Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200244223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dục Tú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200149780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-22 09:55:00 đến ngày 2020-03-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,102,068,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VÉT BÙN AO, CHẶT CÂY | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mục III-Chương V | 143,656 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | Mục III-Chương V | 12,929 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, bùn thải | Mục III-Chương V | 14,3656 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, bùn thải | Mục III-Chương V | 14,3656 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước nao phục vụ thi công | Mục III-Chương V | 15 | ca |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Mua cống tròn D400 | Mục III-Chương V | 3 | m |
| 2 | Đế cống tròn 400 | Mục III-Chương V | 6 | Cái |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mục III-Chương V | 9 | cái |
| 4 | Sản xuất lắp đặt khung, ty van phai cống sử dụng máy đóng mở V1 | Mục III-Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=150mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mục III-Chương V | 0,21 | 100m |
| C | KÈ ĐÁ HỘC+ TƯỜNG CHẮN + LAN CAN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mục III-Chương V | 68,564 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục III-Chương V | 6,1708 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III-Chương V | 1,1773 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mục III-Chương V | 217,169 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III-Chương V | 43,4338 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục III-Chương V | 43,4338 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III-Chương V | 0,4161 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mục III-Chương V | 487,962 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mục III-Chương V | 596,106 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng cát | Mục III-Chương V | 0,3633 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mục III-Chương V | 0,2271 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mục III-Chương V | 0,2271 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mục III-Chương V | 2,6443 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mục III-Chương V | 0,3785 | 100m |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục III-Chương V | 0,4551 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III-Chương V | 0,757 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III-Chương V | 15,1392 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mục III-Chương V | 19,593 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mục III-Chương V | 0,1306 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mục III-Chương V | 0,1306 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III-Chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục III-Chương V | 3,1444 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III-Chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III-Chương V | 16,9416 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mục III-Chương V | 18,9 | m2 |
| 26 | Láng granitô bậc tam cấp | Mục III-Chương V | 22,56 | m2 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III-Chương V | 0,5838 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III-Chương V | 0,4281 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III-Chương V | 0,3219 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục III-Chương V | 22,5736 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục III-Chương V | 7,084 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mục III-Chương V | 11,676 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III-Chương V | 29,6576 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III-Chương V | 0,924 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III-Chương V | 0,1268 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mục III-Chương V | 0,0322 | tấn |
| 37 | Con tiện xi măng màu trắng | Mục III-Chương V | 105 | con |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mục III-Chương V | 105 | cái |
| 39 | Sản xuất lan can | Mục III-Chương V | 3,7821 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III-Chương V | 251,52 | m2 |
| 41 | Mua quả cầu thép mạ kẽm D110 | Mục III-Chương V | 76 | quả |
| 42 | Mạ kẽm nhúng nóng thép hộp lan can | Mục III-Chương V | 3.782,1 | kg |
| D | VỈA HÈ + BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Mục III-Chương V | 4,844 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mục III-Chương V | 0,436 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mục III-Chương V | 0,4844 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mục III-Chương V | 0,4844 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III-Chương V | 11,3448 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Mục III-Chương V | 69,481 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Mục III-Chương V | 69,481 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Mục III-Chương V | 0,6948 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Mục III-Chương V | 0,6948 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng giả đá kích thước 400x400x50 | Mục III-Chương V | 694,81 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III-Chương V | 27,047 | m3 |
| 12 | Lát gạch đất nung 400x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mục III-Chương V | 558,45 | m2 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Mục III-Chương V | 25 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mục III-Chương V | 10,94 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục III-Chương V | 4,375 | m3 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Mục III-Chương V | 125 | m |
| E | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục III-Chương V | 16,25 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục III-Chương V | 3,9 | m3 |
| 3 | Mua đất màu để đắp ô cây | Mục III-Chương V | 30,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục III-Chương V | 30,62 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III-Chương V | 5,72 | m3 |
| 6 | Cây Muồng Hoàng Yến H=4-6m; ĐK 1,3m=10-15cm | Mục III-Chương V | 14 | Cây |
| 7 | Bổ sung cọc chống cây dài 3m | Mục III-Chương V | 56 | cọc |
| 8 | Phân bón cây | Mục III-Chương V | 28 | kg |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục III-Chương V | 68,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III-Chương V | 65,12 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục III-Chương V | 9,71 | m3 |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Mục III-Chương V | 207,5 | m |
| 5 | Rải dây đồng trần ngầm M10 | Mục III-Chương V | 206,5 | m |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Mục III-Chương V | 9 | cột |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Mục III-Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đèn chao cao áp, đèn let 70W ở độ cao <=12m | Mục III-Chương V | 9 | Cái |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục III-Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mục III-Chương V | 85,5 | m |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mục III-Chương V | 9 | cọc |
| 12 | Ống nhựa xoắn Ø65/50 luồn cáp ngầm dọc tuyến | Mục III-Chương V | 197,5 | Cai |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m, (vỏ tủ sơn tĩnh điện, áp tô mát, khở động từ, rơ le thời gian điện tử) | Mục III-Chương V | 1 | Cai |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ | Mục III-Chương V | 1 | Cai |
| G | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mục III-Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu,…) | Mục III-Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi