Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200234100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 10:27:00 đến ngày 2020-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,566,529,033 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Đập đầu mối | |||
| 1 | Đào hót đất bù lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 3 | Bê tông trụ, sỏi 1x2, mác 200s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Cốt thép trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | m2 |
| C | Bể lọc đầu nguồn | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8 | m2 |
| 3 | Đánh bóng, dày 2,0 cm (cả bể 06; 07) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8 | m2 |
| 4 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 6 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| D | Tuyến ống O | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,2643 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống dài 25m - Đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống dài 50m - Đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,735 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống dài 150m - Đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,685 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 11 | T chia nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Crêfin d=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Bể chứa nước khu vực; Bể 20m3 = 3 bể | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,641 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, sỏi 4x6, mác 100s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 4 | Bê tông sân và gờ, sỏi 1x2, mác 200s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan và nắp..., sỏi 1x2, mác 200s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,08 | m2 |
| 7 | Trát tường láng trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 8 | Đánh bóng, dày 2,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3314 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Ống HDPE d=50 xả thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 15 | Ống thép d=20 lắp vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| F | Bể chứa nước khu vực; bể 10m3 = 1 bể | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, sỏi 4x6, mác 100s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 4 | Bê tông sân và gờ, sỏi 1x2, mác 200s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan và nắp..., sỏi 1x2, mác 200s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,86 | m2 |
| 7 | Trát tường láng trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 8 | Đánh bóng, dày 2,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ống HDPE d=50 xả thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 15 | Ống thép d=20 lắp vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi