Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà làm việc chi cục kiểm lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200243096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà làm việc chi cục kiểm lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200139173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 15:28:00 đến ngày 2020-03-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,253,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,42 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,026 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,038 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,001 | 100m2 |
| 21 | Cạo lớp vữa trát trên sê nô, mái đón (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,907 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,291 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,891 | m2 |
| 24 | Cạo sơn cột, dầm, trần (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,475 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,72 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,453 | tấn |
| 27 | Phá dỡ tường gạch đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,888 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,48 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,276 | m2 |
| 30 | Vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,276 | m2 |
| 31 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,7 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,198 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,779 | m2 |
| 36 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,698 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 38 | Xây hộp gen gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 39 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,453 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,453 | m3 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,416 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,416 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,827 | m2 |
| 45 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,985 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,985 | tấn |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,44 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,26 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,08 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,033 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,958 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,71 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,432 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,96 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,1 | m |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường trong(30% diện tích vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,002 | m2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài (30% diện tích vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,032 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.054,208 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 922,24 | m2 |
| 60 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,69 | m2 |
| 61 | Lợp mái tole sống vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,367 | 100m2 |
| 62 | Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợp (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,325 | m2 |
| 63 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,48 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,276 | m2 |
| 65 | Cung cấp lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa sổ sắt đố 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,24 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC | |||
| C | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN CHÍNH | |||
| 1 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV16mm2 (Cadivi hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CV-6mm2 (Cadivi hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CV-10mm2 (Cadivi hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D32mm (SP hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt dây CV-10mm2 (Cadivi hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 8 | Ốc xiết cáp (Sản xuất tại Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 10 | Lấp rãnh đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| D | TỦ ĐIỆN DB.1 | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 24 module (Sino hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-2P-63A-6.0KA (LS hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P-40A-4.5KA (LS hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA (LS hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| E | TỦ ĐIỆN DB.2 | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 18 module (Sino hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-2P-40A-4.5KA (LS hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA (LS hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| F | HỆ THỐNG Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Panasonic full color hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 2 | Kéo rải dây CV 4.0mm2 (Cadivi hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 3 | Kéo rải dây CV2,5mm2 (Cadivi hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm (SP hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| G | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dạng batten 2x1,2m bao hồm ballast và starter (MPE hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led dạng batten 1x1,2m bao hồm ballast và starter (MPE hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần (Mỹ Phong hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây (Panasonic full color hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây (Panasonic full color hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây (Panasonic full color hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây (Panasonic full color hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp công tắc điện loại có 5 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây (Panasonic full color hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer, bao gồm hộp đấu dây (Panasonic full color hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp công tắc điện loại có 4 hạt và 2 dimmer, bao gồm hộp đấu dây (Panasonic full color hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp dimmer x6, bao gồm hộp đấu dây (Panasonic full color hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 (Cadivi hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV4,0mm2 (Cadivi hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 15 | Lắp đặt gen nhựa 15x10mm (SP hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mm (SP hay tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 2 | Kim thu sét Rp=51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp thoát sét bằng đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 4 | Dây đồng tiếp đất 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 5 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất Þ16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Trụ STK đỡ kim thu sét 5m + đế kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 8 | Sơn thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 9 | Bộ chữa cháy di động (Bình CO2 5kg, Bột BC 8Kg, kệ và tiêu lệnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy, chống sét (dây chằng, tăng đơ, neo trụ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| I | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan âm tường - 1 port (Panasonic full color hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây mạng lan Cat5e (Sino hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm (SP hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 4 | Wifi và đế treo (01 cái nhà dịch vụ cung cấp và 01 cái mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Switch 24 port (D-link hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Switch 08 port (D-link hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt mạng - thông tin liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| J | HỆ THỐNG MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P 16A, bao gồm đế âm tường (Panasonic hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Kéo rải dây CV2,5mm2 (Cadivi hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 3 | Kéo rải dây CV 4.0mm2 (Cadivi hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 4 | Lắp đặt gen nhựa 15x10mm (SP hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Vệ sinh + bơm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt máy lạnh (box nhảy, băng keo, phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| K | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm (Hoa sen hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm (Hoa sen hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm (Hoa sen hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê giảm 34/21 (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Tê giảm 60/34 (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Tê giảm 90/60 (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Nối thẳng ren trong các loại (Bình Minh hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi (Đình Quốc hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính (Sản xuất tại Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt lavabo, vòi nước lavabo, ống thải chử P , chân chậu (Caesar hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn (Caesar hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt bồn xí bệt (Caesar hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Caesar hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi (Caesar hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác D100mm (Sản suất tại Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi xả inox (Caesar hay tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Dây 2 đầu răng inox (Sản xuất tại Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | dây |
| L | Ghi chú: Nhà thầu xem phần ghi chú của bảng chi tiết hạng mục xây lắp tại trang 45 và 46 của bản scan HSMT (được đính kèm chung fiel scan bản vẽ) | |||
| M | Thời gian thực hiện: Thời gian thực hiện hợp đồng là 240 ngày, trong đó thời gian thi công là 180 ngày (nhà thầu lưu ý lập tiến độ thi công theo 180 ngày) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi