Gói thầu: 14-2020 PMB FTEL Xử lí điểm đen tuyến cáp quang F8 24FO Sóc Trăng- Bạc Liêu- Cà Mau
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| Tên gói thầu | 14-2020 PMB FTEL Xử lí điểm đen tuyến cáp quang F8 24FO Sóc Trăng- Bạc Liêu- Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 16:12:00 đến ngày 2020-03-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,349,753,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I: Hạng mục cáp quang. | |||
| B | I.1: Kéo cáp treo | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | km cáp |
| C | I.2: Ra kéo cáp quang ngầm các loại | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | km cáp |
| D | II: Hàn nối măng xông, ODF | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ ODF |
| E | III: Tháo dỡ, thu hồi cáp quang và vật tư các loại | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <= 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | km cáp |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang <=48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| F | IV:Khoan robo băng đường lắp đặt ống HDPE | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng <3m, sâu <2m đất cấp II( đào hố đặt máy khoan):(D 3mx R 1.5m xH 2m =9m3* (8+5) hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp VII-VIII( Khoan đặt 1 ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 3 | Lắp ống HDPE phi 63 qua đường sau khi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 4 | Hàn nối ống HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| G | V: Lắp đặt ống HDPE và PVC | |||
| H | A. Đào lắp đặt tuyến ống loại đường bê tông(103m + 6m) | |||
| I | A.1 Đào | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 10cm(2*103=206m) + (2*6=12m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 2 | Vệ sinh mặt đường(mỗi bên 1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng(0,3*0,1)*(103m + 6m) đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 4 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0,3+0,2)/2*0,75*(103m+6m) đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4375 | m3 |
| J | A.2 Lắp vật tư | |||
| 1 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3(95m/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100 m ống |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống HDPE F <= 60 mm. Số ống tổ hợp <= 3(8m/100), (6m/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m ống |
| K | A.3 Tái Lập | |||
| 1 | Phân giải và đầm nền cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công((0,2+0,247)/2*0,35-0,002)*(103m+6m) đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3086 | m3 |
| 2 | Phân giải và đầm nền cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0,273+0,247)/2*0,2*(103m+6m) đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,668 | m3 |
| 3 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối(đá 4x6)(0,3+0,273)/2*0,2*(103m+6m) đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2457 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp đá (1x2)(0,3*0,1)*(103m+6m) đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4375 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4375 | m3 |
| L | B. Đào lắp đặt tuyến ống loại đường vỉa hè(72m + 10m) | |||
| M | B1. Đào | |||
| 1 | Phá vỡ nền gạch vỉa hè ( gạch đất nung vỉa nghiên) (0,3*72)+(0,3*10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 2 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I (0,2+0,3)/2*0,8*(72m+10m)đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| N | B2.Lắp vật tư | |||
| 1 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (63m/100)+(8m/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100 m ống |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống HDPE F <= 60 mm. Số ống tổ hợp <= 3 (9m/100)+(2m/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 m ống |
| O | B.3 Tái Lập | |||
| 1 | Phân giải và đầm nền cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công ((0,2+0,247)/2*0,35-0,002)*(72m+10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2504 | m3 |
| 2 | Phân giải và đầm nền cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0,273+0,247)/2*0,2*(72m+10m) đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | m3 |
| 3 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối (4x6)(0,3+0,273)/2*0,2*(72m+10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6986 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp đá (1x2)(0,3*0,05)*(72m+10) đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè(0,3*72) + (0,3*10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 1m2 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| P | C. Đào lắp đặt tuyến ống loại đường đất(47m + 35m) | |||
| Q | C.1 Đào | |||
| 1 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II(0,3+0,2)/2*0,85*(47+35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,425 | m3 |
| R | C.2 Lắp vật tư | |||
| 1 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (47m/100)+(23m/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m ống |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống HDPE F <= 60 mm. Số ống tổ hợp <= 3(12m/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 101 m ống |
| S | C.3 Tái Lập | |||
| 1 | Phân giải và đầm nền cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công((0,265+0,2)/2*0,55-0,002)*(47m+35m) đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3217 | m3 |
| 2 | Lấp và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường(0,3+0,265)/2*0,3*(47m+35m) đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9494 | m3 |
| 3 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,425 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,425 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống PVC phi 56 từ bể cáp tới cột treo cáp (Lắp đặt ống PVC phi 56 ngoi lên trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| T | VI: Đổ, trồng trụ bê tông cột đơn | |||
| 1 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn trụ 8.4m (550x550*600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ụ quầy |
| 2 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn trụ 10.5m (800x800*800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ụ quầy |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10-12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| U | VII: Đổ hầm BTCT 1N | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng <3m, sâu <2m đất cấp II(1,52*1,02*1,35*(10+6)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4886 | m3 |
| 2 | Bơm nước(1,52*1,02*1,35*(10+6)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4886 | m3 |
| 3 | Làm tường chắn đất bằng ván(1,02+1,52)*1,35*2*(10+6)/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0973 | 100 m2 |
| 4 | Đổ bê tông bể có cốt thép. Loại 1 nắp.(dưới đường H40T_1320-820-1350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bể |
| 5 | Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường(1200x700x90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | nắp đan |
| 6 | Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bể |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt khung sắt bảo vệ hầm(1 hầm 6,88kg x (10+6)hầm 1N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,08 | kg sắt |
| 8 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4886 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4886 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi