Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình xây dựng nông thôn mới và ngân sách huyện năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 09:59:00 đến ngày 2020-03-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,075,779,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Theo bản vẽ thiết kế | 52,8 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 10,823 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,004 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,306 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp III đắp | Theo bản vẽ thiết kế | 9,685 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 7,816 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 7,816 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 6,494 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 4,329 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,0102 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5051 | m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,66 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,401 | 100m3 |
| 14 | Vệ sinh rửa mặt đường sân bãi bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 80,972 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (Mặt đường củ) | Theo bản vẽ thiết kế | 51,41 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 ( Mặt đường mở rộng) | Theo bản vẽ thiết kế | 29,562 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 93,822 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Theo bản vẽ thiết kế | 11,118 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô 10 tấn | Theo bản vẽ thiết kế | 11,118 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Theo bản vẽ thiết kế | 11,118 | 100tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,01 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,505 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm ( 05 trụ lắp 02 biển) | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 102 | m2 |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 86,8335 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 102,16 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 139,31 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,93 | m3 |
| 31 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | cái |
| 32 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 29,757 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 28,34 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 43,6 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,36 | m3 |
| 36 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | CT |
| 2 | Chi phí khác | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế. | 1 | CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi