Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200243820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn XSKT hỗ trợ thực hiện chương trình MTQG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 08:37:00 đến ngày 2020-03-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1.000 | Khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 1.000 | Khoản | |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào + máy ủi , phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7164 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3698 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp, cả vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6945 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9808 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6287 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9026 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2183 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4706 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2587 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0259 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2048 | 100m2 |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1725 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8464 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2449 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp cả vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,1 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7938 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2946 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9486 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1111 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1825 | m3 |
| D | TAM CẤP + MÓNG BÓ CHÂN SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6304 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4522 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,985 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9804 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,491 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3044 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9784 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,626 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2632 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1021 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8229 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7601 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1865 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4441 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3907 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7994 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2041 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8348 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0778 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4404 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,8559 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7082 | m3 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4599 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | tấn |
| 22 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0728 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1876 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,188 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,748 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8794 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,89 | md |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,0416 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,0416 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,3656 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,7114 | m2 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,164 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,149 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,9344 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0465 | m2 |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,3 | m |
| 10 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,71 | m |
| 11 | Đắp chi tiết huỳnh trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649,957 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,954 | m2 |
| 14 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8045 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4662 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,009 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao hoa văn 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,1724 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,23 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 20 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,0444 | kg |
| 21 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 4 | Ống lồng D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Rọ chắc rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Đèn Led tròn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Đế âm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 12 | Mặt áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 25 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Tiệu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 29 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Bộ lưu điện 12h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Ống ghen chống cháy d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 32 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| I | THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 4 | Ống hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Bu lông M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m3 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC B300, HỐ GA G1,2,3,4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5115 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0005 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9024 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3186 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6285 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5206 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,95 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1179 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3264 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2403 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi