Gói thầu: Xây lắp Nhà làm việc Ban Giải phóng mặt bằng huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200235692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nhà làm việc Ban Giải phóng mặt bằng huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 11:32:00 đến ngày 2020-03-02 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,067,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,47 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,825 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,484 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đá cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,456 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,625 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,879 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,018 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,036 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,867 | m3 |
| C | Bể tự hoại, hố ga ngăn mùi | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,667 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 5,5x90x190 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,828 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,458 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,868 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,219 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,421 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,775 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,962 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,899 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng bậc cấp đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,483 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,663 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5,5x9x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,544 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,056 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,187 | m2 |
| 11 | GCLD trần thạch cao 600x600 khung nổi, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m2 |
| 12 | GCLD trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,4 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,924 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,018 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,942 | m2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,243 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,792 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,167 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,79 | m |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm chống trượt, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,692 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,562 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trượt, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | m2 |
| 23 | Lát đá granite bậc tam cấp, chân cửa đi, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,188 | m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm 80x40x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 26 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | cái |
| 27 | GCLD lan can sắt đặc tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 28 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | 100m2 |
| 29 | Bộ chữ nổi Alu cao 250, nổi 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | m2 |
| 30 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép UPVC, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, Khóa chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 31 | GCLD cửa sổ nhựa lõi thép UPVC, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, Khóa chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 32 | GCLD vách kính cố định kết hợp 1 cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép UPVC, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m2 |
| 33 | SXLD vách ngăn compact ( bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 34 | GCLD khung hoa bảo vệ cửa sắt đặc tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,62 | m2 |
| 35 | Quét Sika chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,417 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,737 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,582 | 100m2 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần đảo D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn Led âm trần 7W có chao chụp chống ẩm (Duhal hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đèn led ốp trần D320-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED 1x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ aptomat 18P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ aptomat 24P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Công tắc 2 cực ( 1 chiều -20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 21 | MCB 1 pha 63A - 6,0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB-1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB-2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | MCB-2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối kích thước 110x110x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối kích thước 150x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 31 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 (50m/1cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt Ống HDPE xoắn D50 cấp nguồn âm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| G | Hệ thống cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt caesar người lớn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bể |
| 4 | Co 45 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 5 | Co 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Co 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 7 | Co 45 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 8 | Co 45 PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Co 90 PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Co 90 PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 11 | Co 90 PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Co 90 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Co 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Co 90 PVC D21, gai trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Dây mềm D15 dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 16 | Lắp đặt lavabo 1 vòi caesar treo tường hoặc tương đương bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 18 | Máy bơm nước 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Nối giảm PVC D49/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Nối giảm PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Nối giảm PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Nối giảm PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Nối giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 25 | Nối ren ngoài PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Cùm ống Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 36 | Tê 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Tê 90 PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 38 | Tê 90 PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 39 | Tê 90 PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê giảm D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê giảm D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Tê 90 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Tê 90 PVC giảm D114/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Tê 90 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Tê 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Phễu thu sàn inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Tê 90 PVC giảm D49/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 51 | Lắp đặt van PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 55 | Y đều 90 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Y 90 PVC giảm D114/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Y 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Y PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | Hệ thống mạng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện thoại Cat3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp âm thanh 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| I | Tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,824 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn BT lót móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 18 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 22 | GCLD cửa cổng sắt mạ kẽm, sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,66 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi