Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gói số 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (gói số 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-22 12:09:00 đến ngày 2020-03-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,359,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 9,108 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Kỹ thuật theo chương V | 0,789 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,214 | Taán |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,193 | Taán |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,123 | Taán |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm | Kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100M |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (Phần cọc không ngập đất NC, MTC x0,75 ) | Kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100M |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100M |
| 9 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Kỹ thuật theo chương V | 0,35 | M3 |
| 10 | Bê tông đoạn nối cọc dưới nước đá 1x2 Mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 1,175 | M3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đoạn nối cọc | Kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100M2 |
| 12 | SXLD cốt thép đoạn nối cọc đường kính =10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đoạn nối cọc đường kính =18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,217 | Tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Kỹ thuật theo chương V | 1,005 | M3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100M2 |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <10mm h=4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Taán |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =18mm h=4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,134 | Taán |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Kỹ thuật theo chương V | 5,075 | M3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100M2 |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <10mm h=4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,095 | Tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =18mm h=4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,136 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h=4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,674 | Tấn |
| 23 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 4,79 | M3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mặt cầu | Kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu đường kính <=10mm h=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,965 | Tấn |
| 26 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,608 | M3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100M2 |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính =10mm h=4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,112 | Tấn |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 42mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100M |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 31 | Trát xà dầm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 75,2 | M2 |
| 32 | Sơn lan can không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Kỹ thuật theo chương V | 75,2 | M2 |
| 33 | Gia công thép sàn đạo | Kỹ thuật theo chương V | 3,777 | Tấn |
| 34 | Hao phí hệ sàn đao, sàn thao tác | Kỹ thuật theo chương V | 0,87 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép sàn đạo trên cạn | Kỹ thuật theo chương V | 3,79 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Kỹ thuật theo chương V | 3,79 | Tấn |
| 37 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (6m ngập đất) | Kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100M |
| 38 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (6m không ngập đất, NC, MTCx0,75) | Kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100M |
| 39 | Nhổ cọc thép hình I300 trên cạn | Kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M |
| 40 | Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I (6m ngập đất) | Kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100M |
| 41 | Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I (6m không ngập đất - NC, MTC x0,75) | Kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100M |
| 42 | Nhổ cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M |
| 43 | Hao phí vật liệu sàn đạo (cọc I300) | Kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng | Kỹ thuật theo chương V | 18,758 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng =250cm đá 4x6 M100 | Kỹ thuật theo chương V | 28,72 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 71,8 | M3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 718,01 | M2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 18,2025 | 100M2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 3,9088 | 100M3 |
| 7 | Làm móng lớp trên CPĐD loại 2, dày 10cm | Kỹ thuật theo chương V | 1,3185 | 100M3 |
| 8 | Lót tấm ni lon | Kỹ thuật theo chương V | 13,1755 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,212 | Tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền đường | Kỹ thuật theo chương V | 0,8664 | 100M2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M250 | Kỹ thuật theo chương V | 175,21 | M3 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng =1m,sâu =1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 0,25 | M3 |
| 13 | Bê tông móng rộng =250cm đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,19 | M3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100M2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống kẽm đk 80 cột biển báo sơn trắng đổ l=3,0m | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Cung cấp & lắp đặt biển báo hình tròn đk70 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Cung cấp & lắp đặt biển báo tên đường (KT: 40x60)cm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi