Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200153994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí, Chương trình 30a và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 09:14:00 đến ngày 2020-02-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,993,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp, móng bó nền sân khấu, búa căn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6389 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2267 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền sân, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 430 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông nền sân hiện trạng, thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m3 |
| 7 | Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 9 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| 10 | Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông nền sân hiện trạng, thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4613 | m3 |
| 12 | Đào hố ga, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6128 | m3 |
| 13 | Bê tông lót hố ga, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4613 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3615 | m3 |
| 15 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 16 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3463 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3519 | tấn |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6613 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106 | cái |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,0797 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,0797 | m3 |
| B | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền sân hiện trạng, thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,448 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (10% KL đào) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0824 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (90% KL đào) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2125 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,072 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1064 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8511 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5253 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5556 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,865 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông nền sân hiện trạng, thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0298 | m3 |
| 11 | Đào móng bó nền, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,962 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng bó nền, bó bậc, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1206 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,5706 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1041 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,995 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây bậc tam cấp cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0395 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp màu xanh Thanh Hóa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,4865 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt sảnh màu xanh Thanh Hóa, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,9196 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt sảnh màu đỏ, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,395 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5649 | 100m3 |
| 24 | Tổng KL đất đắp K=0,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 172,139 | m3 |
| 25 | Tổng KL đào móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,3872 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4975 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 (3Km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4975 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4975 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,7688 | m3 |
| 30 | Ốp đá rối chân móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,557 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7644 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1321 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5738 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4581 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,367 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9168 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2788 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8432 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,044 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3803 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2094 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,6884 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8409 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thu hồi, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5254 | m3 |
| 46 | Xây thành mái bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0802 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây ốp cột, trụ chiều cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,975 | m3 |
| 48 | Trát đắp phào tạo chi tiết gờ tường, cột, thành mái theo chi tiết kiến trúc vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114,61 | m |
| 49 | Kẻ chỉ lõm theo chi tiết kiến trúc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,17 | m |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0873 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 54 | Sản xuất tay vịn lan can bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | tấn |
| 55 | Sản xuất lan can hoa sắt bằng thép vuông đặc 16x16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1718 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,4749 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,506 | m2 |
| 58 | Sản xuất hoa sắt lam chắn nắng bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 59 | Sơn hoa sắt LCN 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,312 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt lam chắn nắng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,18 | m2 |
| 61 | Làm sàn sân khấu bằng sàn gỗ (Hoàn thiện theo m2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,6252 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 191,9773 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 150x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,257 | m2 |
| 64 | Lát nền vệ sinh gạch Cera ART KT 300x300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,1191 | m2 |
| 65 | Ốp tường vệ sinh KT gạch ốp Cera ART 300x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,474 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,66 | m2 |
| 67 | Ốp gạch thẻ ngoại thất chi tiết cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,47 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,2536 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138,03 | m2 |
| 70 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,514 | m2 |
| 71 | Ốp gạch thẻ ngoại thất chi tiết kiến trúc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,64 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 142,418 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 288,1854 | m2 |
| 74 | Trát các chi tiết tạo kiến trúc gờ chỉ, gờ phào, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,6186 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 308,2291 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 563,983 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi, cửa 2 cánh CỬA NHÔM HỆ XINGFA dày 2mm (Sử dụng kính dán an toàn 10mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi, cửa 2 cánh CỬA NHÔM HỆ 55, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi, cửa 1 cánh CỬA NHÔM HỆ 55, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,04 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ cửaCỬA NHÔM HỆ 55, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ cửa CỬA NHÔM HỆ 55, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 82 | Sản xuất vách kính khung NHÔM HỆ 55, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4749 | tấn |
| 84 | Sơn hoa sắt 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,2704 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 86 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPl m2 hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,839 | m2 |
| 87 | Làm trần tôn màu giả gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 188,4384 | m2 |
| 88 | Phào trần PU giả gỗ 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 89 | Sơn tạo gờ chữ theo thiết kế /m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,425 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,6029 | m2 |
| 91 | Láng lòng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,1739 | m2 |
| 92 | Lát gạch nem lá, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,9 | m2 |
| 93 | Quét Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,2443 | m2 |
| 94 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0462 | tấn |
| 95 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7632 | tấn |
| 96 | Sản xuất hệ liên kết bản mã, thép bản vì kèo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4334 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121,5597 | m2 |
| 98 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2428 | tấn |
| 99 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6734 | tấn |
| 100 | Lắp dựng giằng thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6734 | tấn |
| 101 | Bu lông M12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 102 | Bộ tăng đơ giằng đứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 103 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4372 | tấn |
| 104 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4372 | tấn |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói sóng 0,45mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7354 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc, úp sườn rộng 400, dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,12 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 109 | Chếch ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 110 | Lồng chắn rác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 112 | Đai giữ ống +giữ phễu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn tuýp đôi bóng LED 1,2x36W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn tuýp đơn bóng LED 1,2x36W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Quạt treo tường công nghiệp Komasu KM600S | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt Quạt treo tường VinaWind 55W có điều khiển từ xa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Quạt trần Điện cơ 100W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn ốp trần LED tròn D300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 124 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 125 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 126 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 128 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt bảng điện 6 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt bảng điện 3 lỗ ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt bảng điện 1 lỗ ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt đế + bảng núm quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, KT <=100x100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 136 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | hạt |
| 137 | Đinh các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 138 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 139 | Phá dỡ bê tông nền sân hiện trạng, thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9406 | m3 |
| 140 | Đào móng bể tự hoại, máy đào <=0,4m3, đất C3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1608 | 100m3 |
| 141 | Đào đất bể tự hoại, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7872 | m3 |
| 142 | Bê tông lót đáy bể tự hoại, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7872 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ móng bể tự hoại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1645 | tấn |
| 145 | Bê tông đáy bể tự hoại, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4109 | m3 |
| 146 | Xây bể tự hoại bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7413 | m3 |
| 147 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9758 | m2 |
| 148 | Trát tường trong bể tự hoại lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,509 | m2 |
| 149 | Đánh màu bể tự hoại bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,4848 | m2 |
| 150 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0596 | 100m3 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0386 | 100m2 |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0793 | tấn |
| 153 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7858 | m3 |
| 154 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (Bồn ngang) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Chậu rửa INAX VTL4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Vòi rửa gật gù ở chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt xí bệt AR5 (PK 2 nhấn nắp êm rơi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Phụ kiện phòng tắm 6 món | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 169 | Tê đều PPR, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Tê đều PPR, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Tê đều PPR, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 172 | Cút PPR 90 độ ĐK 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Cút PPR 90 độ ĐK 32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 174 | Cút PPR 90 độ ĐK 25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 175 | Dây mềm cấp nước chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Côn thu ĐK 50x32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Nối ren ngoài PPR, ĐK 50x32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Nối ren trong PPR, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 179 | Rắc co PPR, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Rắc co PPR, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt phễu thu nước rửa sàn ĐK 76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 187 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 189 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 190 | Chếch ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 191 | Y thu D65x40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Tê đều uPVC 40x40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Chếch ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Y thu D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi