Gói thầu: Gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Đầu tư cơ sở hạ tầng hợp tác xã nông ngiệp Nậm Ban, bản Sốp Cộp, xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200220853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/02/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng điều phối nông thôn mới huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Đầu tư cơ sở hạ tầng hợp tác xã nông ngiệp Nậm Ban, bản Sốp Cộp, xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 15:55:00 đến ngày 2020-02-29 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,000,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,200,000 VNĐ ((Hai mươi triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Thi công phần xưởng sơ chế, chế biến sản phẩm nông sản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13,797 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 72,6162 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,9727 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,194 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 35,308 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7921 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7435 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5727 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7734 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 16,3716 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,1858 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 11,3388 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4438 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,6529 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5154 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,4572 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,9232 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 30,7739 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 73,7658 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,8084 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1644 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1519 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 52,4436 | m3 |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,598 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,598 | tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,2508 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,2508 | tấn |
| 30 | Bu lông D22 uốn chữ U | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 62 | Bộ |
| 31 | Bu lông M22x50 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 124 | Bộ |
| 32 | Bu lông M20 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 58 | Bộ |
| 33 | Bu lông M18 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,4329 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,4329 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.35mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thưng tôn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,2064 | tấn |
| 38 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,2064 | tấn |
| 39 | Vách tôn dày 0.4mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4612 | tấn |
| 41 | Tăng đơ D18 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 42 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4612 | tấn |
| 43 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ mái hiên | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4428 | tấn |
| 44 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ mái hiên | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4428 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,685 | 100m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1.565,7084 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 274,164 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 219,96 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 219,96 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 280,764 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,8625 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 53 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 54 | Chân đỡ dây thép D10 L200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 57 | Thép chữ C ĐK 10 L=200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 58 | Ống hồ lô thu sét | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 59 | Miếng đệm bằng chì | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Bu lông M12x25 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Ống PVC ĐK 25 L=2000 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Đào rãnh tiếp đất đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch đường kính cút d=100mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Rọ chắn rác INOX | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Đai giữ ống các loại | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 69 | Thép vuông dặc 14x14 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 113,652 | kg |
| 70 | Máng tôn thu nước D=0.4mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 80 | md |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=6A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 76 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 77 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 78 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép 40x4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 79 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Hộp để bình cứu hoả | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Vỏ tủ điện kích thước 350x250 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn pha 100w | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 83 | Đào rãnh tiếp đất đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| C | Thi công phần sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,6086 | m3 |
| 2 | Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 86,9544 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,6954 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi