Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà làm việc chi cục kiểm lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200243096-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà làm việc chi cục kiểm lâm
Số hiệu KHLCNT 20200139173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 15:28:00 đến ngày 2020-03-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,253,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,42 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,476 m3
3 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,028 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,026 m3
6 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 m3
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
8 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,688 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 tấn
19 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,038 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,001 100m2
21 Cạo lớp vữa trát trên sê nô, mái đón (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,907 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,291 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,891 m2
24 Cạo sơn cột, dầm, trần (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,475 m2
25 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,72 m2
26 Tháo dỡ xà gồ mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,453 tấn
27 Phá dỡ tường gạch đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,888 m3
28 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,48 m2
29 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,276 m2
30 Vệ sinh cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,276 m2
31 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
32 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
33 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,7 m2
34 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,198 m2
35 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,779 m2
36 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,698 m3
37 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m2
38 Xây hộp gen gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,68 m2
39 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,68 m2
40 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,453 m3
41 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,453 m3
42 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,416 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,416 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,827 m2
45 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,985 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,985 tấn
47 Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,44 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 616,26 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,08 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,033 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí (20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,958 m2
52 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,71 m2
53 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 558,432 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,96 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 616,1 m
56 Bả bằng ma tít vào tường trong(30% diện tích vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,002 m2
57 Bả bằng ma tít vào tường ngoài (30% diện tích vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 607,032 m2
58 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.054,208 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 922,24 m2
60 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,69 m2
61 Lợp mái tole sống vuông dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,367 100m2
62 Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợp (70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,325 m2
63 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,48 m2
64 Lắp dựng cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,276 m2
65 Cung cấp lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 m2
66 Cung cấp cửa nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,04 m2
67 Cung cấp cửa sổ sắt đố 30x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,24 m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC
C HỆ THỐNG CẤP NGUỒN CHÍNH
1 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV16mm2 (Cadivi hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
2 Lắp đặt dây CV-6mm2 (Cadivi hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
3 Lắp đặt dây CV-10mm2 (Cadivi hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
4 Lắp đặt ống PVC chống cháy D32mm (SP hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
5 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
6 Lắp đặt dây CV-10mm2 (Cadivi hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
7 Gia công và đóng cọc tiếp địa, D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
8 Ốc xiết cáp (Sản xuất tại Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Đào rãnh đặt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 100m3
10 Lấp rãnh đặt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 100m3
11 Phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
D TỦ ĐIỆN DB.1
1 Tủ điện âm tường 24 module (Sino hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB-2P-63A-6.0KA (LS hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB-2P-40A-4.5KA (LS hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA (LS hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
5 Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
E TỦ ĐIỆN DB.2
1 Tủ điện âm tường 18 module (Sino hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB-2P-40A-4.5KA (LS hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA (LS hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
F HỆ THỐNG Ổ CẮM
1 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Panasonic full color hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
2 Kéo rải dây CV 4.0mm2 (Cadivi hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
3 Kéo rải dây CV2,5mm2 (Cadivi hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
4 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm (SP hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
G HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led dạng batten 2x1,2m bao hồm ballast và starter (MPE hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn led dạng batten 1x1,2m bao hồm ballast và starter (MPE hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
3 Lắp đặt quạt trần (Mỹ Phong hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
4 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây (Panasonic full color hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây (Panasonic full color hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây (Panasonic full color hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây (Panasonic full color hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp công tắc điện loại có 5 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây (Panasonic full color hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer, bao gồm hộp đấu dây (Panasonic full color hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
11 Lắp công tắc điện loại có 4 hạt và 2 dimmer, bao gồm hộp đấu dây (Panasonic full color hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp dimmer x6, bao gồm hộp đấu dây (Panasonic full color hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 (Cadivi hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 876 m
14 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV4,0mm2 (Cadivi hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
15 Lắp đặt gen nhựa 15x10mm (SP hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mm (SP hay tương đương ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
2 Kim thu sét Rp=51m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Cáp thoát sét bằng đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
4 Dây đồng tiếp đất 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
5 Cọc thép bọc đồng tiếp đất Þ16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
6 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
7 Trụ STK đỡ kim thu sét 5m + đế kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
8 Sơn thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
9 Bộ chữa cháy di động (Bình CO2 5kg, Bột BC 8Kg, kệ và tiêu lệnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy, chống sét (dây chằng, tăng đơ, neo trụ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
I HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Lắp đặt ổ cắm mạng lan âm tường - 1 port (Panasonic full color hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
2 Lắp đặt dây mạng lan Cat5e (Sino hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
3 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm (SP hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
4 Wifi và đế treo (01 cái nhà dịch vụ cung cấp và 01 cái mua mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Switch 24 port (D-link hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Switch 08 port (D-link hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Phụ kiện lắp đặt mạng - thông tin liên lạc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
J HỆ THỐNG MÁY LẠNH
1 Lắp đặt MCB 2P 16A, bao gồm đế âm tường (Panasonic hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
2 Kéo rải dây CV2,5mm2 (Cadivi hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
3 Kéo rải dây CV 4.0mm2 (Cadivi hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
4 Lắp đặt gen nhựa 15x10mm (SP hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
5 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
6 Vệ sinh + bơm ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
7 Phụ kiện lắp đặt máy lạnh (box nhảy, băng keo, phụ kiện...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
K HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm (Hoa sen hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm (Hoa sen hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm (Hoa sen hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Tê giảm 34/21 (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Tê giảm 60/34 (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Tê giảm 90/60 (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Nối thẳng ren trong các loại (Bình Minh hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Lắp đặt gương soi (Đình Quốc hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
30 Lắp đặt kệ kính (Sản xuất tại Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
31 Lắp đặt lavabo, vòi nước lavabo, ống thải chử P , chân chậu (Caesar hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn (Caesar hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
33 Lắp đặt vòi xịt bồn xí bệt (Caesar hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
34 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Caesar hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
35 Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi (Caesar hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
36 Lắp đặt cầu chắn rác D100mm (Sản suất tại Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt vòi xả inox (Caesar hay tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
38 Dây 2 đầu răng inox (Sản xuất tại Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 dây
L Ghi chú: Nhà thầu xem phần ghi chú của bảng chi tiết hạng mục xây lắp tại trang 45 và 46 của bản scan HSMT (được đính kèm chung fiel scan bản vẽ)
M Thời gian thực hiện: Thời gian thực hiện hợp đồng là 240 ngày, trong đó thời gian thi công là 180 ngày (nhà thầu lưu ý lập tiến độ thi công theo 180 ngày)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->