Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200244066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NAM VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200244062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 22:05:00 đến ngày 2020-03-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,117,469,704 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây tường thẳng xây cơi bồn cây cũ bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6163 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,9548 | m2 |
| 3 | Ốp gạch 6x24cm, | Theo yêu cầu của HSTK | 152,085 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 525 | m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Theo yêu cầu của HSTK | 697 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2625 | 100m3 |
| 7 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 187,7645 | m2 |
| 8 | Sơn xiên hoa sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của HSTK | 266,6 | m2 |
| 9 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 361,5 | m2 |
| 10 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 27,16 | m2 |
| 11 | Sơn cánh cổng sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của HSTK | 15,6 | m2 |
| B | XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M250, PC30, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,97 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6649 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1463 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,133 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,504 | 10m |
| 6 | Nhựa matit lấp đầy khe co giãn (trọng lượng 1,5 tấn/m3) | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | kg |
| 7 | Đầm nền cũ, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1995 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,66 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,01 | m3 |
| 10 | Đào móng, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1609 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4622 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0654 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, M250, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,96 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,679 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1927 | 100m2 |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, PC30 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,64 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 248,35 | m2 |
| 18 | Bê tông móng, M150, PC30, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,24 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,52 | m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,62 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6097 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Theo yêu cầu của HSTK | 153 | cái |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,14 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9412 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9786 | 100m2 |
| 26 | Lát gạch lá dừa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 148,41 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,97 | m3 |
| 28 | Bê tông đá mạt M50, PC30 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,44 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo yêu cầu của HSTK | 81 | cái |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,46 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0193 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6567 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,22 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,63 | m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,49 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4 | m3 |
| 38 | Cắt sàn bê tông, Chiều dày ≤20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | m |
| 39 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,044 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,25 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1195 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,83 | m2 |
| 44 | Mua đất màu về trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 3,89 | m3 |
| 45 | Mua cây xanh đường kính lớn hơn 20 cm về trồng | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cây |
| 46 | Mua đất màu về trồng hoa | Theo yêu cầu của HSTK | 2,26 | m3 |
| 47 | Trồng hoa | Theo yêu cầu của HSTK | 15,06 | m2 |
| 48 | Bê tông mặt đường, M250, PC30, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,08 | m3 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 50 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m3 |
| C | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Khoản |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi