Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200219360-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200135829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ (Sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 15:40:00 đến ngày 2020-02-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,459,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 %
B PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt <=7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,159 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày <=7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,187 100m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,302 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,047 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,306 100m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,432 100m2
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,335 100m3
8 Cung cấp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.753,771 m3
9 Cày xọc mặt đường cũ bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,943 100m2
10 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,884 100m3
11 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,571 100m2
12 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,091 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,207 100m2
14 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,207 100m2
15 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,815 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, 31km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,815 100tấn
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,047 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,826 100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,562 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100m2
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 m3
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, cao 2,9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
6 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, cao3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, cao 3,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 150x240cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
12 Cung cấp bulong M16, L = 350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 bộ
13 Cung cấp bulong M10, L = 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
14 Cung cấp bulong M10, L = 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 bộ
15 Cung cấp lắp đặt hoàn thiện chân đế trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
16 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,264 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,726 100m2
18 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,43 m3
19 Làm cọc tiêu biển BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426 cái
20 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,754 m2
21 Lắp dựng cọc tiêu BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426 cái
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,814 m2
23 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->