Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200235979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 16:42:00 đến ngày 2020-03-02 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,071,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG TẦNG 3 | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8519 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4668 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6718 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tầng 3, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7915 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3233 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5699 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3159 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,201 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,8469 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,542 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5715 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 76,4531 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7477 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0866 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3625 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5399 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1966 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0285 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1803 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,072 | m3 |
| 21 | Láng sàn mái dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 477,0553 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5947 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5947 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 203,149 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1589 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | cái |
| 27 | Dán khò chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 286,6761 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 94,0569 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 110, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6093 | m3 |
| 30 | Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7138 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 484,5346 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 101,0973 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường mái phía trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 344,2084 | m2 |
| 34 | Trát trụ phía ngoài dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 89,8658 | m2 |
| 35 | Trát trụ phía trong dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6192 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 118,0558 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 554,2 | m2 |
| 38 | Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 40,9156 | m2 |
| 39 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 38,864 | m2 |
| 40 | Lớp vữa lót tạo phẳng nền , vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 99,1724 | m2 |
| 41 | Lát gỗ sàn công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 99,1724 | m2 |
| 42 | Nẹp gỗ chân tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 38,9 | m |
| 43 | Paget gỗ chân tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 38,9 | m |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 267,0158 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 55,8746 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, ốp tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 234,92 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, ốp tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 70,59 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 97,1936 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,634 | m2 |
| 50 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 58,7949 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,526 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 35,28 | m2 |
| 53 | Sơn hoa sắt 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,3327 | m2 |
| 54 | Lan can inox hành lang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 491,9164 | kg |
| 55 | Làm trần WC phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 31,5008 | m2 |
| 56 | Bả bằng ventônit vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 101,0973 | m2 |
| 57 | Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 484,5346 | m2 |
| 58 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần phía trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 687,875 | m2 |
| 59 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 169,6454 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 788,9723 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 654,18 | m2 |
| 62 | Sơn vẽ tranh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m2 |
| 63 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 70,206 | m2 |
| 64 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,34 | m2 |
| 65 | Vách kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 67 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Vách composite | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,37 | m2 |
| 72 | Vách composite liền cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,047 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,97 | m2 |
| 74 | Khung inox đỡ chậu rửa (Inox 30x30x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 40,1956 | kg |
| 75 | Khoét lỗ mặt đá chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn lốp trần d300 28w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 79 | Đèn treo tường 28w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Tủ điện phòng 3/6LA: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 190 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 104 | Đục tường tạo rãnh chôn ống: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | hộp |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Cọc tiếp đất l75x75x7 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 206,0625 | kg |
| 108 | Dây dẫn sét d10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 109 | Dây dẫn sét d16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 110 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,585 | m3 |
| 111 | Đắp đất đường dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,585 | m3 |
| 112 | Thép bản 50x5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 86,35 | kg |
| 113 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 114 | Bật đỡ dây trên tường thép ỉ8 dài 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 115 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 116 | Bu lông đai ốc M8 dài 45 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 117 | Nậm chân kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi sịt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 123 | Xiphông van xả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 126 | Dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 127 | Ống PPR d=20mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 128 | Ống PPR d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 129 | Ống PPR d=32mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC d32 xả tràn - xả kiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 131 | Đục tường chôn ống nước: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 132 | m |
| 132 | Côn PPR ĐK=32/20: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Măng xông PPR d=32mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 134 | Măng xông PPR d=25mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 135 | Măng xông PPR d=20mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 136 | Cút PPR D=25mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Cút PPR D=32mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 138 | Cút PPR D=20mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 139 | Tê PPR d=32mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Tê PPR d=20mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 141 | Cút PPR ren ngoài d=20mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 142 | Cút PPR ren trong d=20mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa PVC d34-60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PVC d60-90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 150 | Măng xông PVC d=60mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt chếch 135 -d42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Tê Y d=60mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 153 | Tê Y d=110mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 154 | Tê Y d60-90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC d60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC d110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 157 | Chóp thông hơi d42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Tê Y D75-90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 159 | Tê Y D60-90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC d75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 163 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 146,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m2 |
| 4 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cửa gỗ (trừ cửa gỗ thay mới) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 210,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 264,3 | m |
| 6 | Cạo, vệ sinh tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 358,684 | m2 |
| 7 | Cạo, vệ sinh tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 680,9158 | m2 |
| 8 | Cạo, vệ sinh trần trong nhà hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 173,6042 | m2 |
| 9 | Cạo, vệ sinh trần ngoài nhà hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 160,0564 | m2 |
| 10 | Cạo, vệ sinh dầm trong nhà hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 84,8534 | m2 |
| 11 | Cạo, vệ sinh dầm ngoài nhà hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 29,4672 | m2 |
| 12 | Cạo, vệ sinh má cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 31,0081 | m2 |
| 13 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 256,8048 | m2 |
| 14 | Phá dỡ Nền xi măng có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,8669 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính phòng đa năng tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,7236 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,7236 | m3 |
| 18 | Đắp chèn vữa xi măng hoàn trả vào vị trí đục tường tháo cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 19 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 20 | Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.361,8316 | m2 |
| 21 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 457,8634 | m2 |
| 22 | Bả bằng ventônit vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 717,368 | m2 |
| 23 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 516,9152 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.361,8316 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.692,1466 | m2 |
| 26 | Đầm chặt nền khu vực hành lang tầng 1 (đầm xuống 50mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0459 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền khu vực hành lang tầng 1, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4288 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 256,8048 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch paget vào chân tường hành lang, gạch 120x400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5448 | m2 |
| 30 | Bổ sung bộ chậu rửa phòng y tế (bao gồm cả công đục tường và chạy đường ống nước) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Láng vữa tạo phẳng sê nô mái, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,8669 | m2 |
| 32 | Khò chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 57,4429 | m2 |
| 33 | Láng vữa bảo vệ lớp khò chống thấm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,8669 | m2 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn sân khấu hội trường, chiều dày 22 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7035 | m3 |
| 35 | Trát tam cấp sân khấu, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2456 | m2 |
| 36 | Bê tông xốp tôn nền sân khấu Phòng hội trường tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6486 | m3 |
| 37 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 168,2408 | m2 |
| 38 | Ốp trụ gỗ phòng hội trường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | trụ |
| 39 | Nẹp gỗ chân tường, trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 74,44 | m |
| 40 | Paget gỗ chân tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 66,04 | m |
| 41 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 164,9648 | m2 |
| 42 | Cửa gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 43,32 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 43,32 | m2 |
| 44 | Khuôn cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 143,7 | md |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 143,7 | m |
| 46 | Nẹp cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 120,6 | md |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ (cửa gỗ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa lật (cửa gỗ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 49 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m2 |
| 50 | Lắp hoàn trả hoa sắt cửa sau khi sơn sửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m2 |
| 51 | Sơn cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 210,6 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoàn trả cửa sau khi sơn sửa xong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 105,9 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,1037 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3138 | 100m2 |
| 55 | Tuýp máng đôi âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Tủ điện phòng 3/6 La | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bảng |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Đèn Downight âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | bộ |
| 62 | Đèn led hắt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 69 | Ống sun D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 70 | Ống sun D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 71 | Đục tường luồn ống đi dây điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 175 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | hộp |
| 73 | Tuýp máng đơn âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Tủ điện phòng 3/6 La | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bảng |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Đèn Downight âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 80 | Đèn led hắt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, 25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 87 | Ống sun D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 88 | Ống sun D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 89 | Đục tường luồn ống đi dây điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 270 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | hộp |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 132,078 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 228,174 | m |
| 3 | Cạo, vệ sinh tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 336,8298 | m2 |
| 4 | Cạo, vệ sinh tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 405,7673 | m2 |
| 5 | Cạo, vệ sinh trần trong nhà hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 174,3179 | m2 |
| 6 | Cạo, vệ sinh trần ngoài nhà hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 126,8655 | m2 |
| 7 | Cạo, vệ sinh dầm trong nhà hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 74,0845 | m2 |
| 8 | Cạo, vệ sinh dầm ngoài nhà hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,3174 | m2 |
| 9 | Cạo, vệ sinh cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,464 | m2 |
| 10 | Cạo, vệ sinh cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 60,69 | m2 |
| 11 | Cạo, vệ sinh lớp gỉ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 57,6422 | m2 |
| 12 | Cạo, vệ sinh bạo cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,4792 | m2 |
| 13 | Cạo, vệ sinh cửa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 88,6504 | m2 |
| 14 | Phá dỡ Nền gạch hiện trạng tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 41,728 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8207 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8207 | m3 |
| 17 | Đắp chèn vữa xi măng hoàn trả vào vị trí đục tường tháo cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2226 | m3 |
| 18 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,2056 | m2 |
| 19 | Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 811,5346 | m2 |
| 20 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 324,0506 | m2 |
| 21 | Bả bằng ventônit vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 673,6596 | m2 |
| 22 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 496,8048 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 811,5346 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.494,515 | m2 |
| 25 | Đầm chặt nền khu vực hành lang tầng 1 (đầm xuống 50mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0209 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền khu vực hành lang tầng 1, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,921 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn hành lang tầng 1 bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 41,728 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch paget vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0488 | m2 |
| 29 | Cửa gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 57,06 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 101,787 | md |
| 31 | Nẹp cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 126,387 | md |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa lật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 57,6422 | m2 |
| 35 | Lắp hoàn trả lại hoa sắt sau khi sơn sửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 57,6422 | m2 |
| 36 | Sơn cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 88,6504 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoàn trả cửa sau khi sơn sửa xong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 75,018 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | công |
| 39 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 76,4361 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng nhà WC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 231,7324 | m2 |
| 41 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 62,6944 | m2 |
| 42 | Láng vữa tạo phẳng nền WC, Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 62,6944 | m2 |
| 43 | Khò chống thấm nền WC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 64,429 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 62,6944 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 267,4084 | m2 |
| 46 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 70,38 | m2 |
| 47 | Bả bằng ventônit vào trần thạch cao WC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 70,38 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 70,38 | m2 |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 54 | Xiphông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Gương soi đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Xiphông tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Van khóa D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 64 | Ống PPR d=20 lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 65 | Ống PPR d=20 nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 66 | Ống PPR d=25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m |
| 67 | Ống PPR d=32mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PVC d32-20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Măng xông PPR d=25mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Măng xông PPR d=32mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Măng xông PPR d=20mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 72 | Cút PPR d=25mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Cút PPR d=20mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 74 | Cút PPR d=32mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 75 | Tê PPR d=32mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Tê PPR d=20mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | cái |
| 77 | Vòi hoa sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PVC d34-60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PVC d60-90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 85 | Măng xông PVC d=60mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 86 | Măng xông PVC d=90mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 87 | Măng xông PVC d=110mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch 135 -d60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch 135 -d110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 90 | Tê Y d=60mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 91 | Tê Y d=110mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 92 | Chóp thông hơi D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4939 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9735 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo, vệ sinh lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 195,997 | m2 |
| 2 | Cạo, vệ sinh tường rào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 526,2535 | m2 |
| 3 | Cạo, vệ sinh trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 100,6446 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 195,997 | m2 |
| 5 | Sơn tường rào không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.253,7962 | m2 |
| 6 | Ốp dặm vá gạch thẻ vào trụ tường rào mặt thoáng, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cánh cổng phụ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 8 | Tháo dỡ đá ốp granit trụ cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,52 | m2 |
| 9 | Cạo, vệ sinh trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8779 | m2 |
| 10 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8779 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,52 | m2 |
| 12 | Sản xuất cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2056 | tấn |
| 13 | Mũi mác bằng gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 15 | Sơn cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,854 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cổng (khóa, tay cầm,bản lề, bánh xe...) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0408 | 100m2 |
| E | PHÁ DỠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 149,7027 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7138 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,5167 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Nền sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 59,6242 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9181 | m3 |
| 6 | Phá bê tông lót móng sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6848 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3052 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3052 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ bờ gô quanh sân bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,732 | m3 |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây80 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cây |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây80 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | gốc cây |
| 12 | Vận chuyển gốc cây, cành lá cây về nơi tập kết quy định | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | chuyến |
| 13 | Cát đen tôn nền đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 129,54 | m3 |
| 14 | Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,477 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 64,77 | m3 |
| 16 | Lát gạch Tezzarro 40x40cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 647,7 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 970%M) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1014 | 100m3 |
| 18 | Đào móng nhà xe, đất cấp II (30% TC) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6096 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.7 m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,1648 | 100m |
| 20 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 21 | Đắp cát đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5188 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0637 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7271 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2446 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0463 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2742 | tấn |
| 28 | Bulong 6.8 d18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | bộ |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0902 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1567 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1567 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8718 | m3 |
| 33 | Lát gạch terazzo 40x40cm nền nhà xe, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 92,85 | m2 |
| 34 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6914 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6914 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7288 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7288 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 113,3481 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,24 | 100m2 |
| 40 | Ống thoát nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m |
| 42 | Ống gen nhựa sun D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Ống HPDE D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| F | CẢI TẠO VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Láng nền xi măng tạo mặt bằng, tạo đồi cỏ, tạo các đường hầm chui cho trẻ vận động | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 956 | m2 |
| 2 | Thi công lắp đặt cỏ nhân tạo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 758 | m2 |
| 3 | Đắp 2 cây cổ thụ tạo cổng đi vào sân vườn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cây |
| 4 | Đắp tượng con sóc, con khỉ trên cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | tượng |
| 5 | Đắp tượng Mickay và vịt Dolan đứng hai bên cây cổ thụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tượng |
| 6 | Làm đường đi trong sân vườn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m2 |
| 7 | Làm đường trang trí cho trẻ vận động bật nhảy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Hàn khung sắt để treo xích đu, gồm 3 chân, 1 xà ngang, 5 xích đu và bộ đồ chơi leo thang dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Đắp bồn giả gốc cây vây các cây lớn trong sân vườn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bồn |
| 10 | Đắp bộ ghế ngồi hình các con vật để trong sân vườn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | ghế |
| 11 | Tạo hình đồ chơi bằng các lốp xe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Đắp tượng hưu cao cổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tượng |
| 13 | Đắp tượng con nai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tượng |
| 14 | Đắp tượng con voi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tượng |
| 15 | Đắp cây nấm, bao gồm một cây nấm to và 2 cây con | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Đắp bộ bàn ghế, bao gồm 1 bàn, 5 ghế con | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Thiết kế, thi công vườn rau cho bé (bao gồm việc chia luống rau, lát nền đường đi cho các bé chăm sóc rau trong vườn) KT 4x10 (m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 18 | Thi công chợ quê (KT 4x2x2,5)m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | nhà |
| 19 | Làm nền chợ quê (KT 9x4)m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m2 |
| 20 | Thi công lắp đặt khu vực rửa tay cho bé | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 21 | Làm nền khu vui chơi với cát và nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi