Gói thầu: Gói thầu số 04- Phần xây dựng và HMC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200220450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04- Phần xây dựng và HMC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200211587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-22 10:59:00 đến ngày 2020-03-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,610,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế - Phần dân dụng | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế - Phần hạ tầng kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Showroom ô tô (Phần rãnh thoát nước – Sân bê tông) | |||
| 1 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,763 | m3 |
| 2 | Xây hố van, hố ga gạch 2 lỗ 5x9x20cm, M75 | Chương V của E-HSMT | 0,633 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch 2 lỗ 5x9x20cm, M50 | Chương V của E-HSMT | 8,008 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con son | Chương V của E-HSMT | 0,247 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 85,842 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 85,842 | m2 |
| 12 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng, bạt nhựa loại mỏng | Chương V của E-HSMT | 9,832 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 98,32 | m3 |
| 14 | Cắt roon sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 732 | m |
| C | Hạng mục 3: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 32,637 | 100m3 |
| 2 | Đất san lắp | Chương V của E-HSMT | 3.263,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 32,637 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2km, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 33,777 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 26,042 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,428 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Shoroom ô tô (Phần móng thân + hoàn thiện) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 2,617 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 11,329 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6cm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 | Chương V của E-HSMT | 9,164 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 34,129 | m3 |
| 5 | Sikagrout | Chương V của E-HSMT | 1 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,114 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,895 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,462 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,346 | 100m2 |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 78,163 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,403 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,162 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 1,07 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,958 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,73 | 100m3 |
| 16 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng, bạt nhựa loại mỏng | Chương V của E-HSMT | 10,366 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 105,343 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch bê tông 50x90x200mm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,494 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 53,46 | m2 |
| 20 | Ốp đá bóc phẳng màu xám | Chương V của E-HSMT | 53,46 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit màu đen | Chương V của E-HSMT | 30,124 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch granits bóng KT 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 1.057,36 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,261 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,486 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,19 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,202 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,384 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,204 | 100m2 |
| 32 | Xây tường gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 88,993 | m3 |
| 33 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 3,779 | tấn |
| 34 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,869 | tấn |
| 35 | Bu lông M24x800 (liên kết trụ thép với phần cổ móng trụ BTCT) | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, <=36m | Chương V của E-HSMT | 10,073 | tấn |
| 37 | Thép ống DN 150mm, dày 3,96mm (1m = 16.04kg) | Chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 8,198 | Tấn |
| 39 | Thép lập là 15x3 hàn chống lật cánh xà gồ | Chương V của E-HSMT | 94,954 | kg |
| 40 | Cáp D14 giằng kèo, cáp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 256 | m |
| 41 | Tăng đơ M24, neo kéo căng cáp giằng kèo | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 42 | Cùm khóa cáp M15 | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 43 | Sản xuất ti giằng xà gồ thép, thép D12, bu lông 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 156 | cây |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 1.322,345 | m2 |
| 45 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 4,648 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V của E-HSMT | 11,42 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 8,337 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 10,972 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh nhôm hệ 1000, chi tiết cửa theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng ô kính cố định, nhôm sơn tỉnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm, khung ngoại nhôm 25x76, chi tiết cửa theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V của E-HSMT | 0,748 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 27,234 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 54 | Sản xuất hệ khung giằng ốp alu bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 4,248 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 480,566 | m2 |
| 56 | Lắp dựng thép khung sườn các mặt dựng trang trí | Chương V của E-HSMT | 4,248 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt gò máng tôn thu nước mái, tôn phẳng dày 0,8mm (Đơn giá gồm vật liệu, nhân công gia công, lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 84,4 | m |
| 58 | Tôn màu sóng vuông dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 3,234 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi, tấm trần Nisaco khổ 600x600 | Chương V của E-HSMT | 1.045 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng vách kính cường lực dày 12mm (đơn giá gồm vật liệu kính (khung sườn nhôm bao quanh ô vách kính), nhân công lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 198,36 | m2 |
| 61 | Kẹp góc chữ L | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Kẹp trên, dưới chứ I | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Khóa sàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Bản lề sàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Tay nắm cửa đá, thủy tinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Spider 4 chân (SD444) | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 67 | Spider 2 chân (SD202) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm ALu khổ 1220x2440, loại tấm ngoài trời, độ dày tấm 4mm, độ dày nhôm phủ 0,21mm | Chương V của E-HSMT | 560,833 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa D90mm, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 444,965 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 444,965 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 119 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 120,4 | m2 |
| 75 | Bả matit vào tường | Chương V của E-HSMT | 889,93 | m2 |
| 76 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 239,4 | m2 |
| 77 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 444,965 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 684,365 | m2 |
| 79 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2, MT3 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 81 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| E | Hạng mục 5: Shoroom ô tô (Phần hệ thống điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Hộp điện 500x600x250 + yếm tủ | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Hộp điện 300x400x200 + yếm tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 100A-600V/3C | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 5(10)A-250V/1C | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 75A-250V/2C | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 20A-250V/2C | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - Máng siêu mỏng hoặc vân nổi | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led chao nhà xưởng 80W - Ánh sáng trắng | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn pha bán kính rộng ánh sáng trắng (Metal) - 150W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Khung, nắp chìm loại 1-3 phần tử | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 980 | m |
| 15 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm nổi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu bọt các loại M>= 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | đầu |
| 18 | Lắp đặt cầu chì 5A gắn ngầm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm kép 02 lỗ gắn ngầm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 21 | Băng keo | Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV/DSTA (2x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 23 | Cụm đón điện 02 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | cụm |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV (2x50)mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 25 | Kẹp răng đấu nối TTĐ-50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi