Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng (bao gồm: chi phí xây dựng + Chi phí xây dựng nhà tạm (lán trại) + Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200244225-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng (bao gồm: chi phí xây dựng + Chi phí xây dựng nhà tạm (lán trại) + Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20200213421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí xây
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-22 10:32:00 đến ngày 2020-03-02 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,112,017,086 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục 2: Xây dựng các hạng mục các hạng mục công trình
C Phần cầu
D Đúc cọc 30x30cm
1 San ủi bãi đúc cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 100M2
2 Đắp cát bãi đúc cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9 100M3
3 Thi công đá dăm dày 15cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,45 100M3
4 Cẩu cọc từ bãi ra công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 66 Cái
5 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 63,8 M3
6 V/khuôn thép BTĐS cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,382 100M2
7 Cốt thép cọc ĐK=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,883 Tấn
8 Cốt thép cọc ĐK=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,594 Tấn
9 Cốt thép cọc ĐK=18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,017 Tấn
10 Cốt thép cọc ĐK=28mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,085 Tấn
11 Sản xuất thép tấm cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,403 Tấn
E Đóng cọc 30x30cm
1 NC-XM chờ đóng cọc thử cọc 30x30cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Ngày
2 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,211 100M
3 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn, đoạn không ngập đất, hệ số (NC-MTC)*0.75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,069 100M
4 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn, đoạn ngập đất, hệ số (NC-MTC)*1.22 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,816 100M
5 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn, đoạn không ngập đất, hệ số (NC-MTC)*0.75*1.22 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,104 100M
6 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước, đoạn ngập đất, hệ số (NC-MTC)*1.22 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,624 100M
7 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước, đoạn không ngập đất, hệ số (NC-MTC)*0.75*1.22 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,216 100M
8 GC & LĐ thép tấm hộp nối cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,162 Tấn
9 Đập đầu cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,242 M3
F Khung định vị
1 SX thép khung sàn đạo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,211 Tấn
2 Đóng cọc thép hình trên cạn, đoạn ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6 100M
3 Đóng cọc thép hình trên cạn, đoạn không ngập đất, h/s 0.75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,36 100M
4 Nhổ cọc thép hình trên cạn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,96 100M
5 Đóng cọc thép hình dưới nước, đoạn ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6 100M
6 Đóng cọc thép hình dưới nước, đoạn không ngập đất, h/s 0.75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,36 100M
7 Nhổ cọc thép hình dưới nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,96 100M
8 Lắp dựng & tháo dỡ thép KĐV trên cạn; H/s 1.6 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,421 Tấn
9 Lắp dựng & tháo dỡ thép KĐV dưới nước; H/s 1.6 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,421 Tấn
10 Khấu hao cọc thép hình (3.5 + 1.17)% Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,526 Tấn
11 Khấu hao thép hình (2% + 7%) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,638 Tấn
12 Khấu hao thép tròn (2% + 7%) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,205 Tấn
G Mố cầu
1 Cốt thép mố cầu D=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,007 Tấn
2 Cốt thép mố cầu D=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,039 Tấn
3 Cốt thép mố D=10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,09 Tấn
4 Cốt thép mố D=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,769 Tấn
5 Cốt thép mố D=14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,144 Tấn
6 Cốt thép mố D=20mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,794 Tấn
7 Vữa ximăng vuốt dốc M.100 dày 5cm; hsns chiều dày: 5/3 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,44 M2
8 Ván khuôn mố cầu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,616 100M2
9 Bê tông mố + đá kê gối đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,54 M3
10 Lắp đặt gối cầu cao su 20x15x2.5cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Cái
11 Bê tông lót móng đá 4x6, M100 dày 10cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,48 M3
H Bản quá độ + dầm đỡ
1 Cốt thép D=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,039 Tấn
2 Cốt thép D=14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,835 Tấn
3 Cốt thép D=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,052 Tấn
4 Cốt thép D=20mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,757 Tấn
5 Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,28 M3
6 Làm lớp đá 4x6 đệm móng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,94 M3
7 Ván khuôn dầm đỡ + BQĐ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,247 100M2
8 Bê tông dầm đỡ + BQĐ đá 1x2 M.250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,7 M3
9 Bao tải tấm nhựa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,16 M2
I Trụ cầu
1 Cốt thép trụ cầu D=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,009 Tấn
2 Cốt thép trụ cầu D=10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,085 Tấn
3 Cốt thép trụ cầu D=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,708 Tấn
4 Cốt thép trụ cầu D=20mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9 Tấn
5 Ván khuôn trụ cầu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,712 100M2
6 Bê tông trụ + đá kê gối đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,6 M3
7 Vữa XM dày TB 2.5cm M.100; hsns chiều dày 2.5/2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,38 M2
8 Vữa ximăng M.100 dày TB 4.5cm; hsns chiều dày 4.5/3 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,222 M2
9 Lắp đặt gối cầu cao su 20x15x2.5cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24 Cái
J Dầm dọc
1 Dầm DUL I.500, L=15m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 Dầm
2 Lắp dầm vào vị trí Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 Cái
K Dầm ngang
1 Cốt thép dầm ngang D=10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,355 Tấn
2 Cốt thép dầm ngang D=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,079 Tấn
3 Cốt thép dầm ngang D=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,56 Tấn
4 Ván khuôn thép dầm ngang Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,435 100M2
5 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,33 M3
L Mặt cầu
1 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26,1 M3
2 Ván khuôn thép mặt cầu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,429 100M2
3 Cốt thép bản mặt cầu D=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,058 Tấn
4 Cốt thép mặt cầu D=10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,354 Tấn
5 Cốt thép mặt cầu D=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,052 Tấn
6 Lắp đặt ống thoát nước STK 100mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,078 100M
M Khe co giãn
1 Cốt thép tròn D=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,03 Tấn
2 GC & LĐ thép tấm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,402 Tấn
3 GC & LĐ thép hình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,189 Tấn
N Lan can tay vịn
1 Cốt thép D=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,433 Tấn
2 Cốt thép D=11mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,416 Tấn
3 Bêtông lan can, gờ chắn, đá 1x2 M.250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,96 M3
4 Ván khuôn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,76 100M2
O Đường vào cầu
P Gia cố taluy
1 Đóng cừ tràm L=4m, ngọn (4.5-5)cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 49,92 100M
2 Đắp cát đệm dày 10cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,82 M3
3 Bê tông chân khay 1x2 M.200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24,49 M3
4 Ván khuôn chân khay Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,122 100M2
5 Làm lớp đá 4x6 lót mái dốc dày 10cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 38,31 M3
6 BT tấm lục giác đá 1x2 M.200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,434 M3
7 Cốt thép BTĐS D=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,882 Tấn
8 V/khuôn tấm lục giác (cấu kiện đúc sẵn) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,838 100M2
9 Chiết mạch dày 3.5cm vữa M.100; hsns chiều dày 3.5/2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 82,775 M2
10 Lắp tấm bê tông lục giác (không tính vật liệu) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 383,1 M2
11 Đào đất chân khay Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,095 100M3
12 Đắp đất chân khay, nón mố K=0.90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,325 100M3
13 Cung cấp đất đắp K0.90 chân khay Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36,195 M3
14 Đào xúc đất để dắp, máy đào <= 0,8m3, đất C2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,362 100M3
15 Vận chuyển đất đào bằng ôtô 12T tự đổ, phạm vi <= 1000m, đất C2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,362 100M3
16 Vận chuyển đất 4 Km tiếp theo, ô tô 12T đất C2; Tổng cự ly khai thác đất đến công trình tạm tính 5Km Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,362 100M3
17 Đắp cát sau mố Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,241 100M3
18 Làm lớp đá 4x6 lỗ thoát nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,9 M3
19 Làm lớp đá 1x2 lỗ thoát nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,8 M3
20 Lắp đặt ống thoát nước PVC D100 lỗ thoát nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4 100M
Q Phần đường
R Nền đường
1 Đào đất nền đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,809 100M3
2 Đắp đất lề đường máy đầm 9T K=0.90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,476 100M3
3 Cung cấp đất đắp K0.90 chân khay Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 881,517 M3
4 Đào xúc đất để đắp, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,815 100M3
5 Vận chuyển đất đào bằng ôtô 12T tự đổ, phạm vi <= 1000m, đất C2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,815 100M3
6 Vận chuyển đất 4 Km tiếp theo, ô tô 12T đất C2; Tổng cự ly khai thác đất đến công trình tạm tính 5Km Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,815 100M3
7 Đắp cát nền đường K=0.95 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,39 100M3
S Mặt đường
1 Cung cấp thép tròn 4mm buộc cừ tràm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,819 Kg
2 Đóng cừ tràm L=4m, ngọn (4.5-5)cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 141,434 100M
3 Đắp cát gia cố mặt đường K=0.95 dày 50cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,158 100M3
4 Đắp cát công trình K=0.98 dày 50cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,158 100M3
5 Xếp đá vỉa 15x25cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,188 M3
6 Thi công CPĐD loại I dày 15cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,247 100M3
7 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 12cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,316 100M2
8 Láng nhựa mặt đường 2 lớp, T/C nhựa 3kg/m2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,316 100M2
T Cọc tiêu & biển báo
1 SX&LD cọc tiêu BTCT 15x015x120cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26 Cái
2 Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK70 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
3 Cung cấp biển báo phản quang tam giác, ĐK70 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
4 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 30x60cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
5 Cung cấp biển báo phản quang 120x120cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
6 Cung cấp trụ đỡ biển báo D76mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 22,4 M
7 Đào móng chôn cột biển báo + cọc tiêu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,306 M3
8 Bê tông chân cột biển báo, đá 1x2, M200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,81 M3
9 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, M150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,56 M3
10 Lắp đặt biển báo các loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 Cái
11 Thước nước ngược Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,36 M2
U Mặt đường trong phạm vi mố
1 Đắp cát công trình K=0.98 dày 50cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,12 100M3
2 Thi công CPĐD loại I dày 15cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,041 100M3
3 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 12 cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,273 100M2
4 Láng nhựa mặt đường 2 lớp, T/C nhựa 3kg/m2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,273 100M2
V Đường dân sinh
1 Đào đất nền đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,008 100M3
2 Đắp đất nền đường máy đầm 9T K=0.90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,003 100M3
3 Cung cấp đất đắp K0.90 nền đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 659,563  M3
4 Đào xúc đất để đắp, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,596 100M3
5 Vận chuyển đất đào bằng ôtô 12T tự đổ, phạm vi <= 1000m, đất C2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,596 100M3
6 Vận chuyển đất 4 Km tiếp theo, ô tô 12T đất C2; Tổng cự ly khai thác đất đến công trình tạm tính 5Km Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,595 100M3
7 Trải tấm nilon chống thấm nước thi công BTXM mặt đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,66 100M2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,232 100M2
9 Cung cấp cọc gỗ (3x3x40)cm thi công mặt đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,098 M3
10 Lắp dựng cốt thép mặt đường, D6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,804 Tấn
11 Lắp dựng cốt thép mặt đường, D6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,28 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->