Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200235688-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200216293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30a), nhân dân đóng góp và vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 11:15:00 đến ngày 2020-02-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,837,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Phần móng
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 15,2731 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,315 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại Chương V 0,6204 100m2
4 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V 0,604 100m2
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V 0,5222 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0732 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,1112 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,1645 tấn
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 29,2709 m3
10 Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 3,9002 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 1,3712 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,2692 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 1,1306 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 1,1747 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 14,2814 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 17,9004 m3
C Hạng mục: Phần thân
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V 1,9908 100m2
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m. Cột tầng 1 Theo yêu cầu tại Chương V 0,1584 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,1614 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m. Cột tầng 1 Theo yêu cầu tại Chương V 0,3107 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,216 tấn
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V 1,4094 tấn
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,9412 tấn
8 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Cột tầng 1 Theo yêu cầu tại Chương V 5,9906 m3
9 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 5,9906 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng (cả 2 tầng) Theo yêu cầu tại Chương V 2,9564 100m2
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,4663 tấn
12 ốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,4254 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 1,4021 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 1,9307 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 1,7028 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 1,236 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 32,6945 m3
18 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 6,7911 100m2
19 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 5,5725 tấn
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 66,0596 m3
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,6953 100m2
22 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,0954 tấn
23 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,0287 tấn
24 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,1515 tấn
25 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,2491 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 4,4127 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Theo yêu cầu tại Chương V 1,2619 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 51,0193 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 4,3463 m3
30 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu tại Chương V 0,6324 100m2
31 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,386 tấn
32 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,6741 tấn
33 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 6,7347 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,6335 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 57,1309 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 4,2224 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,9253 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 4,62 m3
39 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 0,1389 100m2
40 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,014 tấn
41 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,1231 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,7638 m3
43 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0314 100m2
44 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,0022 tấn
45 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,0174 tấn
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,1078 m3
47 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V 0,9784 tấn
48 Thép liên kết xà gồ với giằng thu hồi Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 kg
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V 0,9784 tấn
50 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,2455 tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,2455 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V 151,8056 m2
53 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d = 0,35mm Theo yêu cầu tại Chương V 3,486 100m2
54 Tôn úp nóc khổ 40cm, dày 0,42mm Theo yêu cầu tại Chương V 46,66 m
D Hạng mục: Phần hoàn thiện
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 464,023 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 881,386 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 189,1336 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 98,1 m
5 Kẻ chỉ lõm tường đầu hồi Theo yêu cầu tại Chương V 99,68 m
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 28,9776 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 95,7138 m2
8 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V 110,5026 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 149,8656 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 594,5698 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 535,112 m2
12 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 55,9204 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 32,9106 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Theo yêu cầu tại Chương V 5,34 m2
15 Lan can cầu thang + lan can hành lang (sơn dầu 3 lớp) Theo yêu cầu tại Chương V 972,4093 kg
16 Mặt bích thép hộp 40x80x2 và thép hộp 40x40x1,5 Theo yêu cầu tại Chương V 120 cái
17 Mặt bích thép hộp 40x20x2 Theo yêu cầu tại Chương V 59 cái
18 Mặt bích thép ống fi 60x2 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
19 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 76,659 m2
20 Hoa sắt cửa sơn dầu Theo yêu cầu tại Chương V 778,3746 kg
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V 78,648 m2
22 Sản xuất khuôn cửa (khuôn kép) Theo yêu cầu tại Chương V 403,92 m
23 Sản xuất khuôn cửa (khuôn đơn) Theo yêu cầu tại Chương V 9 m
24 Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điên Theo yêu cầu tại Chương V 40,976 m2
25 Sản xuất cửa sổ thép + kính sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V 75,24 m2
26 Sản xuất cửa sổ chớp thép sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V 50,16 m2
27 Vách kính khung thép sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V 20,016 m2
28 Khóa quả chùy cánh cửa Theo yêu cầu tại Chương V 14 cái
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu tại Chương V 116,216 m2
30 Gia công và lắp đặt thang thép Inox lên mái 14,5347 kg
31 Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 5mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
32 Bả bằng matít vào tường Theo yêu cầu tại Chương V 1.275,409 m2
33 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V 962,5466 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 1.555,8214 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 682,1342 m2
36 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 6,5453 100m2
E Hạng mục: Lắp đặt điện, PCCC, chống sét, thoát nước mái
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V 36 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại Chương V 18 bộ
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu tại Chương V 40 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 hộp
12 Mặt 1 lỗ Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
13 Mặt 3 lỗ Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
14 Mặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
15 Đế âm bảng điện Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
16 Mặt attomat Theo yêu cầu tại Chương V 11 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 280 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 150 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 30 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 50 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC-2X16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 50 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 50 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 30 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 120 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo yêu cầu tại Chương V 80 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại Chương V 350 m
27 Sản xuất, lắp dựng giá đón điện Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
28 Tủ điện tổng Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
29 Bình chữa cháy MFZ4 Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
30 Hộp đựng bình chữa cháy Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
31 Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=16mm Theo yêu cầu tại Chương V 18,5 m
33 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu tại Chương V 4 cọc
34 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
35 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo yêu cầu tại Chương V 200 m
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Theo yêu cầu tại Chương V 45 m
37 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu tại Chương V 10 cọc
38 Quả hồ lô kim thu sét Theo yêu cầu tại Chương V 5 quả
39 Miếng chì đệm Theo yêu cầu tại Chương V 47 cái
40 Thép dẹp 20x4 Theo yêu cầu tại Chương V 2 m
41 Kẹp kiểm tra Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
42 Thép 10 chữ C, L=200 Theo yêu cầu tại Chương V 3,2084 kg
43 Chân đỡ thép ĐK 10 Theo yêu cầu tại Chương V 25 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,025 100m
45 Sản xuất, lắp đặt quả cầu chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V 10 quả
46 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
47 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
48 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,72 100m
49 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,075 100m
51 Lắp đăt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
52 Móc giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V 36 cái
F Hạng mục: Kè đá
1 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 2,3945 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 60,096 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 65,73 m3
4 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu tại Chương V 0,7043 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,3756 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->