Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200233796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cao Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200133370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 17:45:00 đến ngày 2020-03-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,362,041,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo thiết kế | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo thiết kế | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo thiết kế | 26,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Theo thiết kế | 24,2666 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ, thủ công | Theo thiết kế | 155,3762 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo thiết kế | 2,0833 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo thiết kế | 461,1355 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo thiết kế | 322,6479 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần trong nhà | Theo thiết kế | 164,6184 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên lan can cũ | Theo thiết kế | 37,5888 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo thiết kế | 176,126 | m2 |
| 10 | Nhân công vệ sinh công trình (Nhân công 3.5/7) | Theo thiết kế | 5 | công |
| 11 | Nhân công kiểm tra đường điện, hệ thống chiếu sáng cũ tầng 1, tháo dỡ hệ thống điện phòng hội trường (Nhân công 4.0/7) | Theo thiết kế | 7 | công |
| 12 | Bốc xếp cửa về nơi tập kết | Theo thiết kế | 26,64 | m2 |
| 13 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Theo thiết kế | 1,7613 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 40,1779 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 40,1779 | đ/m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 40,1779 | đ/m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% thủ công) | Theo thiết kế | 4,7984 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II(90% bằng máy) | Theo thiết kế | 0,4319 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,3534 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 | Theo thiết kế | 2,9528 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế | 9,6688 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,4109 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo thiết kế | 0,2039 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo thiết kế | 0,1029 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 0,4978 | tấn |
| 26 | Xây móng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 7,4694 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,6804 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Theo thiết kế | 0,0102 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Theo thiết kế | 0,0616 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế | 3,2864 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,5975 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo thiết kế | 0,07 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo thiết kế | 0,105 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo thiết kế | 0,6797 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế | 2,632 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,3708 | 100m2 |
| 38 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan >22mm chiều sâu khoan <=30cm | Theo thiết kế | 56 | lỗ khoan |
| 39 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép liên kết bằng keo Hilti | Theo thiết kế | 1 | tbo |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo thiết kế | 0,1602 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo thiết kế | 0,7658 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế | 10,5439 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế | 0,9734 | 100m2 |
| 44 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan >22mm chiều sâu khoan <=30cm | Theo thiết kế | 4 | lỗ khoan |
| 45 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép liên kết bằng keo Hilti | Theo thiết kế | 1 | tbo |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo thiết kế | 1,318 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,8081 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0905 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo thiết kế | 0,072 | tấn |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo thiết kế | 6,1605 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo thiết kế | 3,996 | 100m2 |
| 52 | Mua bạt bao che chống bụi ngoài nhà | Theo thiết kế | 616,1 | m2 |
| 53 | Mua lưới bao che chống vật rơi, chống bụi | Theo thiết kế | 616,1 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 35,8355 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 206,4136 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 178,295 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 26,8502 | m2 |
| 58 | Trát trần trong nhà vữa XM M75 | Theo thiết kế | 68,7704 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế | 761,1853 | m2 |
| 60 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng , 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế | 667,5485 | m2 |
| 61 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 37,5888 | m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,1989 | 100m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,27 | m3 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế | 13,8328 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo thiết kế | 191,5362 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo thiết kế | 33,8 | m2 |
| 67 | Lát gạch đất đỏ 300x300mm | Theo thiết kế | 36,44 | m2 |
| 68 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm (nhân hệ số 1,2 cổ trần) | Theo thiết kế | 138,3284 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo thiết kế | 0,2794 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo thiết kế | 11,8656 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 22,8 | m2 |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm, kính trắng an toàn 5mm (Tham khảo BG công ty Thái Việt hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 5,4 | m2 |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính trắng an toàn 5mm (Tham khảo BG công ty Thái Việt hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 17,4 | m2 |
| 74 | Lợp mái tôn lạnh 3 lớp chiều dày tôn 0,42mm | Theo thiết kế | 1,7613 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa D90 | Theo thiết kế | 0,352 | 100m |
| 76 | Rọ chắn rác D90 inox | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt máng đèn đôi chóa parabol 2x40w-1.2m | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn mắt trâu 220V-15w | Theo thiết kế | 21 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn bán vuông ốp trần 220V-22w | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số) | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 105 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 225 | m |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo thiết kế | 350 | m |
| 92 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Theo thiết kế | 15,5603 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 63,052 | m2 |
| 94 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 2,3584 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 2,3584 | đ/m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 2,3584 | đ/m3 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo thiết kế | 15,5603 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo thiết kế | 63,052 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Vận chuyển thiết bị phá dỡ | Theo thiết kế | 1 | tb |
| 102 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 | Theo thiết kế | 0,21 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 | Theo thiết kế | 0,03 | 100m |
| 104 | Lắp đặt T PPR D25 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt T PPR D20 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR D20 ren ngoài | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van phao đồng, đường kính van d=25mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt kép, đường kính côn d=25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo thiết kế | 0,05 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê PVC D90X60 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cút PVC 135 độ D90 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Cút PVC 135 độ D60 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê PVC 135 độ D90X60 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt d=60mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 133 | Tấm compact màu ghi ( bao gồm phụ kiện kèm theo) (SL2) | Theo thiết kế | 2,0175 | m2 |
| 134 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 10,74 | m3 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II(10%) | Theo thiết kế | 2,376 | m3 |
| 136 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II(90%) | Theo thiết kế | 0,2139 | 100m3 |
| 137 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 13,3535 | m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,1237 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,3916 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,3916 | 100m3 |
| 141 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,2712 | 100m2 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 1,728 | m3 |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế | 5,092 | m3 |
| 144 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,1044 | tấn |
| 145 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,0912 | tấn |
| 146 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,1817 | 100m2 |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 3,8153 | m3 |
| 148 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,4542 | 100m2 |
| 149 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế | 4,9962 | m3 |
| 150 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,0836 | tấn |
| 151 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,6874 | tấn |
| 152 | Bu lông M25 | Theo thiết kế | 96 | cái |
| 153 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế | 0,6172 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế | 0,6172 | tấn |
| 155 | Sản xuất thép dàn mái | Theo thiết kế | 2,639 | tấn |
| 156 | Lắp dựng thép dàn mái | Theo thiết kế | 2,639 | tấn |
| 157 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,0008 | tấn |
| 158 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,0008 | tấn |
| 159 | Sản xuất thép bản mã | Theo thiết kế | 0,412 | tấn |
| 160 | Lắp dựng thép bản mã | Theo thiết kế | 0,412 | tấn |
| 161 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo thiết kế | 198,1299 | m2 |
| 162 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 3,5703 | 100m2 |
| 163 | Hoàn trả bê tông, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 10,74 | m3 |
| 164 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo thiết kế | 560 | m2 |
| 165 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo thiết kế | 1,152 | m3 |
| 166 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Theo thiết kế | 55,68 | m2 |
| 167 | Vận chuyển các loại phế thải lên xe | Theo thiết kế | 2,8224 | m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 2,8224 | đ/m3 |
| 169 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 2,8224 | đ/m3 |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,0534 | 100m3 |
| 171 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 1,068 | m3 |
| 172 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,539 | m3 |
| 173 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) ( Lát lại toàn bộ ) | Theo thiết kế | 68,48 | m2 |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II(10%) | Theo thiết kế | 1,0752 | m3 |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II(90%) | Theo thiết kế | 0,0968 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,2646 | 100m3 |
| 177 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0128 | 100m2 |
| 178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 0,9974 | m3 |
| 179 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,1233 | 100m2 |
| 180 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 0,0591 | 100m2 |
| 181 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0051 | 100m2 |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế | 1,7982 | m3 |
| 183 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,1903 | tấn |
| 184 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế | 0,1278 | tấn |
| 185 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,5273 | m3 |
| 186 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,0268 | m3 |
| 187 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,1636 | tấn |
| 188 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo thiết kế | 0,1234 | tấn |
| 189 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,0004 | tấn |
| 190 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,0004 | tấn |
| 191 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,0032 | tấn |
| 192 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,6423 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 30,1824 | m2 |
| 194 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 25,3812 | m2 |
| 195 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế | 7,938 | m2 |
| 196 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế | 43,0302 | m2 |
| 197 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, bê tông 1000x800x50 | Theo thiết kế | 0,0018 | 100m2 |
| 198 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông 1000x800x50 đục lỗ | Theo thiết kế | 0,04 | m3 |
| 199 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 200 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo thiết kế | 0,0011 | 100m3 |
| 201 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo thiết kế | 0,0026 | 100m3 |
| 202 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế | 0,0017 | 100m2 |
| 203 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=50mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 206 | Ống chính cấp nước thô D40 | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 207 | Ống phụ D32 có khoan lỗ D=5-10mm | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 208 | Khung thép đỡ giàn ống | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 209 | Giàn phun mưa | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 210 | Nắp tôn | Theo thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 211 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,9074 | m3 |
| 212 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 213 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0079 | 100m2 |
| 214 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 0,1703 | m3 |
| 215 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa TH mác 75 | Theo thiết kế | 0,4812 | m3 |
| 216 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,3485 | m3 |
| 217 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 5,164 | m2 |
| 218 | Nắp hố giếng bằng Tôn hoa có khung thép góc 25x25x3 | Theo thiết kế | 2 | nắp |
| 219 | Khóa việt tiệp | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 220 | Bản lề nắp hố giếng | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 221 | Giếng khoan (bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống PP-R D25 | Theo thiết kế | 0,57 | 100m |
| 223 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt măng sông, đường kính d=25mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 225 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=<25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 227 | Bơm nước sinh hoạt Q=3.5m3/h; H=24 | Theo thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi