Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200235420-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM NAM NHÂN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200222220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 13:59:00 đến ngày 2020-03-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,095,753,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí láng trại Mô tả theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác: + Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí thí nghiệm,… + Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu. + Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường + Chi phí bơm nước vét bùn không thường xuyên. + Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công (có tay nghề thuộc quản lý của doanh nghiệp, hợp đồng lao động dài hạn của doanh nghiệp đến và ra khỏi công trường) + Chi phí hoàn trả lại hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình. Mô tả theo chương V 1 Khoản
B Phần xây dựng: Phần Tháo Dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả theo chương V 209,95 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m Mô tả theo chương V 0,643 tấn
3 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả theo chương V 189 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả theo chương V 37,63 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn + bông cửa Mô tả theo chương V 79,1 m
6 Tháo dỡ bóng đèn, quạt trần tính 20% định mức nhân công Mô tả theo chương V 56 bộ
7 Tháo dỡ dây dẫn, ống bảo hộ dây điện trên trần ( bỏ máy thi công chỉ tính công 50% định mức) Mô tả theo chương V 700 m
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả theo chương V 203,1 m2
9 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Mô tả theo chương V 2,982 m3
10 Phá dỡ tường gạch Mô tả theo chương V 19,81 m3
11 Phá dỡ bê tông cột, xà dầm sê nô Mô tả theo chương V 6,46 m3
12 Cạo bá lớp sơn cũ trên tường trụ cột trần… Mô tả theo chương V 1.481,58 m2
C Phần xây dựng: Phần Làm Mới
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả theo chương V 137,452 m3
2 Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo chương V 103,089 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả theo chương V 1,031 100m3
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả theo chương V 3,204 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả theo chương V 17,632 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo chương V 0,526 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả theo chương V 0,072 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả theo chương V 1,468 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả theo chương V 1,031 m3
10 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả theo chương V 7,44 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả theo chương V 0,744 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả theo chương V 0,157 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả theo chương V 1,187 tấn
14 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả theo chương V 4,715 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật h<=4m Mô tả theo chương V 0,787 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả theo chương V 0,125 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả theo chương V 0,809 tấn
18 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả theo chương V 2,304 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao <=16m Mô tả theo chương V 0,461 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả theo chương V 0,072 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả theo chương V 0,354 tấn
22 Bê tông xà dầm nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả theo chương V 9,92 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm Mô tả theo chương V 0,992 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả theo chương V 0,203 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả theo chương V 2,159 tấn
26 Bê tông xà dầm mái, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả theo chương V 4,638 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, giằng nhà Mô tả theo chương V 0,464 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả theo chương V 0,098 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả theo chương V 0,617 tấn
30 Bê tông sàn, sê nô mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả theo chương V 24,164 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn, sê nô mái Mô tả theo chương V 2,24 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả theo chương V 3,442 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả theo chương V 2,618 m3
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,331 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả theo chương V 0,107 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả theo chương V 0,197 tấn
37 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả theo chương V 1,063 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo chương V 0,143 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, chiều cao <=4m Mô tả theo chương V 0,3 tấn
40 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,592 m3
41 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 2,214 m3
42 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,094 m3
43 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 14,826 m3
44 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 41 m3
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 169,37 m2
46 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 267,58 m2
47 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 367,5 m2
48 Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 20,81 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 145,58 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 224,04 m2
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 224,04 m2
52 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả theo chương V 299,16 m2
53 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả theo chương V 224,04 m2
54 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả theo chương V 863,733 m2
55 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 960,96 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo chương V 2.588,594 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo chương V 267,58 m2
58 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả theo chương V 1,97 tấn
59 Sản xuất xà gồ thép Mô tả theo chương V 4,467 tấn
60 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả theo chương V 1,97 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 4,467 tấn
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả theo chương V 409,859 m2
63 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45 mm mạ màu Mô tả theo chương V 3,43 100m2
64 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả theo chương V 315,252 m2
65 Thanh nẹp trần thạch cao 25x15mm Mô tả theo chương V 75,24 m
66 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo chương V 104,558 m3
67 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả theo chương V 10,575 m3
68 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả theo chương V 8,558 m3
69 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả theo chương V 618,4 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm Mô tả theo chương V 6,78 m2
71 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả theo chương V 21,003 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả theo chương V 0,484 100m2
73 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm dày 1ly vân giả gỗ, kính cường lực dày 5ly Mô tả theo chương V 41,09 m2
74 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung gỗ đỏ, pano kính cường lực dày 8ly Mô tả theo chương V 28,94 m2
75 Làm vách ngăn gỗ di động Mô tả theo chương V 50,4 m2
76 Làm vách ngăn bằng ván ép MDF veener xoan đào, sơn PU 3 lớp chống trầy Mô tả theo chương V 135,538 m2
77 Làm mặt sàn gỗ, ván dày 2 cm Mô tả theo chương V 47,316 m2
78 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả theo chương V 66,51 m2
79 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả theo chương V 281,654 m2
80 Cung cấp lắp dựng trụ cầu thang gỗ căm xe D150 cao 1,15m Mô tả theo chương V 1 cái
81 Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang D60 gỗ căm xe Mô tả theo chương V 13,08 m
82 SXLD lan can cầu thang Mô tả theo chương V 10,624 m2
83 Cung cấp lắp đặt ống inox D60 lan can hành lang Mô tả theo chương V 23,1 m
84 Cung cấp lắp đặt bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng inox mạ đồng cao 40cm + bảng khung nhôm 8,5x0,6m Mô tả theo chương V 1 bộ
85 Cung cấp lắp đặt huy hiệu cờ đảng cờ nước bằng Inox mạ đồng Mô tả theo chương V 1 bộ
86 Cung cắp lắp dựng miếng đồng chữ U chắn nước khe lún Mô tả theo chương V 16 m
87 Cung cắp lắp dựng miếng đồng chữ T chắn nước khe lún Mô tả theo chương V 16 m
88 Lát gạch sân gạch tarrezzo 40x40x3cm Mô tả theo chương V 171,16 m2
89 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=90mm Mô tả theo chương V 0,468 100m
90 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả theo chương V 12 Cái
91 Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 150mm Mô tả theo chương V 6 Cái
92 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V 12 bộ
93 Đèn trang trí âm trần LED D60x60/40w Mô tả theo chương V 53 bộ
94 Đèn trang trí âm trần LED D300 Mô tả theo chương V 10 bộ
95 Lắp đặt đèn tường pha led 100w Mô tả theo chương V 10 bộ
96 Lắp đặt đèn led hắt âm trần Mô tả theo chương V 50,84 m
97 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo chương V 8 cái
98 Lắp đặt quạt treo tường 65w Mô tả theo chương V 16 cái
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả theo chương V 1.250 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả theo chương V 450 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Mô tả theo chương V 250 m
102 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk PVC27mm Mô tả theo chương V 1.600 m
103 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 16 cái
104 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả theo chương V 22 cái
105 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo chương V 32 cái
106 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt tủ điện Mô tả theo chương V 2 hộp
D Phần Thiết Bị
1 Bàn 2 chỗ ngồi Mô tả theo chương V 120 cái
2 Ghế có lưng tựa Mô tả theo chương V 240 cái
3 Bàn chủ tọa Mô tả theo chương V 4 cái
4 Hệ thống âm thanh Mô tả theo chương V 1 HT
5 Tivi 70 in Mô tả theo chương V 2 Bộ
6 Máy chiếu + màn chiếu Mô tả theo chương V 1 Bộ
7 Bình chữa cháy Mô tả theo chương V 10 Bộ
8 Hệ thống báo cháy Mô tả theo chương V 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->