Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây lắp và hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200243489-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Xây lắp và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200243409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 16:30:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,838,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 3.0
B PHẦN XÂY LẮP:
1 Trải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 13,455 100m2
2 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 204,765 m3
3 Bê tông thành bên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 328,601 m3
4 Ván khuôn thép kênh (Vật liệu luân chuyển 60% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 46,638 100m2
5 Ván khuôn gỗ kênh Mô tả KT theo chương V 0,52 100m2
6 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 5,33 m3
7 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 1,035 tấn
8 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả KT theo chương V 1,119 100m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 61,295 m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả KT theo chương V 14,04 m3
11 Sản xuất, lắp cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,482 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,515 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả KT theo chương V 65 cái
14 Trải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 0,301 100m2
15 Bê tông cửa xả, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 17,759 m3
16 Ván khuôn gỗ cửa xả Mô tả KT theo chương V 1,525 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,323 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,064 tấn
19 Sản xuất và lắp dựng bê tông cánh cửa xả, đá 1x2, M200 Mô tả KT theo chương V 0,992 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh cửa xả Mô tả KT theo chương V 0,136 tấn
21 Sản xuất thép hình cánh cửa xả Mô tả KT theo chương V 1,793 tấn
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả KT theo chương V 22 cái
23 Máy đóng mở V0 Mô tả KT theo chương V 22 Bộ
C PHẦN ĐẤT:
1 Vét hữu cơ bằng thủ công, đất C1 (5% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 11,509 m3
2 Vét hữu cơ bằng máy đào <=1,25m3, đất C1 (95% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 2,187 100m3
3 Vận chuyển đất thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả KT theo chương V 2,302 100m3
4 Đào móng bằng thủ công, đất C2 (5% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 43,38 m3
5 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, đất C2 (95% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 8,242 100m3
6 Đào xúc đất tận dụng để đắp bằng máy đào <=1,25m3, đất C2 (80% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 6,941 100m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng 80% đất đào để đắp phần còn thiếu mua ở mỏ đất thuộc XN SXVL Hồng Lam) Mô tả KT theo chương V 19,723 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 15,347 100m3
9 Vận chuyển đất 2,65km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 Mô tả KT theo chương V 15,347 100m3
10 Tiền mua đất Mô tả KT theo chương V 1.534,66 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch bằng máy đào Mô tả KT theo chương V 4,374 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m Mô tả KT theo chương V 4,374 100m3
D HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả KT theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả KT theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->