Gói thầu: Xây lắp Nhà làm việc Ban Giải phóng mặt bằng huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200235692-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Nhà làm việc Ban Giải phóng mặt bằng huyện
Số hiệu KHLCNT 20200235144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 11:32:00 đến ngày 2020-03-02 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,067,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,47 m2
2 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,825 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,4 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,484 m2
5 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
6 Vận chuyển tiếp đá cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
B Phần móng
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,456 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,625 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,245 tấn
8 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,879 m3
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,018 m3
10 Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,19 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,036 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
17 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,867 m3
C Bể tự hoại, hố ga ngăn mùi
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,667 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 m3
3 Xây tường gạch thẻ 5,5x90x190 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,283 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,828 m2
5 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,458 m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
D Phần kết cấu
1 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,868 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,864 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,438 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,219 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,421 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,726 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,775 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,962 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,899 tấn
12 Bê tông lót móng bậc cấp đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,072 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
E Phần hoàn thiện
1 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m3
2 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,483 m3
3 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m3
4 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,663 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5,5x9x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,628 m3
6 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m2
7 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,544 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,056 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,187 m2
11 GCLD trần thạch cao 600x600 khung nổi, chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
12 GCLD trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,4 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,924 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,018 m2
15 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,942 m2
16 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,243 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,792 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.199,167 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,79 m
20 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm chống trượt, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,692 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,562 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trượt, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,36 m2
23 Lát đá granite bậc tam cấp, chân cửa đi, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,188 m2
24 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm 80x40x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
26 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 cái
27 GCLD lan can sắt đặc tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
28 Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 100m2
29 Bộ chữ nổi Alu cao 250, nổi 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,605 m2
30 GCLD cửa đi nhựa lõi thép UPVC, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, Khóa chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,68 m2
31 GCLD cửa sổ nhựa lõi thép UPVC, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, Khóa chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
32 GCLD vách kính cố định kết hợp 1 cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép UPVC, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,95 m2
33 SXLD vách ngăn compact ( bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
34 GCLD khung hoa bảo vệ cửa sắt đặc tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,62 m2
35 Quét Sika chống thấm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,417 m2
36 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,737 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,582 100m2
F Phần điện
1 Lắp đặt quạt trần đảo D450-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Quạt gắn tường D450-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt đèn Led âm trần 7W có chao chụp chống ẩm (Duhal hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt quạt thông gió 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Đèn led ốp trần D320-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
6 Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
7 Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED 1x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt tủ aptomat 18P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt tủ aptomat 24P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Công tắc 2 cực ( 1 chiều -20A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Ổ cắm đôi âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
17 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
19 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
20 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
21 MCB 1 pha 63A - 6,0KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 MCB-1P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 MCB-2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 MCB-1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 MCB-2P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
27 MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt hộp nối kích thước 110x110x70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 hộp
29 Lắp đặt hộp nối kích thước 150x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
30 Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
31 Lắp đặt Ống ruột gà D20 (50m/1cuộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
32 Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
33 Lắp đặt Ống HDPE xoắn D50 cấp nguồn âm đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
G Hệ thống cấp, thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt caesar người lớn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
2 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
3 Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bể
4 Co 45 PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
5 Co 45 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Co 45 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
7 Co 45 PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
8 Co 45 PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Co 90 PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Co 90 PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
11 Co 90 PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Co 90 PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Co 90 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Co 90 PVC D21, gai trong đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Dây mềm D15 dài 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
16 Lắp đặt lavabo 1 vòi caesar treo tường hoặc tương đương bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
17 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
18 Máy bơm nước 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Nối giảm PVC D49/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Nối giảm PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Nối giảm PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Nối giảm PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
24 Nối giảm PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
25 Nối ren ngoài PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Cùm ống Inox D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D34 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D49 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D114 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D90 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
36 Tê 90 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
37 Tê 90 PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
38 Tê 90 PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
39 Tê 90 PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt Tê giảm D42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt Tê giảm D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Tê 90 PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Tê 90 PVC giảm D114/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Tê 90 PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Tê 90 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Phễu thu sàn inox 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
47 Lắp đặt van 1 chiều PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
48 Tê 90 PVC giảm D49/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
50 Lắp đặt van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
51 Lắp đặt van PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
53 Thông tắc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
55 Y đều 90 PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 Y 90 PVC giảm D114/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Y 90 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
58 Y PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
H Hệ thống mạng
1 Lắp đặt cáp mạng Cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 m
2 Lắp đặt cáp điện thoại Cat3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
3 Lắp đặt cáp âm thanh 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
4 Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
5 Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
I Tường rào, cổng ngõ
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,824 m2
2 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
4 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn BT lót móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
12 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
18 Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
22 GCLD cửa cổng sắt mạ kẽm, sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J Sân bê tông
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 100m3
4 Lu lèn nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 100m2
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,21 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7 m3
7 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,66 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->