Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200245629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Quỳnh Thanh |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200158168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-22 15:05:00 đến ngày 2020-03-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,039,264,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng | |||
| C | PHẦN CỐNG, CỬA XẢ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 15,434 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <1km | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <=7km | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,154 | 100m3/1km |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 17,17 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 1,717 | m3 |
| 6 | Bê tông cống hộp + tường đầu tường cánh đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 12,681 | m3 |
| 7 | Khoan bê tông tạo lỗ để cấy thép | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 252 | Lỗ khoan |
| 8 | Cung cấp keo ramset epcon cấy thép (56 lỗ khoang / típ) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 6 | Típ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,941 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 1,211 | 100m2 |
| D | PHẦN TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ tôn lượn sóng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ tôn lượn sóng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn trụ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 12 | m |
| 6 | Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng 1,75m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép hộ lan mềm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 32,338 | m2 |
| 8 | Thanh giữa (3320 x 490 x 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 4 | thanh |
| 9 | Thanh đầu (cuối) (700 x 490 x 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 8 | thanh |
| 10 | Bu lông các loại | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 112 | bộ |
| E | PHẦN CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng<=1m, sâu <=1m, ĐC2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,32 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250, đá 4x6, M.150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,32 | M3 |
| 3 | Cốt thép tròn D<=10 cọc tiêu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,007 | Tấn |
| 4 | Bêtông đá 1x2 M200 đúc sẵn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,099 | M3 |
| 5 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,013 | 100M2 |
| F | BỜ BAO THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc <=12m đất cấp II, phần ngập trong đất | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 4,04 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc <=12m đất cấp II, phần không ngập trong đất | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 4,04 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc ván thép trên cạn khấu hao cọc ván thép (1,17% x 1 tháng + 3,50%) x 1 lần đóng nhổ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,377 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ Larsen 3, larsen 4 trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 4,04 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp II, phần ngập trong đất 4m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp II, hần không ngập trong đất 4m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 3,009 | tấn |
| 8 | Cung cấp cọc thép hình (1,17% x 1 tháng + 3,50%) x 1 lần đóng nhổ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,439 | tấn |
| 9 | Cung cấp bu lông D22 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 304 | Cái |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| G | CUNG CẤP LẮP ĐẶT VAN ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Lắp đặt cửa van điều tiết | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| H | RÀO CHẮN THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 40 | 1m2 |
| 2 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,241 | tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,241 | tấn |
| 5 | cung cấp tháo lắp bu long | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 160 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 10 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 40 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | đèn tín hiệu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi