Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200235688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30a), nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 11:15:00 đến ngày 2020-02-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,837,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,2731 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,315 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6204 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,604 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5222 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0732 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1112 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1645 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,2709 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,9002 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3712 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2692 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1306 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1747 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,2814 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,9004 | m3 |
| C | Hạng mục: Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9908 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m. Cột tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1584 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1614 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m. Cột tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3107 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,216 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4094 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9412 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Cột tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,9906 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,9906 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng (cả 2 tầng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,9564 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4663 | tấn |
| 12 | ốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4254 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4021 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9307 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7028 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,236 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 32,6945 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,7911 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,5725 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 66,0596 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6953 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0954 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0287 | tấn |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1515 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2491 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,4127 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2619 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 51,0193 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,3463 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6324 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,386 | tấn |
| 32 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6741 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,7347 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6335 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 57,1309 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,2224 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9253 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,62 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1389 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1231 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7638 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0022 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0174 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1078 | m3 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9784 | tấn |
| 48 | Thép liên kết xà gồ với giằng thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | kg |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9784 | tấn |
| 50 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2455 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2455 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 151,8056 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d = 0,35mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,486 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc khổ 40cm, dày 0,42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 46,66 | m |
| D | Hạng mục: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 464,023 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 881,386 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 189,1336 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 98,1 | m |
| 5 | Kẻ chỉ lõm tường đầu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V | 99,68 | m |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,9776 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 95,7138 | m2 |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 110,5026 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 149,8656 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 594,5698 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 535,112 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 55,9204 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 32,9106 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,34 | m2 |
| 15 | Lan can cầu thang + lan can hành lang (sơn dầu 3 lớp) | Theo yêu cầu tại Chương V | 972,4093 | kg |
| 16 | Mặt bích thép hộp 40x80x2 và thép hộp 40x40x1,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 120 | cái |
| 17 | Mặt bích thép hộp 40x20x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 59 | cái |
| 18 | Mặt bích thép ống fi 60x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 76,659 | m2 |
| 20 | Hoa sắt cửa sơn dầu | Theo yêu cầu tại Chương V | 778,3746 | kg |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 78,648 | m2 |
| 22 | Sản xuất khuôn cửa (khuôn kép) | Theo yêu cầu tại Chương V | 403,92 | m |
| 23 | Sản xuất khuôn cửa (khuôn đơn) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | m |
| 24 | Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điên | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,976 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ thép + kính sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 75,24 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ chớp thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,16 | m2 |
| 27 | Vách kính khung thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,016 | m2 |
| 28 | Khóa quả chùy cánh cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 116,216 | m2 |
| 30 | Gia công và lắp đặt thang thép Inox lên mái | 14,5347 | kg | |
| 31 | Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.275,409 | m2 |
| 33 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 962,5466 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.555,8214 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 682,1342 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,5453 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Lắp đặt điện, PCCC, chống sét, thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | hộp |
| 12 | Mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Mặt 3 lỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 14 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 15 | Đế âm bảng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 16 | Mặt attomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 280 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 150 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC-2X16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 350 | m |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng giá đón điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 30 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,5 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cọc |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 200 | m |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 45 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cọc |
| 38 | Quả hồ lô kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | quả |
| 39 | Miếng chì đệm | Theo yêu cầu tại Chương V | 47 | cái |
| 40 | Thép dẹp 20x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | m |
| 41 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 42 | Thép 10 chữ C, L=200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,2084 | kg |
| 43 | Chân đỡ thép ĐK 10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | quả |
| 46 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,075 | 100m |
| 51 | Lắp đăt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Móc giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | cái |
| F | Hạng mục: Kè đá | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,3945 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 60,096 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 65,73 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7043 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3756 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi