Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200248244-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200243820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn XSKT hỗ trợ thực hiện chương trình MTQG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 08:37:00 đến ngày 2020-03-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,200,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1.000 Khoản
2 Chi phí lán trại 1.000 Khoản
B SAN NỀN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào + máy ủi , phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7164 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3698 100m3
3 Mua đất về đắp, cả vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 537 m3
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6945 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9808 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6287 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9026 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2183 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4706 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2587 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0259 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2048 100m2
10 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1725 m3
11 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8464 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2449 100m3
13 Mua đất đắp cả vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,1 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7938 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2946 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9486 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1111 100m2
18 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,1825 m3
D TAM CẤP + MÓNG BÓ CHÂN SÂN KHẤU
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6304 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4522 m3
4 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,985 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9804 m3
E PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,491 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3044 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9784 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,626 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2632 m3
6 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1021 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8229 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7601 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1865 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4441 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3907 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7994 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2041 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8348 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0778 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1539 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4404 100m2
18 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,8559 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7082 m3
20 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4599 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 tấn
22 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0728 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1876 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,188 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,748 m2
26 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0,35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8794 100m2
27 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,89 md
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,0416 m2
2 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,0416 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,3656 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 688,7114 m2
5 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,164 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,149 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,9344 m2
8 Ốp gạch thẻ vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,0465 m2
9 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,3 m
10 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,71 m
11 Đắp chi tiết huỳnh trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 649,957 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 657,954 m2
14 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8045 m2
15 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,4662 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 429,009 m2
17 Trần thạch cao hoa văn 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,1724 m2
18 Cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa có khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,23 m2
19 Cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
20 Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,0444 kg
21 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m2
G THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
4 Ống lồng D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Rọ chắc rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Móc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
3 Đèn Led tròn âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Đế âm áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
12 Mặt áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
24 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
25 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Tiệu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
29 Đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Bộ lưu điện 12h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Ống ghen chống cháy d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
32 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
I THU SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
4 Ống hồ lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Bu lông M12x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,16 m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,16 m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC B300, HỐ GA G1,2,3,4
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5115 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0005 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9024 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3186 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6285 m3
6 Xây hố van, hố ga gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5206 m3
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,95 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5 m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1179 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3264 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2403 100m2
12 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->