Gói thầu: Gói thầu 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200244030-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các công trình giao thông tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191200450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 20:14:00 đến ngày 2020-03-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,249,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A  Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1 Khoản
3 Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1 Khoản
B Hạng mục 2:Đường Ngô Thì Nhậm
C *\ Nền mặt đường
1 Đào đất các loại Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 5.171,49 m3
2 Đào bỏ kết cấu hiện trạng(đường cũ, vỉa hè) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 597,97 m3
3 Đắp đất K>=0,95 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 3.997,15 m3
4 Đắp đất K>=0,98 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 3.762,82 m3
5 Cấp phối đá dăm Dmax37.5 dày 15cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 454,08 m3
6 Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 624,24 m3
7 Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax25 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 54,55 m3
8 Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 18cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1.026,93 m3
9 Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 4.191 m2
10 Thảm BTN hạt trung dày 7cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 4.191 m2
11 Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 4.363,38 m2
12 Thảm BTN hạt mịn dày 5cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 4.191 m2
13 Thảm vuốt nối BTN hạt mịn dày TB 15cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 172,38 m2
14 Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 (hoàn chỉnh bao gồm khe co, khe giãn, khe dọc, lớp giấy dầu) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1.374,68 m3
15 Bê tông vuốt nối mặt đường đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh bao gồm khe co, khe giãn, khe dọc, lớp giấy dầu) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 15,72 m3
16 Cốt thép gia cường đường giao, cống d<=18mm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 2,383 Tấn
D *\ An toàn giao thông
1 Biển báo tam giác Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 23 Cái
2 Biển báo chữ nhật 2 cột Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1 Cái
3 Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 67,2 m2
4 Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 122,46 m2
E *\ Bó vỉa đan rãnh
1 Đào đất C2 bó vỉa đan rãnh =M Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 128,66 m3
2 Đệm móng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 156,88 m3
3 Bêtông bó vỉa đan rãnh đá 1x2 M200 (bao gồm vữa khe co giãn) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 284,053 m3
F *\ Vỉa hè
1 Cát đệm K0.9 dày 5cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 274,06 m3
2 VXM M100 dày 3cm tạo phẳng Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 5.481,25 m2
3 Lát gạch vuông 30x30x5cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 5.481,25 m2
G *\ Cửa thu nước vào hố ga mương dọc
1 Cửa thu nước vào hố ga mương dọc (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 44 cửa
H *\ Hố ga mương dọc
1 Hố ga mương dọc (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 44 hố
I *\ Mương đậy đan thông thường
1 Mương đậy đan thông thường (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 992,8 m
J *\ Mương qua đường
1 Mương qua đường (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 109 m
K *\ Hạng mục khác
1 Đập bỏ kết cấu hiện trạng Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 27,28 m3
L *\ Cửa thu nước vào hố ga cống dọc
1 Cửa thu nước vào hố ga cống dọc (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 35 cửa
M *\ Hố ga cống dọc
1 Hố ga cống dọc (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 35 hố
N *\ Cống dọc tròn d100
1 Cống d100 không chịu lực (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 858 m
2 Cống d100 chịu lực (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 28 m
O *\ Tháo dỡ cống cũ
1 Tháo dỡ cống d100 cũ đốt 1m Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 11 đốt
2 Tháo dỡ cống hộp 75x75 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 32 đốt
P *\ Cống hộp 75x75
1 Cống hộp 75x75 (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 11 đốt
Q *\ Cống ngang tròn d100
1 Cống d100 chịu lực (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 34,5 m
R Hạng mục 3: Đường Nguyễn Thiếp
S *\ Nền mặt đường
1 Đào đất cỏc loại Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 747,84 m3
2 Đào bỏ kết cấu hiện trạng(đường cũ, vỉa hố) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 352,33 m3
3 Đắp đất K>=0,95 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 635,41 m3
4 Đắp đất K>=0,98 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 397,89 m3
5 Cấp phối đỏ dăm Dmax25 dày 15cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 332,31 m3
6 Cấp phối đỏ dăm Dmax37.5 dày 15cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 198,95 m3
7 Bù vênh CPĐD Dmax25 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 49,37 m3
8 Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 2.244,37 m2
9 Thảm BTN hạt trung dày 7cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 2.292,52 m2
10 Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 10.173,68 1 m2
11 Thảm BTN hạt mịn dày 5cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 6.048,35 m2
12 Bù vênh BTN hạt mịn dày 6cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 3.803,98 1 m2
13 Vuốt nối BTN hạt mịn dày TB2.5cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 145,57 m2
14 Vuốt nối BTN hạt mịn dày TB 3.4cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 30,21 m2
15 Vuốt nối BTXM đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 4,15 m3
T *\ An toàn giao thông
1 Biển báo tam giác Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 15 Cái
2 Biển báo chữ nhật 2 cột Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1 Cái
3 Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 76,8 m2
4 Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 31,35 m2
U *\ Bó vỉa đan rãnh
1 Đào đất C2 bó vỉa đan rãnh = M Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 128,14 m3
2 Đệm móng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 98,95 m3
3 Bờtụng bú vỉa đan rónh đỏ 1x2 M200 (bao gồm vữa khe co gión) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 179,168 m3
V *\ Vỉa hè
1 Cát đệm K0.9 dày 5cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 139,35 m3
2 VXM M100 dày 3cm tạo phẳng Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 2.786,97 m2
3 Lát gạch vuông 30x30x5cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 2.786,97 m2
W *\ Cửa thu nước vào hố ga mương dọc
1 Cửa thu nước vào hố ga mương dọc (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 46 cửa
X *\ Hố ga mương dọc
1 Hố ga mương dọc (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 46 hố
Y *\ Mương đậy đan thông thường
1 Mương đậy đan thông thường (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1.231 m
Z *\ Mương qua đường
1 Mương xây đá hộc qua đường (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 87 m
AA *\ Mương cửa xả
1 Mương cửa xả (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 167,6 m
AB *\ Cống bản 70xH
1 Cống bản 70xH (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 42,5 m
AC *\ Cống hộp 75x75
1 Cống hộp 75x75 (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 25 đốt
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->