Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200233796-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cao Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200133370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 17:45:00 đến ngày 2020-03-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,362,041,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo thiết kế 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo thiết kế 1 khoản
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo thiết kế  26,64 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Theo thiết kế  24,2666 m3
3 Phá dỡ nền gạch cũ, thủ công Theo thiết kế  155,3762 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo thiết kế  2,0833 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Theo thiết kế  461,1355 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Theo thiết kế  322,6479 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần trong nhà Theo thiết kế  164,6184 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên lan can cũ Theo thiết kế  37,5888 m2
9 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo thiết kế  176,126 m2
10 Nhân công vệ sinh công trình (Nhân công 3.5/7) Theo thiết kế  5 công
11 Nhân công kiểm tra đường điện, hệ thống chiếu sáng cũ tầng 1, tháo dỡ hệ thống điện phòng hội trường (Nhân công 4.0/7) Theo thiết kế  7 công
12 Bốc xếp cửa về nơi tập kết Theo thiết kế  26,64 m2
13 Bốc xếp tấm lợp các loại Theo thiết kế  1,7613 100m2
14 Vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế  40,1779 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế   40,1779 đ/m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế   40,1779 đ/m3
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% thủ công)  Theo thiết kế    4,7984 m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II(90% bằng máy)  Theo thiết kế    0,4319 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo thiết kế    0,3534 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6  Theo thiết kế    2,9528 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế     9,6688 m3
22 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật  Theo thiết kế    0,4109 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo thiết kế     0,2039 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm  Theo thiết kế    0,1029 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế     0,4978 tấn
26 Xây móng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75  Theo thiết kế    7,4694 m3
27 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế     0,6804 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Theo thiết kế    0,068 100m2
29 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Theo thiết kế     0,0102 tấn
30 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm  Theo thiết kế    0,0616 tấn
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PCB30, đá 1x2  Theo thiết kế    3,2864 m3
32 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế     0,5975 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m  Theo thiết kế    0,07 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo thiết kế     0,105 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m  Theo thiết kế    0,6797 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2  Theo thiết kế    2,632 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế     0,3708 100m2
38 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan >22mm chiều sâu khoan <=30cm  Theo thiết kế    56 lỗ khoan
39 Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép liên kết bằng keo Hilti Theo thiết kế     1 tbo
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m  Theo thiết kế    0,1602 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo thiết kế     0,7658 tấn
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế     10,5439 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái  Theo thiết kế    0,9734 100m2
44 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan >22mm chiều sâu khoan <=30cm Theo thiết kế     4 lỗ khoan
45 Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép liên kết bằng keo Hilti  Theo thiết kế    1 tbo
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo thiết kế     1,318 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế     0,8081 m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Theo thiết kế    0,0905 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo thiết kế     0,072 tấn
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo thiết kế     6,1605 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m  Theo thiết kế    3,996 100m2
52 Mua bạt bao che chống bụi ngoài nhà Theo thiết kế     616,1 m2
53 Mua lưới bao che chống vật rơi, chống bụi  Theo thiết kế    616,1 m2
54 Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75  Theo thiết kế    35,8355 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế     206,4136 m2
56 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75  Theo thiết kế    178,295 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo thiết kế     26,8502 m2
58 Trát trần trong nhà vữa XM M75  Theo thiết kế    68,7704 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế     761,1853 m2
60 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng , 1 nước lót 2 nước phủ  Theo thiết kế    667,5485 m2
61 Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế     37,5888 m2
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo thiết kế    0,1989 100m3
63 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế     0,27 m3
64 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2  Theo thiết kế    13,8328 m3
65 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Theo thiết kế     191,5362 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)  Theo thiết kế    33,8 m2
67 Lát gạch đất đỏ 300x300mm Theo thiết kế     36,44 m2
68 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm (nhân hệ số 1,2 cổ trần)  Theo thiết kế    138,3284 m2
69 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo thiết kế     0,2794 tấn
70 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp  Theo thiết kế    11,8656 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế     22,8 m2
72 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm, kính trắng an toàn 5mm (Tham khảo BG công ty Thái Việt hoặc tương đương)  Theo thiết kế    5,4 m2
73 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính trắng an toàn 5mm (Tham khảo BG công ty Thái Việt hoặc tương đương) Theo thiết kế     17,4 m2
74 Lợp mái tôn lạnh 3 lớp chiều dày tôn 0,42mm Theo thiết kế     1,7613 100m2
75 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa D90 Theo thiết kế     0,352 100m
76 Rọ chắn rác D90 inox  Theo thiết kế    4 cái
77 Lắp đặt máng đèn đôi chóa parabol 2x40w-1.2m  Theo thiết kế    16 bộ
78 Lắp đặt đèn mắt trâu 220V-15w Theo thiết kế     21 bộ
79 Lắp đặt đèn bán vuông ốp trần 220V-22w  Theo thiết kế    6 bộ
80 Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số) Theo thiết kế     10 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi  Theo thiết kế    16 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế     1 cái
83 Lắp đặt công tắc 3 hạt  Theo thiết kế    2 cái
84 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul Theo thiết kế     1 hộp
85 Lắp đặt dây dẫn PVC 2 ruột 2x2,5mm2  Theo thiết kế    105 m
86 Lắp đặt dây dẫn PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế     225 m
87 Lắp đặt các automat 1 pha 32A  Theo thiết kế    1 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo thiết kế     1 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha 16A  Theo thiết kế    2 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo thiết kế     3 cái
91 Lắp đặt ống luồn dây D20  Theo thiết kế    350 m
92 Phá dỡ Nền gạch cũ Theo thiết kế     15,5603 m2
93 Tháo dỡ gạch ốp tường  Theo thiết kế    63,052 m2
94 Vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế     2,3584 m3
95 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn  Theo thiết kế    2,3584 đ/m3
96 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế     2,3584 đ/m3
97 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)  Theo thiết kế    15,5603 m2
98 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Theo thiết kế     63,052 m2
99 Tháo dỡ bệ xí  Theo thiết kế    2 cái
100 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế     2 cái
101 Vận chuyển thiết bị phá dỡ  Theo thiết kế    1 tb
102 Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25  Theo thiết kế    0,21 100m
103 Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 Theo thiết kế     0,03 100m
104 Lắp đặt T PPR D25  Theo thiết kế    4 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế     6 cái
106 Lắp đặt T PPR D20  Theo thiết kế    8 cái
107 Cút nhựa PPR D20 ren trong Theo thiết kế     8 cái
108 Cút nhựa PPR D20 ren ngoài  Theo thiết kế    8 cái
109 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Theo thiết kế     2 cái
110 Lắp đặt van phao đồng, đường kính van d=25mm  Theo thiết kế    3 cái
111 Lắp đặt kép, đường kính côn d=25mm Theo thiết kế     2 cái
112 Lắp nút bịt nhựa PPR D25  Theo thiết kế    8 cái
113 Lắp đặt ống PVC D90  Theo thiết kế    0,06 100m
114 Lắp đặt ống PVC D60 Theo thiết kế     0,04 100m
115 Lắp đặt ống PVC D42  Theo thiết kế    0,05 100m
116 Lắp đặt Tê PVC D60 Theo thiết kế     2 cái
117 Lắp đặt Cút PVC D42  Theo thiết kế    6 cái
118 Lắp đặt Tê PVC D90X60 Theo thiết kế     8 cái
119 Lắp đặt Cút PVC 135 độ D90  Theo thiết kế    1 cái
120 Lắp đặt Cút PVC 135 độ D60 Theo thiết kế     3 cái
121 Lắp đặt Tê PVC 135 độ D90X60  Theo thiết kế    8 cái
122 Lắp đặt thoát sàn D60 Theo thiết kế     4 cái
123 Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt d=60mm  Theo thiết kế    10 cái
124 Lắp đặt chậu xí bệt  Theo thiết kế    2 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế     2 cái
126 Lắp đặt chậu lavabo  Theo thiết kế    2 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo thiết kế     2 bộ
128 Lắp đặt gương soi  Theo thiết kế    2 cái
129 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo thiết kế     2 cái
130 Lắp đặt hộp đựng xà phòng  Theo thiết kế    2 cái
131 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo thiết kế     2 bộ
132 Lắp đặt chậu tiểu nam  Theo thiết kế    2 bộ
133 Tấm compact màu ghi ( bao gồm phụ kiện kèm theo) (SL2) Theo thiết kế     2,0175 m2
134 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép  Theo thiết kế    10,74 m3
135 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II(10%) Theo thiết kế     2,376 m3
136 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II(90%)  Theo thiết kế    0,2139 100m3
137 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế     13,3535 m3
138 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo thiết kế    0,1237 100m3
139 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế     0,3916 100m3
140 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II  Theo thiết kế    0,3916 100m3
141 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế     0,2712 100m2
142 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100  Theo thiết kế    1,728 m3
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế     5,092 m3
144 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm  Theo thiết kế    0,1044 tấn
145 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế     0,0912 tấn
146 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy  Theo thiết kế    0,1817 100m2
147 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế     3,8153 m3
148 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy  Theo thiết kế    0,4542 100m2
149 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế     4,9962 m3
150 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm  Theo thiết kế    0,0836 tấn
151 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế     0,6874 tấn
152 Bu lông M25  Theo thiết kế    96 cái
153 Sản xuất cột bằng thép hình Theo thiết kế     0,6172 tấn
154 Lắp dựng cột thép  Theo thiết kế    0,6172 tấn
155 Sản xuất thép dàn mái Theo thiết kế     2,639 tấn
156 Lắp dựng thép dàn mái  Theo thiết kế    2,639 tấn
157 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế     2,0008 tấn
158 Lắp dựng xà gồ thép  Theo thiết kế    2,0008 tấn
159 Sản xuất thép bản mã Theo thiết kế     0,412 tấn
160 Lắp dựng thép bản mã  Theo thiết kế    0,412 tấn
161 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Theo thiết kế     198,1299 m2
162 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ  Theo thiết kế    3,5703 100m2
163 Hoàn trả bê tông, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế     10,74 m3
164 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Theo thiết kế     560 m2
165 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo thiết kế     1,152 m3
166 Phá dỡ Nền gạch cũ  Theo thiết kế    55,68 m2
167 Vận chuyển các loại phế thải lên xe Theo thiết kế     2,8224 m3
168 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn  Theo thiết kế    2,8224 đ/m3
169 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế     2,8224 đ/m3
170 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo thiết kế    0,0534 100m3
171 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế     1,068 m3
172 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75  Theo thiết kế    2,539 m3
173 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) ( Lát lại toàn bộ ) Theo thiết kế     68,48 m2
174 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II(10%)  Theo thiết kế    1,0752 m3
175 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II(90%) Theo thiết kế     0,0968 100m3
176 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo thiết kế    0,2646 100m3
177 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế     0,0128 100m2
178 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100  Theo thiết kế    0,9974 m3
179 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế     0,1233 100m2
180 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái  Theo thiết kế    0,0591 100m2
181 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế     0,0051 100m2
182 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200  Theo thiết kế    1,7982 m3
183 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế     0,1903 tấn
184 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm  Theo thiết kế    0,1278 tấn
185 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế     1,5273 m3
186 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200  Theo thiết kế    0,0268 m3
187 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo thiết kế     0,1636 tấn
188 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm  Theo thiết kế    0,1234 tấn
189 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo thiết kế     0,0004 tấn
190 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m  Theo thiết kế    0,0004 tấn
191 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo thiết kế     0,0032 tấn
192 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75  Theo thiết kế    4,6423 m3
193 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế     30,1824 m2
194 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Theo thiết kế    25,3812 m2
195 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo thiết kế     7,938 m2
196 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất  Theo thiết kế    43,0302 m2
197 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, bê tông 1000x800x50 Theo thiết kế     0,0018 100m2
198 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông 1000x800x50 đục lỗ  Theo thiết kế    0,04 m3
199 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế     1 cái
200 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2  Theo thiết kế    0,0011 100m3
201 Làm tầng lọc bằng cát Theo thiết kế     0,0026 100m3
202 Rải vải địa kỹ thuật  Theo thiết kế    0,0017 100m2
203 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm Theo thiết kế     2 cái
204 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=50mm  Theo thiết kế    1 cái
205 Lắp đặt vòi rửa D20 Theo thiết kế     1 bộ
206 Ống chính cấp nước thô D40  Theo thiết kế    1 bộ
207 Ống phụ D32 có khoan lỗ D=5-10mm Theo thiết kế     1 bộ
208 Khung thép đỡ giàn ống  Theo thiết kế    1 bộ
209 Giàn phun mưa Theo thiết kế     1 bộ
210 Nắp tôn  Theo thiết kế    0,0192 100m2
211 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II  Theo thiết kế    0,9074 m3
212 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế     0,003 100m3
213 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật  Theo thiết kế    0,0079 100m2
214 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế     0,1703 m3
215 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa TH mác 75  Theo thiết kế    0,4812 m3
216 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế     0,3485 m3
217 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo thiết kế    5,164 m2
218 Nắp hố giếng bằng Tôn hoa có khung thép góc 25x25x3 Theo thiết kế     2 nắp
219 Khóa việt tiệp  Theo thiết kế    2 cái
220 Bản lề nắp hố giếng Theo thiết kế     4 cái
221 Giếng khoan (bao gồm phụ kiện)  Theo thiết kế    1 cái
222 Lắp đặt ống PP-R D25  Theo thiết kế    0,57 100m
223 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 Theo thiết kế     5 cái
224 Lắp đặt măng sông, đường kính d=25mm  Theo thiết kế    10 cái
225 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Theo thiết kế     2 cái
226 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=<25mm  Theo thiết kế    2 cái
227 Bơm nước sinh hoạt Q=3.5m3/h; H=24 Theo thiết kế     1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->