Gói thầu: Sửa chữa nhà làm việc, nhà vệ sinh, nền sân và tường rào cổng ngõ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200242719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà làm việc, nhà vệ sinh, nền sân và tường rào cổng ngõ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200242198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-22 10:15:00 đến ngày 2020-03-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 384,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 192,71 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 797,85 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,733 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,03 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,58 | m2 |
| 6 | Phá dỡ khuôn hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | gốc |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,392 | m3 |
| C | LÀM MỚI | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 192,71 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50 vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 192,71 | m2 |
| 3 | Bả matít vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 797,85 | m2 |
| 4 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,43 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 583,26 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 314,51 | m2 |
| 7 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,733 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,67 | m2 |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,346 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,61 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 253,85 | m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 2x4 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,952 | m3 |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,017 | tấn |
| 14 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,9 | m2 |
| 15 | Đánh vécni tampon | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114,4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng sào chông sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,9 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN LÀM MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 40x50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 50x80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc loại 2 công tắc + 3 ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,198 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,228 | 100m2 |
| 12 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm (máng nhựa chiều rộng 27mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 13 | Băng ke dán điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cuộn |
| 14 | Vít, tít kê 4p | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bịch |
| E | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi