Gói thầu: Gói 44: Duy tu, sửa chữa đường giao thông vận hành tuyến đường Đ1 (từ quốc lộ 25 đến Nhà máy), tuyến đường Đ2 (từ Nhà máy đến Cửa lấy nước) và tuyến đường TC1 (vai phải đập chính) - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200232257-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ
Tên gói thầu Gói 44: Duy tu, sửa chữa đường giao thông vận hành tuyến đường Đ1 (từ quốc lộ 25 đến Nhà máy), tuyến đường Đ2 (từ Nhà máy đến Cửa lấy nước) và tuyến đường TC1 (vai phải đập chính) - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
Số hiệu KHLCNT 20191141245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 16:57:00 đến ngày 2020-02-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,594,397,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG Đ1 (TỪ QL25 ĐẾN NHÀ MÁY)
B MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU LOẠI I
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm Dùng máy cắt nền đường BT nhựa chuyên dụng để thi công. 0,29 100m
2 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất cấp 4 Thi công đúng hình dạng, kích thướt và yêu cầu kỹ thuật của HSTK. 0,111 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp 4 Dùng máy đào kết hợp thủ công để thi công. 0,111 100m3
4 Lu tăng cường nền đường bằng đầm cóc K>=0,98 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo HSTK. 0,3 100m2
5 Rải thảm BTNC 12,5 , chiều dày đã lèn ép 7cm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo HSTK và quy định hiện hành. K>=0,98. 0,3 100m2
6 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80T/h Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo HSTK và quy định hiện hành. 0,0499 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Phủ kín bằng bạt để bảo vệ hỗn hợp khỏi bụi và làm giảm nhiệt độ và thấp hơn với quy định. 0,0499 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T 0,0499 100tấn
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Tưới nhựa bằng máy phun chuyên dụng. Nhựa tưới phải đồng đều và đúng yêu cầu kỹ thuật. 0,3 100m2
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25), lớp trên đường làm mới Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo HSTK và quy định hiện hành. K>=0,98 0,042 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax 37,5mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo HSTK và quy định hiện hành. K>=0,98. 0,048 100m3
C MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU LOẠI II (Yêu cầu như mục I)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm 8,7936 100m
2 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất cấp 4 3,5932 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp 4 3,5932 100m3
4 Lu tăng cường nền đường bằng đầm cóc K>=0,98 17,1106 100m2
5 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm 17,1106 100m2
6 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80T/h. 2,8438 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T 2,8438 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T 2,8438 100tấn
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 17,1106 100m2
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25), lớp trên đường làm mới 2,3955 100m3
D MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU LOẠI III (Yêu cầu như mục I)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm 6,3038 100m
2 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất cấp 4 0,6114 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp 4 0,6114 100m3
4 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm 8,7341 100m2
5 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80T/h. 1,4516 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T 1,4516 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T 1,4516 100tấn
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 8,7341 100m2
E NẠO VÉT RÃNH DỌC HAI BÊN ĐƯỜNG
1 Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp + máy đào Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, không gây hư hỏng rãnh xây hiện có. 3,5101 100m3
2 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất cấp 3 3,5101 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp 3 3,5101 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=4km, đất cấp 3 3,5101 100m3
5 Phát quang dọc hai bên đường 2.437,18 m2
F TUYẾN ĐƯỜNG Đ2 (TỪ NHÀ MÁY ĐẾN CỬA LẤY NƯỚC) (Yêu cầu như mục A)
G MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU LOẠI I
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm 0,29 100m
2 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất cấp 4 0,0888 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp 4 0,0888 100m3
4 Lu tăng cường nền đường bằng đầm cóc K>=0,98 0,24 100m2
5 Rải thảm BTNC 12,5 , chiều dày đã lèn ép 7cm 0,24 100m2
6 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80T/h. 0,0399 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T 0,0399 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T 0,0399 100tấn
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 0,24 100m2
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25), lớp trên đường làm mới 0,0336 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax 37,5mm 0,0384 100m3
H MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU LOẠI II
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm 1,54 100m
2 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất cấp 4 0,4783 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp 4 0,4783 100m3
4 Lu tăng cường nền đường bằng đầm cóc K>=0,98 2,2775 100m2
5 Rải thảm BTNC 12,5 , chiều dày đã lèn ép 7cm 2,2775 100m2
6 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80T/h 0,3785 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T 0,3785 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T 0,3785 100tấn
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 2,2775 100m2
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25), lớp trên đường làm mới 0,3189 100m3
I MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU LOẠI III
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm 2,4456 100m
2 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất cấp 4 0,2151 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp 4 0,2151 100m3
4 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm 3,0727 100m2
5 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80T/h 0,5107 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T 0,5107 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T 0,5107 100tấn
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 3,0727 100m2
J NẠO VÉT RÃNH DỌC HÌNH THANG
1 Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp + máy đào 3,1624 100m3
2 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất cấp 3 3,1624 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp 3 3,1624 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=4km, đất cấp 3 3,1624 100m3
5 Phát quang dọc hai bên đường 2.196,08 m2
K TUYẾN ĐƯỜNG TC1 (VAI PHẢI ĐẬP CHÍNH) (Yêu cầu như mục A)
L MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU LOẠI II
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm 2,451 100m
2 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất cấp 4 2,349 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp 4 2,349 100m3
4 Lu tăng cường nền đường bằng đầm cóc K>=0,98 11,1857 100m2
5 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm 11,1857 100m2
6 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80T/h 1,8591 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T 1,8591 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T 1,8591 100tấn
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 11,1857 100m2
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25), lớp trên đường làm mới 1,566 100m3
M MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU LOẠI III
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm 1,96 100m
2 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất cấp 4 0,1825 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp 4 0,1825 100m3
4 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm 2,6075 100m2
5 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80T/h ( Vá ổ gà) 0,4334 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T 0,4334 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T 0,4334 100tấn
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 2,6075 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->