Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng toàn bộ công trình (gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200236863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng toàn bộ công trình (gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200203810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn EU tài trợ và vốn đối ứng từ nguồn cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 16:13:00 đến ngày 2020-03-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,324,722,734 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng các hạng mục | |||
| C | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà trạm hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 1 | TG |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 4,037 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,181 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >=4.2cm | Chương V của E-HSMT | 235,471 | 100m |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V của E-HSMT | 20,04 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình (không tính VL, chỉ tính NC) | Chương V của E-HSMT | 20,04 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 20,04 | m3 |
| 8 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 65,532 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,283 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,619 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 6,034 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 4,929 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 14 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,716 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 22,599 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 225,99 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 11,136 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 2,937 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 8,008 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,938 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 15,775 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,037 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 4,552 | tấn |
| 29 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 12,092 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,418 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 3,816 | tấn |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,407 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 33,631 | m3 |
| 35 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 3,363 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép sàn nền đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 2,638 | tấn |
| 37 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 26,281 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,628 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 2,701 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 3,615 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 5,522 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 114,935 | m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 76,235 | m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 5,021 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,679 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,637 | tấn |
| 51 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,478 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 1,675 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 55 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 56 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 86,701 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 40,387 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 6,592 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 554,345 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 663,455 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,466 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 106,55 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 308,15 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 277,99 | m2 |
| 65 | Bả bằng matit vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 571,776 | 1m2 |
| 66 | Bả bằng matit vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 663,455 | 1m2 |
| 67 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 632,41 | 1m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 571,776 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.295,865 | m2 |
| 70 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 410,5 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm nhám | Chương V của E-HSMT | 72,29 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 26,97 | m2 |
| 74 | Ốp lát đá granite ngạch cửa màu đen (gồm VL và NC) | Chương V của E-HSMT | 4,38 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm | Chương V của E-HSMT | 618,075 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x400 mm | Chương V của E-HSMT | 5,39 | m2 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 78 | Ốp lát đá granite bậc cấp màu đen (gồm VL và NC) | Chương V của E-HSMT | 33,645 | m2 |
| 79 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 8,172 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 20,43 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 204,3 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can inox cầu thang VXM75 | Chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt tấm trần thạch cao chống ẩm khung nổi (gồm VL và NC) | Chương V của E-HSMT | 26,97 | m2 |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt tấm trần thạch cao khung nổi (gồm VL và NC) | Chương V của E-HSMT | 222,76 | m2 |
| 85 | Ốp lát đá granite mặt bệ màu đen (gồm VL và NC) | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 87 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 89 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 90 | Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | Chương V của E-HSMT | 1,155 | tấn |
| 91 | Lợp mái bằng tôn màu xanh biển nhạt, dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,837 | 100m2 |
| 92 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 93 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT | 59,4 | m |
| 94 | Sản xuất lam sắt mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 95 | Lắp đặt lam sắt mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 19,596 | m2 |
| 97 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm hệ 10, kính trắng dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 94,98 | m2 |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt vách nhôm hệ 10, kính trắng cường lực dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm hệ 10, tấm panen nhôm dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm hệ 10, kính trắng mờ dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 16,875 | m2 |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 10, kính trắng cường lực dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 97,29 | m2 |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt vách nhôm hệ 10, kính trắng cường lực dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 6,954 | 100m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 3,624 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 1,208 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 6 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 9 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 4,008 | m3 |
| 13 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 4,52 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bản mã, khối lượng <=10kg | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M16 dài 300mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo sắt hộp tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ sắt hộp tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 211 | kg |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| E | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,7m Dngọn = 4,2cm, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 10,693 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Chương V của E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,794 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 10 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 14 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 3,804 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,522 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 3,144 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,484 | tấn |
| 21 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,846 | m2 |
| 23 | Bả bằng matit vào tường | Chương V của E-HSMT | 34,846 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,846 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,103 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,682 | m2 |
| 27 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 4,682 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,682 | m2 |
| 29 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,64 | m |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,66 | m2 |
| 31 | Bả bằng matit vào tường | Chương V của E-HSMT | 31,66 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,66 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt chữ thập thép tấm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 2,46 | m2 |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt cửa cổng thép | Chương V của E-HSMT | 13 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 16,822 | m2 |
| 37 | Làm bộ chữ inox bảng hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp chông sắt CNC 100x140x8 | Chương V của E-HSMT | 236 | cái |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt song sắt hàng rào thép | Chương V của E-HSMT | 35,34 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 45,763 | m2 |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn HQ đơn 1.2m, 1*40w (Ballast điện tử) | Chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn HQ tròn, chụp tròn D300 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều + hộp | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm 2 chấu 16A + hộp, Clipsal | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat CB.2P.100A+chụp, loại Clipsal | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat CB.2P.75A+chụp, loại Clipsal | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat CB.2P.20A+chụp, loại Clipsal | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt Dây ngoài trời: Cáp Duplex Du-Cv 2*25mm2 | Chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện kế: Đk-Cvv2*22mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây nhánh VC 2*14mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây đơn 1 lõi VC 2(16/10) | Chương V của E-HSMT | 460 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây đơn 1 lõi VC 2(30/10) | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây tiếp địa vàng xanh | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Cung cấp Tủ điện, vỏ kim loại 400x300x150, Clipsal | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đồng hồ dây điện 1 pha 220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 18 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọc | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Phễu thu nước sàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cáI |
| 6 | Lắp đặt Ống uPVC Ø21 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống uPVC Ø27 | Chương V của E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống uPVC Ø34 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống uPVC Ø60 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống uPVC Ø90 | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống uPVC Ø114 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Co uPVC Ø27 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê uPVC Ø27 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê uPVC Ø34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co uPVC Ø60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê uPVC Ø60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co uPVC Ø90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê uPVC Ø90 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co uPVC Ø114 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê uPVC Ø114 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van uPVC Ø27 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt Đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 24 | Cung cấp Máy bơm 2HP, H=20m + bộ phao | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Vòi Lavabo, bồn rửa | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Ống uPVC Ø220 | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| H | SÂN ĐƯỜNG - HỐ GA - HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung (4x8x18) chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, M75 | Chương V của E-HSMT | 1,546 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,456 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 1tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm L=4,7m Dngọn = 4,2cm, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 9,626 | 100m |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 16 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 19 | Xây tường gạch không nung (4x8x18) chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, M75 | Chương V của E-HSMT | 0,851 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung (4x8x18) chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, M75 | Chương V của E-HSMT | 4,992 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,92 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,42 | m2 |
| 23 | Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 13,356 | m3 |
| 30 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V của E-HSMT | 44,52 | m3 |
| 31 | Rải Nylon chống thấm | Chương V của E-HSMT | 4,452 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,317 | 1 tấn |
| 33 | Kẻ ron sân | Chương V của E-HSMT | 445,2 | m |
| 34 | Xoa phẳng mặt sân bằng máy (gồm VL và NC) | Chương V của E-HSMT | 445,2 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi