Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200243574-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200224453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 16:43:00 đến ngày 2020-02-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,504,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường từ nhà văn hóa thôn Đoài đến nhà Xuân Thoa
1 Cắt bê tông mặt đường cũ để đào rãnh Mục III, chương V, phần 2  80,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mục III, chương V, phần 2  45,06 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  114,36 m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  1,9032 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  3,4974 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  3,498 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  36,9187 m3
8 Ni lông lót đáy chống thấm Mục III, chương V, phần 2  3,6919 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  1,2686 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  53,028 m3
11 Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  3,1334 m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  96,756 m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  6,7584 m3
14 Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  643,4382 m2
15 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mục III, chương V, phần 2  213,92 m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  1,6869 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Mục III, chương V, phần 2  4,0038 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  36,6895 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục III, chương V, phần 2  409 cái
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  1,017 100m3
21 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  64,752 m3
22 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,5901 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,2376 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,238 100m3
25 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  160,328 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  2,3635 100m3
27 Ni lông lót nền chống thấm Mục III, chương V, phần 2  12,9625 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  242,052 m3
29 Cắt khe lún mặt đường bê tông Mục III, chương V, phần 2  18,468 10m
30 Xoa mặt đường bê tông Mục III, chương V, phần 2  1.296,3 m2
B Đường các ngõ
1 Cắt khe bê tông mặt đường cũ để đào rãnh Mục III, chương V, phần 2  77,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mục III, chương V, phần 2  42,05 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  49,696 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  1,9878 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  2,9053 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  2,382 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  35,322 m3
8 Ni lông lót nền chống thấm Mục III, chương V, phần 2  3,5322 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  1,2615 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  52,983 m3
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  92,51 m3
12 Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  605,52 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mục III, chương V, phần 2  126,15 m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  1,4685 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2  2,6333 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  31,228 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục III, chương V, phần 2  422 cái
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,8123 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  1,5926 100m3
20 Ni lông lót nền chống thấm Mục III, chương V, phần 2  5,8352 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  87,528 m3
22 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Mục III, chương V, phần 2  16,82 10m
23 Xoa mặt đường bê tông Mục III, chương V, phần 2  583,52 m2
C Hệ thống thoát nước từ nhà hường toản đến nhà xuân thoa
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mục III, chương V, phần 2  18,9 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  0,189 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  0,189 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  8,316 m3
5 Ni lông lót đáy chống thấm Mục III, chương V, phần 2  0,8316 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,216 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  16,632 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  26,136 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,287 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2  0,2128 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  3,132 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  169,56 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mục III, chương V, phần 2  54 m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,3953 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mục III, chương V, phần 2  1,3187 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  11,664 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mục III, chương V, phần 2  14 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục III, chương V, phần 2  54 cái
D Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng lán trại để ở và điều hành thi công Mục III, chương V, phần 2  1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mục III, chương V, phần 2  1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->