Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng (bao gồm: chi phí xây dựng + Chi phí xây dựng nhà tạm (lán trại) + Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200244171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng (bao gồm: chi phí xây dựng + Chi phí xây dựng nhà tạm (lán trại) + Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-22 09:03:00 đến ngày 2020-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,740,329,071 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng các hạng mục các hạng mục công trình | |||
| C | Phần cầu | |||
| D | Đúc cọc 30x30cm | |||
| 1 | San ủi bãi đúc cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | 100M2 |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9 | 100M3 |
| 3 | Thi công đá dăm dày 15cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,45 | 100M3 |
| 4 | Cẩu cọc từ bãi ra công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66 | Cái |
| 5 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 63,8 | M3 |
| 6 | V/khuôn thép BTĐS cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,382 | 100M2 |
| 7 | Cốt thép cọc ĐK=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,883 | Tấn |
| 8 | Cốt thép cọc ĐK=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,594 | Tấn |
| 9 | Cốt thép cọc ĐK=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,017 | Tấn |
| 10 | Cốt thép cọc ĐK=28mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,085 | Tấn |
| 11 | Sản xuất thép tấm cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,403 | Tấn |
| E | Đóng cọc 30x30cm | |||
| 1 | NC-XM chờ đóng cọc thử cọc 30x30cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Ngày |
| 2 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,211 | 100M |
| 3 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn, đoạn không ngập đất, hệ số (NC-MTC)*0.75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,069 | 100M |
| 4 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn, đoạn ngập đất, hệ số (NC-MTC)*1.22 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,816 | 100M |
| 5 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn, đoạn không ngập đất, hệ số (NC-MTC)*0.75*1.22 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,104 | 100M |
| 6 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước, đoạn ngập đất, hệ số (NC-MTC)*1.22 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,624 | 100M |
| 7 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước, đoạn không ngập đất, hệ số (NC-MTC)*0.75*1.22 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,216 | 100M |
| 8 | GC & LĐ thép tấm hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,162 | Tấn |
| 9 | Đập đầu cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,242 | M3 |
| F | Khung định vị | |||
| 1 | SX thép khung sàn đạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,211 | Tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đoạn ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100M |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đoạn không ngập đất, h/s 0.75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,36 | 100M |
| 4 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,96 | 100M |
| 5 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đoạn ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100M |
| 6 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đoạn không ngập đất, h/s 0.75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,36 | 100M |
| 7 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,96 | 100M |
| 8 | Lắp dựng & tháo dỡ thép KĐV trên cạn; H/s 1.6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,421 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng & tháo dỡ thép KĐV dưới nước; H/s 1.6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,421 | Tấn |
| 10 | Khấu hao cọc thép hình (3.5 + 1.17)% | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,526 | Tấn |
| 11 | Khấu hao thép hình (2% + 7%) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,638 | Tấn |
| 12 | Khấu hao thép tròn (2% + 7%) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,205 | Tấn |
| G | Mố cầu | |||
| 1 | Cốt thép mố cầu D=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,007 | Tấn |
| 2 | Cốt thép mố cầu D=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,039 | Tấn |
| 3 | Cốt thép mố D=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,09 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mố D=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,769 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mố D=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,144 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mố D=20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,794 | Tấn |
| 7 | Vữa ximăng vuốt dốc M.100 dày 5cm; hsns chiều dày: 5/3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,44 | M2 |
| 8 | Ván khuôn mố cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,616 | 100M2 |
| 9 | Bê tông mố + đá kê gối đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,54 | M3 |
| 10 | Lắp đặt gối cầu cao su 20x15x2.5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 dày 10cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,48 | M3 |
| H | Bản quá độ + dầm đỡ | |||
| 1 | Cốt thép D=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,039 | Tấn |
| 2 | Cốt thép D=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,835 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,052 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,757 | Tấn |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,28 | M3 |
| 6 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,94 | M3 |
| 7 | Ván khuôn dầm đỡ + BQĐ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,247 | 100M2 |
| 8 | Bê tông dầm đỡ + BQĐ đá 1x2 M.250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,7 | M3 |
| 9 | Bao tải tấm nhựa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,16 | M2 |
| I | Trụ cầu | |||
| 1 | Cốt thép trụ cầu D=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,009 | Tấn |
| 2 | Cốt thép trụ cầu D=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,085 | Tấn |
| 3 | Cốt thép trụ cầu D=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,708 | Tấn |
| 4 | Cốt thép trụ cầu D=20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn trụ cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,712 | 100M2 |
| 6 | Bê tông trụ + đá kê gối đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,6 | M3 |
| 7 | Vữa XM dày TB 2.5cm M.100; hsns chiều dày 2.5/2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,38 | M2 |
| 8 | Vữa ximăng M.100 dày TB 4.5cm; hsns chiều dày 4.5/3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,222 | M2 |
| 9 | Lắp đặt gối cầu cao su 20x15x2.5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Cái |
| J | Dầm dọc | |||
| 1 | Dầm DUL I.500, L=15m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Dầm |
| 2 | Lắp dầm vào vị trí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Cái |
| K | Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang D=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,355 | Tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,079 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,56 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép dầm ngang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,435 | 100M2 |
| 5 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,33 | M3 |
| L | Mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,1 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,429 | 100M2 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,058 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu D=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,354 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu D=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,052 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước STK 100mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,078 | 100M |
| M | Khe co giãn | |||
| 1 | Cốt thép tròn D=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,03 | Tấn |
| 2 | GC & LĐ thép tấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,402 | Tấn |
| 3 | GC & LĐ thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,189 | Tấn |
| N | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Cốt thép D=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,433 | Tấn |
| 2 | Cốt thép D=11mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,416 | Tấn |
| 3 | Bêtông lan can, gờ chắn, đá 1x2 M.250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,96 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,76 | 100M2 |
| O | Đường vào cầu | |||
| P | Gia cố taluy | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4m, ngọn (4.5-5)cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,24 | 100M |
| 2 | Đắp cát đệm dày 10cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,88 | M3 |
| 3 | Bê tông chân khay 1x2 M.200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,68 | M3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,13 | 100M2 |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 lót mái dốc dày 10cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,52 | M3 |
| 6 | BT tấm lục giác đá 1x2 M.200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,292 | M3 |
| 7 | Cốt thép BTĐS D=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,91 | Tấn |
| 8 | V/khuôn tấm lục giác (cấu kiện đúc sẵn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,927 | 100M2 |
| 9 | Chiết mạch dày 3.5cm vữa M.100; hsns chiều dày 3.5/2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 85,365 | M2 |
| 10 | Lắp tấm bê tông lục giác (không tính vật liệu) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 395,14 | M2 |
| 11 | Đào đất chân khay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,103 | 100M3 |
| 12 | Đắp đất chân khay, nón mố K=0.90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,328 | 100M3 |
| 13 | Cung cấp đất đắp K0.90 chân khay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,736 | M3 |
| 14 | Đào xúc đất để dắp, máy đào <= 0,8m3, đất C2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,357 | 100M3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô 12T tự đổ, phạm vi <= 1000m, đất C2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,357 | 100M3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4 Km tiếp theo, ô tô 12T đất C2; Tổng cự ly khai thác đất đến công trình tạm tính 5Km | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,357 | 100M3 |
| 17 | Đắp cát sau mố | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,241 | 100M3 |
| 18 | Làm lớp đá 4x6 lỗ thoát nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,92 | M3 |
| 19 | Làm lớp đá 1x2 lỗ thoát nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,88 | M3 |
| 20 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D100 lỗ thoát nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100M |
| Q | Phần đường | |||
| R | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,221 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất lề đường máy đầm 9T K=0.90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,333 | 100M3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp K0.90 chân khay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 584,554 | M3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,846 | 100M3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô 12T tự đổ, phạm vi <= 1000m, đất C2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,846 | 100M3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4 Km tiếp theo, ô tô 12T đất C2; Tổng cự ly khai thác đất đến công trình tạm tính 5Km | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,846 | 100M3 |
| 7 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,23 | 100M3 |
| S | Mặt đường | |||
| 1 | Cung cấp thép tròn 4mm buộc cừ tràm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,596 | Kg |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4m, ngọn (4.5-5)cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,588 | 100M |
| 3 | Đắp cát gia cố mặt đường K=0.95 dày 50cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,166 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình K=0.98 dày 50cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,166 | 100M3 |
| 5 | Xếp đá vỉa 15x25cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,812 | M3 |
| 6 | Thi công CPĐD loại I dày 15cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,95 | 100M3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 12cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,333 | 100M2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp, T/C nhựa 3kg/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,333 | 100M2 |
| T | Cọc tiêu & biển báo | |||
| 1 | SX&LD cọc tiêu BTCT 15x015x120cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32 | Cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK70 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác, ĐK70 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 30x60cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang 120x120cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D76mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,6 | M |
| 7 | Đào móng chôn cột biển báo + cọc tiêu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,376 | M3 |
| 8 | Bê tông chân cột biển báo, đá 1x2, M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | M3 |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,92 | M3 |
| 10 | Lắp đặt biển báo các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | Cái |
| 11 | Thước nước ngược | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,36 | M2 |
| U | Mặt đường trong phạm vi mố | |||
| 1 | Đắp cát công trình K=0.98 dày 50cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,117 | 100M3 |
| 2 | Thi công CPĐD loại I dày 15cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,041 | 100M3 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 12 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,273 | 100M2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp, T/C nhựa 3kg/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,273 | 100M2 |
| V | Đường dân sinh | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền đường máy đầm 9T K=0.90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,08 | 100M3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp K0.90 nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 336,593 | |
| 4 | Đào xúc đất để đắp, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,366 | 100M3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô 12T tự đổ, phạm vi <= 1000m, đất C2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,366 | 100M3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4 Km tiếp theo, ô tô 12T đất C2; Tổng cự ly khai thác đất đến công trình tạm tính 5Km | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,366 | 100M3 |
| 7 | Trải tấm nilon chống thấm nước thi công BTXM mặt đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,12 | 100M2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,189 | 100M2 |
| 9 | Cung cấp cọc gỗ (3x3x40)cm thi công mặt đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,078 | M3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mặt đường, D6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,639 | Tấn |
| 11 | Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 M250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,96 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi