Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200242453-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Quy hoạch Xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200219009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-22 06:09:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,192,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo E-HSMT 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế: Chi phí vệ sinh môi trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường….. Theo E-HSMT 1 Toàn bộ
3 Chi phí điều tiết đảm bảo an toàn giao thông Theo E-HSMT 1 Toàn bộ
B Chi phí xây lắp
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I (Đường) Theo E-HSMT 11,814 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E-HSMT 2,404 100M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 3,194 100M3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường R>=21,5KN/m Theo E-HSMT 14,384 100M2
5 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 Theo E-HSMT 2,37 100M3
6 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 Theo E-HSMT 1,917 100M3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Theo E-HSMT 13,245 100M2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 13,245 100M2
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (Bó vỉa) Theo E-HSMT 16,86 M3
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 (Bó vỉa) Theo E-HSMT 27,53 M3
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo E-HSMT 2,304 100M2
12 Cung cấp gối cống D600mm (cống D600mm) Theo E-HSMT 236 Cái
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo E-HSMT 236 Cái
14 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo E-HSMT 93,796 100M
15 Cát đệm Theo E-HSMT 13,027 M3
16 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 mác 100 Theo E-HSMT 13,027 M3
17 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm Theo E-HSMT 2,63 100M
18 Cung cấp gioăng cao su D600mm Theo E-HSMT 66,75 Cái
19 Trát mối nối cống, vữa xi măng Mác 75 Theo E-HSMT 14,842 M2
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200x7,7mm Theo E-HSMT 0,416 100M
21 Đóng cừ tràm L=4,5m gốc D80 (Hố ga) Theo E-HSMT 33,075 100M
22 Cát đệm Theo E-HSMT 3,84 M3
23 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 mác 100 Theo E-HSMT 3,84 M3
24 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 300 Theo E-HSMT 32,535 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cao <=16m Theo E-HSMT 2,858 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép =< 10mm Theo E-HSMT 3,089 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép > 10mm Theo E-HSMT 0,089 Tấn
28 Cung cấp nắp hố ga (bằng gang), khung vuông nắp tròn D750 Theo E-HSMT 15 Cái
29 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 mác 100 (Hố thu) Theo E-HSMT 2,184 M3
30 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 300 Theo E-HSMT 8,563 M3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống tường cao <=16m Theo E-HSMT 1,591 100M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép =< 10mm Theo E-HSMT 0,029 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép > 10mm Theo E-HSMT 1,47 Tấn
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo E-HSMT 0,243 Tấn
35 Sản xuất nắp hố thu Theo E-HSMT 0,561 Tấn
36 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I (BIỂN BÁO) Theo E-HSMT 0,108 M3
37 Bê tông móng biến báo đá 1x2 M.200 Theo E-HSMT 0,1 M3
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng biển báo Theo E-HSMT 0,014 100M2
39 Cung cấp & lắp đặt ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ L=3,4m Theo E-HSMT 2 Cái
40 Cung cấp & biển báo hình tròn Theo E-HSMT 2 Cái
C Chi phí dự phòng
1 (Chi phí hạng mục chung+Chi phí xây lắp) x 5% Theo E-HSMT 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->