Gói thầu: Xây dựng Nâng cấp sân vận động, khu thể thao và mái che bể bơi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200234000-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Công nghệ và Kỹ thuật Ô tô
Tên gói thầu Xây dựng Nâng cấp sân vận động, khu thể thao và mái che bể bơi
Số hiệu KHLCNT 20200223963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách 2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 17:13:00 đến ngày 2020-02-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,768,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B MÁI CHE BỂ BƠI
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III( 90% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III( 10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,879 M3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III(10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,769 M3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 100m3
5 Phá dỡ nền gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,7 M2
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,681 M3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,238 M3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 Tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 Tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,017 Tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,091 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 100m2
D PHẦN THÂN
1 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,683 Tấn
2 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <=36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,458 Tấn
3 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 Tấn
4 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,731 Tấn
5 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,683 Tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,458 Tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,731 Tấn
8 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 Tấn
9 Tăng đơ giằng cánh thượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
10 Lợp mái tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,669 100m2
11 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,17 100m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước( Theo Định mức 1172/QĐ – BXD, đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 938,185 M2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,7 M2
14 Tháo dỡ, lắp lại hộp kỹ thuật lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m( Theo Định mức 1173/QĐ – BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d = 10mm ( Theo Định mức 1173/QĐ – BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d= 12mm ( Theo Định mức 1173/QĐ – BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét ( Theo Định mức 1173/QĐ – BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cọc
5 Kéo rải thép bản chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Chân bật gắn tường d= 12; L = 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
7 Chân bật hàn mái d= 10; L = 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Cái
8 Bu lông đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
9 Đệm chỉ lá 40x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
10 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Hộp
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
12 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 M3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,468 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,706 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,057 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,057 100m3
6 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 M3
7 Nilong tái sinh chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,758 M2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,08 M3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m2
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,69 M3
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,22 M2
12 Láng rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,69 M2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,08 M3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 Tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,925 M3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,127 Tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 278 Cái
G TRỒNG CỎ, CẦU MÔN SÂN BÓNG
1 San gạt tạo mặt bằng sân bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Ca
2 Trồng cỏ sân bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6 100m2
3 Cỏ lá gừng (2.5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.460 M2
4 Sản xuất, lắp dựng cầu môn. Bao gồm khung, lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
H ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,17 M3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,17 M3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,17 M3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III( 20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,756 M3
5 Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m3
9 Đắp cát móng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,49 M3
10 Nilong tái sinh chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,85 M2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,22 M3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->