Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng (bao gồm: chi phí xây dựng + Chi phí xây dựng nhà tạm (lán trại) + Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200244299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng (bao gồm: chi phí xây dựng + Chi phí xây dựng nhà tạm (lán trại) + Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200147834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách Nhà nước (ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí xây dựng khoảng 3,2 tỷ đồng, phần chi phí còn lại sử dụng vốn ngân sách huyện theo phân cấp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-22 10:23:00 đến ngày 2020-03-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,196,494,241 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng các hạng mục các hạng mục công trình | |||
| C | Phần cầu | |||
| D | Khung định vị | |||
| 1 | SX thép khung sàn đạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,111 | Tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn (cọc ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 100M |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên cạn (cọc không ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 100M |
| 4 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,96 | 100M |
| 5 | Đóng cọc thép hình dưới nước (cọc ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,56 | 100M |
| 6 | Đóng cọc thép hình dưới nước (cọc không ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100M |
| 7 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,96 | 100M |
| 8 | LD & TD K/C thép KĐV trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,755 | Tấn |
| 9 | LD & TD K/C thép KĐV dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,755 | Tấn |
| 10 | Khấu hao cọc thép hình (3.5+1.17)% | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,008 | Tấn |
| 11 | Khấu hao thép hình (9%) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,444 | Tấn |
| E | Đúc cọc 30x30cm | |||
| F | Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng bãi đúc cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,44 | 100M2 |
| 2 | Đắp cát móng bãi đúc cọc 30cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,432 | 100M3 |
| G | Sản xuất cọc | |||
| 1 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 99,076 | M3 |
| 2 | V/khuôn thép BTĐS cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,078 | 100M2 |
| 3 | Cốt thép cọc Đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,027 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cọc Đk=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,79 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cọc Đk=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,609 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc Đk=32mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,107 | Tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt thép tấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,249 | Tấn |
| H | Hộp nối cọc | |||
| 1 | Gia công lắp đặt thép tấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,652 | Tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,603 | Tấn |
| I | Đóng cọc 30x30cm | |||
| 1 | NC-XM chờ đóng cọc thử cọc 30x30cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Ngày |
| 2 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn (cọc ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,608 | 100M |
| 3 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn (cọc ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,26 | 100M |
| 4 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước (cọc ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,768 | 100M |
| 5 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước (cọc không ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,448 | 100M |
| 6 | Đập đầu cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,836 | M3 |
| J | Mố cầu | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,657 | 100M3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng K=0.9 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,414 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,288 | M3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,03 | 100M2 |
| 5 | Cốt thép mố D=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,016 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mố D=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,308 | Tấn |
| 7 | Cốt thép mố D=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,111 | Tấn |
| 8 | Cốt thép mố D=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,483 | Tấn |
| 9 | Cốt thép mố D=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,131 | Tấn |
| 10 | Cốt thép mố D=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,967 | Tấn |
| 11 | Cốt thép mố D=20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,763 | Tấn |
| 12 | Láng vữa tạo dốc 3cm M.75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6 | M2 |
| 13 | Ván khuôn mố cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,396 | 100M2 |
| 14 | Bt mố cầu đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52,032 | M3 |
| K | Bản quá độ + dầm đỡ | |||
| 1 | Cốt thép D=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,028 | Tấn |
| 2 | Cốt thép D=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,037 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn BQĐ, dầm đỡ, BT lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,406 | 100M2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,668 | M3 |
| 5 | Bt dầm đỡ đá 1x2 M.250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,208 | M3 |
| 6 | Bê tông BQĐ đá 1x2 M.250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | M3 |
| 7 | Chèn vữa dày TB3cm M.75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,2 | M2 |
| L | Trụ cầu | |||
| 1 | Cốt thép trụ cầu D=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,341 | Tấn |
| 2 | Cốt thép trụ cầu D=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,68 | Tấn |
| 3 | Cốt thép trụ cầu D=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,453 | Tấn |
| 4 | Cốt thép trụ D=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,309 | Tấn |
| 5 | Cốt thép trụ D=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,337 | Tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu D=20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,595 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn trụ cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,841 | 100M2 |
| 8 | BT trụ cầu đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,74 | M3 |
| 9 | Vữa tạo dốc dày 3cm M.75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,061 | M2 |
| M | Dầm dọc | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su có thép 300x150x25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Bộ |
| 2 | Dầm DUL I.500, L=15m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Dầm |
| 3 | Lắp dầm vào vị trí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Cái |
| N | Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép D=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,125 | Tấn |
| 2 | Cốt thép D=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,477 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn dầm ngang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,145 | 100M2 |
| 4 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,245 | M3 |
| O | Mặt cầu, gờ chắn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,36 | M3 |
| 2 | Ván khuôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,956 | 100M2 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,142 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu D=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,216 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu D=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,634 | Tấn |
| 6 | Ống thoát nước STK D=60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,4 | M |
| P | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Cốt thép D=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,189 | Tấn |
| 2 | Cốt thép D=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,796 | Tấn |
| 3 | Bêtông lan can đá 1x2 M.250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,756 | M3 |
| 4 | Ván khuôn lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,186 | 100M2 |
| 5 | Sơn lan can (1 lót & 2 phủ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 137,8 | M2 |
| Q | Khe co giãn | |||
| 1 | Cốt thép D=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,032 | Tấn |
| 2 | SXLĐ thép tấm khe co giãn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,402 | Tấn |
| 3 | SXLĐ thép hình khe co giãn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,196 | Tấn |
| R | BB đường thủy | |||
| 1 | Sơn thước nước ngược 1 lót & 2 phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | M2 |
| 2 | SX lắp đặt BB PQ vuông 120x120cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 3 | Bulon neo D25 L=120mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Bộ |
| S | Đường vào cầu | |||
| T | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,922 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất lề đường máy đầm 9T K=0.90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,144 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình K=0.90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,618 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình K=0.95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,247 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình K=0.98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,348 | 100M3 |
| 6 | Thi công CPĐD loại I dày 15cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,671 | 100M3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,494 | 100M2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,494 | 100M2 |
| 9 | Xếp đá vỉa 15x25cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,059 | 100M |
| U | Đường dân sinh | |||
| V | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,39 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất lề K=0.90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,276 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát K=0.95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,79 | 100M3 |
| W | Mặt đường | |||
| 1 | Trải nilông lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,39 | 100M2 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,14 | 100M2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,758 | Tấn |
| 4 | Bê tông đan mặt đường đá 1x2 M.250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,114 | M3 |
| X | Cọc tiêu & biển báo | |||
| 1 | SX, lắp đặt BB PQ loại tròn D=70 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 2 | SX, lắp đặt BB PQ chữ nhật 30x70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 3 | SX, lắp đặt BB PQ tam giác cạnh 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 4 | SXLĐ trụ BB bằng sắt ống fi75.6mm (1 trụ + 1 biển ) trụ 2.6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Trụ |
| 5 | SXLĐ trụ BB bằng sắt ống fi75.6mm (1 trụ + 2 biển ) trụ 3.1m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Trụ |
| 6 | SX&LD cọc tiêu BTCT 15x15x120cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cọc |
| Y | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào móng cột trụ hộ lan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,45 | M3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,392 | 100M2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,69 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M.200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,24 | M3 |
| 5 | Trụ hộ lan U160 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Trụ |
| 6 | Thép tròn fi 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,044 | Kg |
| 7 | Bulon hộ lan M16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 320 | Bộ |
| 8 | Bulon hộ lan M20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Bộ |
| 9 | Hộ lan giữa L=2.32m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Tấm |
| 10 | Hộ lan đầu - cuối | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Tấm |
| 11 | Lắp đặt hộ lan mềm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 76,32 | M |
| Z | Gia cố taluy | |||
| 1 | Đào móng chân khay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,712 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất tứ nón K=0.90 + chân khay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,443 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4m, ngọn 4cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,287 | 100M |
| 4 | Đệm cát đầu cừ 10cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,982 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,982 | M3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,436 | 100M2 |
| 7 | Bê tông chân khay đá 1x2 M.200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,947 | M3 |
| 8 | Bê tông lót mái đá 1x2 M.150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,714 | M3 |
| 9 | Cốt thép tấm lục giác D=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,49 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm lục giác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,514 | 100M2 |
| 11 | BT tấm lục giác đá 1x2 M.200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47,936 | M3 |
| 12 | Vữa dày 4cm M.100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 139,814 | M2 |
| 13 | Lắp đặt tấm lục giác vào vị trí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 647,14 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi