Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã Hưng Lĩnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-22 21:04:00 đến ngày 2020-03-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,545,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | % |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác (Chi phí bảo hiểm, chi phí bảo trì công trình, chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng lao động đến công trường, chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành…) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,418 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,249 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,684 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,599 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,584 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,828 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.033,887 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,339 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 122,033 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 5.7km ô tô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,169 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 89,995 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,099 | 100m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,655 | m3 |
| 14 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,068 | 100m2 |
| 15 | Lót cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,205 | m3 |
| 16 | Lót niloong xác rắn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.806,82 | m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày 20cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 361,364 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,044 | 100m2 |
| 19 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật chương V | 357,644 | m |
| C | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cống cũ bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,15 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,986 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,707 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,321 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thân cống, thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,245 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thân cống, thân tường cánh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,57 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sân thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,111 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền sân thượng, hạ lưu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,59 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,19 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,28 | m3 |
| 14 | Bê tông tạo dốc, mối nối, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,02 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,553 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,066 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công tấm bản. | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,599 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi