Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Đường trục liên xã đoạn từ ngã ba bà Báo xóm Non Tranh đi xã Tân Kim
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Đường trục liên xã đoạn từ ngã ba bà Báo xóm Non Tranh đi xã Tân Kim |
| Số hiệu KHLCNT | 20200249256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới NSTW hỗ trợ 300 triệu đồng, còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 14:32:00 đến ngày 2020-03-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,544,665,464 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất cấp III | 41,44 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 7,8725 | 100m3 | |
| 3 | Đào bùn, hữu cơ bằng thủ công | 51,2 | m3 | |
| 4 | Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển | 9,7281 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển bùn, hữu cơ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | 10,2401 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9767 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 18,5576 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 8,6828 | 100m3 | |
| 9 | Chi phí mua đất | 1.302,7373 | m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp lớp cát lót dày 3cm | 103,37 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 18 cm, mác 250 | 620,22 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | 3,4996 | 100m2 | |
| 4 | Làm khe co mặt đường bê tông | 525 | m | |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | 171,5 | m | |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 1,102 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4298 | 100m3 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 6,12 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | 38,7 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | 0,3236 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 | 4,34 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,1455 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng tấm bản | 20 | cái | |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | 33 | ống cống | |
| 10 | Lắp dựng ống cống | 33 | cái | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3344 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,72 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0114 | tấn | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,29 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | 0,207 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | 0,1691 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1485 | 100m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 4,95 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển gạch về bãi đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | 4,95 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,36 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 3,38 | m3 | |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 1,58 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,5175 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi