Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng toàn bộ công trình (gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200236863-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng toàn bộ công trình (gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200203810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn EU tài trợ và vốn đối ứng từ nguồn cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 16:13:00 đến ngày 2020-03-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,324,722,734 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
B Hạng mục 2: Xây dựng các hạng mục
C NHÀ TRẠM
1 Tháo dỡ nhà trạm hiện hữu Chương V của E-HSMT 1 TG
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Chương V của E-HSMT 4,037 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Chương V của E-HSMT 3,181 100m3
4 Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >=4.2cm Chương V của E-HSMT 235,471 100m
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V của E-HSMT 20,04 m3
6 Đắp cát nền móng công trình (không tính VL, chỉ tính NC) Chương V của E-HSMT 20,04 m3
7 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 20,04 m3
8 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 65,532 m3
9 Ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT 1,283 100m2
10 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,619 tấn
11 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Chương V của E-HSMT 6,034 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 4,929 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,493 100m2
14 Trải cao su lót Chương V của E-HSMT 0,164 100m2
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,189 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,716 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 22,599 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 225,99 m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 11,136 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 1,25 100m2
21 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,324 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 2,937 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 8,008 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,938 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 15,775 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 2,037 100m2
27 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,692 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 4,552 tấn
29 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 12,092 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 2,418 100m2
31 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,464 tấn
32 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 3,816 tấn
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,407 100m3
34 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 33,631 m3
35 Trải cao su lót Chương V của E-HSMT 3,363 100m2
36 Cốt thép sàn nền đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 2,638 tấn
37 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,147 tấn
38 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 26,281 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 2,628 100m2
40 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 2,701 tấn
41 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 3,615 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,362 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 5,522 m3
44 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,81 100m2
45 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,232 tấn
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 114,935 m2
47 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V của E-HSMT 76,235 m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 5,021 m3
49 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,679 100m2
50 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,637 tấn
51 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,478 tấn
52 Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 1,675 m3
53 Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,149 100m2
54 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,042 tấn
55 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,218 tấn
56 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 86,701 m3
57 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 40,387 m3
58 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 6,592 m3
59 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 554,345 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 663,455 m2
61 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 57,466 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 106,55 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 308,15 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 277,99 m2
65 Bả bằng matit vào tường ngoài Chương V của E-HSMT 571,776 1m2
66 Bả bằng matit vào tường trong Chương V của E-HSMT 663,455 1m2
67 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 632,41 1m2
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 571,776 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.295,865 m2
70 Quét nước ximăng 2 nước Chương V của E-HSMT 7,56 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Chương V của E-HSMT 410,5 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm nhám Chương V của E-HSMT 72,29 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Chương V của E-HSMT 26,97 m2
74 Ốp lát đá granite ngạch cửa màu đen (gồm VL và NC) Chương V của E-HSMT 4,38 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm Chương V của E-HSMT 618,075 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x400 mm Chương V của E-HSMT 5,39 m2
77 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 0,765 m3
78 Ốp lát đá granite bậc cấp màu đen (gồm VL và NC) Chương V của E-HSMT 33,645 m2
79 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 8,172 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 20,43 m3
81 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 204,3 m2
82 Lắp dựng lan can inox cầu thang VXM75 Chương V của E-HSMT 8,2 m2
83 Cung cấp và lắp đặt tấm trần thạch cao chống ẩm khung nổi (gồm VL và NC) Chương V của E-HSMT 26,97 m2
84 Cung cấp và lắp đặt tấm trần thạch cao khung nổi (gồm VL và NC) Chương V của E-HSMT 222,76 m2
85 Ốp lát đá granite mặt bệ màu đen (gồm VL và NC) Chương V của E-HSMT 6,6 m2
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 0,616 m3
87 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,066 100m2
88 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
89 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 0,528 m3
90 Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 Chương V của E-HSMT 1,155 tấn
91 Lợp mái bằng tôn màu xanh biển nhạt, dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 2,837 100m2
92 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 245 m
93 Kẻ ron tường Chương V của E-HSMT 59,4 m
94 Sản xuất lam sắt mặt tiền Chương V của E-HSMT 0,191 tấn
95 Lắp đặt lam sắt mặt tiền Chương V của E-HSMT 0,191 tấn
96 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 19,596 m2
97 Lắp đặt cầu chắn rác inox D60 Chương V của E-HSMT 2 cái
98 Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm hệ 10, kính trắng dày 8mm Chương V của E-HSMT 94,98 m2
99 Cung cấp và lắp đặt vách nhôm hệ 10, kính trắng cường lực dày 5mm Chương V của E-HSMT 8,1 m2
100 Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm hệ 10, tấm panen nhôm dày 1mm Chương V của E-HSMT 7,2 m2
101 Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm hệ 10, kính trắng mờ dày 5mm Chương V của E-HSMT 16,875 m2
102 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 10, kính trắng cường lực dày 5mm Chương V của E-HSMT 97,29 m2
103 Cung cấp và lắp đặt vách nhôm hệ 10, kính trắng cường lực dày 5mm Chương V của E-HSMT 4,8 m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V của E-HSMT 6,954 100m2
D NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 Chương V của E-HSMT 3,624 m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 1,45 m3
3 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 1,208 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 1,824 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,182 100m2
6 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 0,061 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,045 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,164 tấn
9 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 0,048 m3
10 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,043 100m3
12 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 4,008 m3
13 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 4,52 m3
14 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,126 tấn
15 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,026 100m2
16 Sản xuất bản mã, khối lượng <=10kg Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
17 Cung cấp và lắp đặt bu lông M16 dài 300mm Chương V của E-HSMT 24 cái
18 Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
20 Sản xuất vì kèo sắt hộp tráng kẽm Chương V của E-HSMT 0,076 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V của E-HSMT 0,076 tấn
22 Sản xuất xà gồ sắt hộp tráng kẽm Chương V của E-HSMT 211 kg
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,211 tấn
24 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 0,477 100m2
E CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Chương V của E-HSMT 0,317 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,222 100m3
3 Đóng cọc tràm L=4,7m Dngọn = 4,2cm, đất C1 Chương V của E-HSMT 10,693 100m
4 Vét bùn đầu cừ Chương V của E-HSMT 1,422 m3
5 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 1,422 m3
6 Bê tông móng rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,794 m3
7 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,203 100m2
8 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,159 tấn
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,064 tấn
10 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 1,86 m3
11 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,35 100m2
12 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,069 tấn
13 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,308 tấn
14 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 Chương V của E-HSMT 3,804 m3
15 Đắp nền móng công trình K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,522 m3
16 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 1,18 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 3,144 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,393 100m2
19 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,084 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,484 tấn
21 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 3,43 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 34,846 m2
23 Bả bằng matit vào tường Chương V của E-HSMT 34,846 1m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 34,846 m2
25 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM M75 Chương V của E-HSMT 1,103 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,682 m2
27 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 4,682 1m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 4,682 m2
29 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 52,64 m
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 31,66 m2
31 Bả bằng matit vào tường Chương V của E-HSMT 31,66 1m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 31,66 m2
33 Sản xuất, lắp đặt chữ thập thép tấm dày 2mm Chương V của E-HSMT 0,019 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 2,46 m2
35 Cung cấp và Lắp đặt cửa cổng thép Chương V của E-HSMT 13 m2
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 16,822 m2
37 Làm bộ chữ inox bảng hiệu Chương V của E-HSMT 1 bộ
38 Cung cấp và lắp chông sắt CNC 100x140x8 Chương V của E-HSMT 236 cái
39 Cung cấp và Lắp đặt song sắt hàng rào thép Chương V của E-HSMT 35,34 m2
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 45,763 m2
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt Đèn HQ đơn 1.2m, 1*40w (Ballast điện tử) Chương V của E-HSMT 58 bộ
2 Lắp đặt Đèn HQ tròn, chụp tròn D300 Chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo trần Chương V của E-HSMT 21 cái
4 Lắp đặt Công tắc 1 chiều + hộp Chương V của E-HSMT 48 cái
5 Lắp đặt Ổ cắm 2 chấu 16A + hộp, Clipsal Chương V của E-HSMT 29 cái
6 Lắp đặt Aptomat CB.2P.100A+chụp, loại Clipsal Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt Aptomat CB.2P.75A+chụp, loại Clipsal Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt Aptomat CB.2P.20A+chụp, loại Clipsal Chương V của E-HSMT 29 cái
9 Lắp đặt Dây ngoài trời: Cáp Duplex Du-Cv 2*25mm2 Chương V của E-HSMT 58 m
10 Lắp đặt Cáp điện kế: Đk-Cvv2*22mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
11 Lắp đặt Dây nhánh VC 2*14mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
12 Lắp đặt Dây đơn 1 lõi VC 2(16/10) Chương V của E-HSMT 460 m
13 Lắp đặt Dây đơn 1 lõi VC 2(30/10) Chương V của E-HSMT 270 m
14 Lắp đặt Dây tiếp địa vàng xanh Chương V của E-HSMT 20 m
15 Cung cấp Tủ điện, vỏ kim loại 400x300x150, Clipsal Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt Đồng hồ dây điện 1 pha 220V Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 Chương V của E-HSMT 450 m
18 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọc Chương V của E-HSMT 4 cọc
G CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt Lavabo Chương V của E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa Chương V của E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt Xí bệt Chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt Chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt Phễu thu nước sàn Chương V của E-HSMT 6 cáI
6 Lắp đặt Ống uPVC Ø21 Chương V của E-HSMT 0,15 100m
7 Lắp đặt Ống uPVC Ø27 Chương V của E-HSMT 1,85 100m
8 Lắp đặt Ống uPVC Ø34 Chương V của E-HSMT 1 100m
9 Lắp đặt Ống uPVC Ø60 Chương V của E-HSMT 0,75 100m
10 Lắp đặt Ống uPVC Ø90 Chương V của E-HSMT 1,7 100m
11 Lắp đặt Ống uPVC Ø114 Chương V của E-HSMT 1,5 100m
12 Lắp đặt Co uPVC Ø27 Chương V của E-HSMT 16 cái
13 Lắp đặt Tê uPVC Ø27 Chương V của E-HSMT 34 cái
14 Lắp đặt Tê uPVC Ø34 Chương V của E-HSMT 10 cái
15 Lắp đặt Co uPVC Ø60 Chương V của E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt Tê uPVC Ø60 Chương V của E-HSMT 10 cái
17 Lắp đặt Co uPVC Ø90 Chương V của E-HSMT 10 cái
18 Lắp đặt Tê uPVC Ø90 Chương V của E-HSMT 9 cái
19 Lắp đặt Co uPVC Ø114 Chương V của E-HSMT 5 cái
20 Lắp đặt Tê uPVC Ø114 Chương V của E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt Van uPVC Ø27 Chương V của E-HSMT 9 cái
22 Lắp đặt Đồng hồ Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
24 Cung cấp Máy bơm 2HP, H=20m + bộ phao Chương V của E-HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt Vòi Lavabo, bồn rửa Chương V của E-HSMT 11 bộ
26 Lắp đặt Ống uPVC Ø220 Chương V của E-HSMT 0,46 100m
H SÂN ĐƯỜNG - HỐ GA - HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Chương V của E-HSMT 0,167 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,117 100m3
3 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M100 Chương V của E-HSMT 0,363 m3
4 Xây tường gạch không nung (4x8x18) chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, M75 Chương V của E-HSMT 1,546 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 15,456 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,75 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V của E-HSMT 0,194 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,009 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,016 1tấn
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 3 cái
11 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Chương V của E-HSMT 0,276 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,193 100m3
13 Đóng cọc tràm L=4,7m Dngọn = 4,2cm, đất C1 Chương V của E-HSMT 9,626 100m
14 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V của E-HSMT 1,28 m3
15 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 1,28 m3
16 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 0,92 m3
17 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,017 100m2
18 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,055 tấn
19 Xây tường gạch không nung (4x8x18) chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, M75 Chương V của E-HSMT 0,851 m3
20 Xây tường gạch không nung (4x8x18) chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, M75 Chương V của E-HSMT 4,992 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 69,92 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,42 m2
23 Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V của E-HSMT 0,92 m3
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 0,128 m3
25 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,117 100m2
26 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,006 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,065 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 13,356 m3
30 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V của E-HSMT 44,52 m3
31 Rải Nylon chống thấm Chương V của E-HSMT 4,452 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm Chương V của E-HSMT 1,317 1 tấn
33 Kẻ ron sân Chương V của E-HSMT 445,2 m
34 Xoa phẳng mặt sân bằng máy (gồm VL và NC) Chương V của E-HSMT 445,2 m2
35 Lắp đặt ống PVC D90 Chương V của E-HSMT 0,176 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->