Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200234455-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/02/2020 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Định Tân
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200231576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 07:30:00 đến ngày 2020-02-29 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,694,140,106 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục Chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Chi phí hạng mục xây dựng
C TUYẾN KÊNH SỐ 1, SỐ 2
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,98 m3
2 Bê tông móng M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,47 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9497 100m2
4 Xây thành mương gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,744 m3
5 Trát thành mương, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.533,66 m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,11 m2
7 Bê tông thanh chống, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,23 m3
8 Cốt thép thanh chống, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9054 tấn
9 Ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2152 100m2
10 Lắp thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 cái
11 Đào vét bùn, vét hữu cơ, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6748 100m3
12 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6748 100m3
13 Đào móng mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 100m3
14 Mua đất đá thải đắp hoàn trả nền, đắp thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.860,801 m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9753 100m3
16 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m3
17 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3524 100m2
18 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1928 tấn
19 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5041 tấn
20 Vữa đệm bản dày 2 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
21 Bê tông mối nối, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
22 Cốt thép mối nối, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
24 Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
25 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 tấn
26 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4784 100m2
27 Bê tông thân cống M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,89 m3
28 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3444 100m2
29 Bê tông tường cánh, tường đầu M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
30 Ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2272 100m2
31 Bê tông móng cống, sân cống, chân khay M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m3
32 Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 100m2
33 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
34 Đào móng cống, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0908 100m3
35 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7776 100m3
36 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
38 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
39 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,99 m2
40 Bê tông hoàn trả mặt đường M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
D TUYẾN KÊNH SỐ 3
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 m3
2 Bê tông móng M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,7 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m2
4 Xây thành mương gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,898 m3
5 Trát thành mương, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.744,68 m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,46 m2
7 Bê tông thanh chống, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
8 Cốt thép thanh chống, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2864 tấn
9 Ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3844 100m2
10 Lắp thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
11 Đào vét bùn, vét hữu cơ, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,658 100m3
12 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,658 100m3
13 Mua đất đá thải đắp hoàn trả nền, đắp thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.147,564 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4324 100m3
15 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6892 100m3
16 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6892 100m3
17 Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
18 Bê tông móng M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
19 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1765 100m2
20 Xây thành mương gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,29 m3
21 Trát thành mương, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,08 m2
22 Mua đất đá thải đắp hoàn trả nền, đắp thành hố tụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,318 m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3938 100m3
24 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,45 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->