Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200242623-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200135535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-22 15:53:00 đến ngày 2020-03-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 439,147,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÂNG CẤP MÁI CHE TRƯỚC 04 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 1,24 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mục 2, chương V, phần 2 8,24 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mục 2, chương V, phần 2 0,82 m3
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 1,48 m3
5 Bê tông cổ móng tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 0,36 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mục 2, chương V, phần 2 0,07 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cổ móng Mục 2, chương V, phần 2 0,07 100 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=10 mm Mục 2, chương V, phần 2 0,06 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=18 mm Mục 2, chương V, phần 2 0,08 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục 2, chương V, phần 2 0,06 100 m3
11 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 0,66 m3
12 Lát nền sân gạch terrazzo, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 8,24 m2
13 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm Mục 2, chương V, phần 2 0,65 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ < 18 m Mục 2, chương V, phần 2 0,45 tấn
15 Sản xuất cấu kiện sắt thép, giằng mái thép mạ kẽm Mục 2, chương V, phần 2 0,23 tấn
16 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mục 2, chương V, phần 2 0,39 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại Mục 2, chương V, phần 2 0,65 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mục 2, chương V, phần 2 0,45 tấn
19 Lắp dựng giằng thép bu lông Mục 2, chương V, phần 2 0,23 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, chương V, phần 2 0,39 tấn
21 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm dập cong Mục 2, chương V, phần 2 1,93 100 m2
22 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục 2, chương V, phần 2 120,2 m2
23 Lắp dựng bulong neo 8,8, đường kính d14, L=300 Mục 2, chương V, phần 2 48 Cái
24 SXLD máng xối inox Mục 2, chương V, phần 2 17,2 m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục 2, chương V, phần 2 0,16 100 m
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục 2, chương V, phần 2 8 cái
27 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mục 2, chương V, phần 2 4 cái
B NÂNG CẤP MÁI CHE KHU VUI CHƠI VẬN ĐỘNG -MÁI CHE
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 0,58 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mục 2, chương V, phần 2 2,93 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mục 2, chương V, phần 2 0,23 m3
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 1,83 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mục 2, chương V, phần 2 0,16 100 m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục 2, chương V, phần 2 0,02 100 m3
7 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 0,31 m3
8 Lát gạch Terrazoo kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 3,86 m2
9 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm Mục 2, chương V, phần 2 0,27 tấn
10 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ < 18 m Mục 2, chương V, phần 2 0,38 tấn
11 Sản xuất cấu kiện sắt thép, giằng mái thép mạ kẽm Mục 2, chương V, phần 2 1,02 tấn
12 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mục 2, chương V, phần 2 0,76 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại Mục 2, chương V, phần 2 0,27 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mục 2, chương V, phần 2 0,38 tấn
15 Lắp dựng giằng thép bu lông Mục 2, chương V, phần 2 1,02 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, chương V, phần 2 0,76 tấn
17 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm Mục 2, chương V, phần 2 2,57 100 m2
18 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục 2, chương V, phần 2 233,08 m2
19 Sản xuất cấu kiện sắt thép mạ kẽm, lan can Mục 2, chương V, phần 2 0,38 tấn
20 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục 2, chương V, phần 2 44,34 m2
21 SXLD máng xối inox Mục 2, chương V, phần 2 31,2 m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục 2, chương V, phần 2 0,24 100 m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục 2, chương V, phần 2 12 cái
24 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mục 2, chương V, phần 2 6 cái
C NÂNG CẤP MÁI CHE KHU VUI CHƠI VẬN ĐỘNG- KHU VUI CHƠI CÁT VÀ NƯỚC
1 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường chiều cao <=16 m Mục 2, chương V, phần 2 0,15 100 m2
2 Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 1,46 m3
3 Lát nền, sàn, gạch men nhám kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục 2, chương V, phần 2 23,64 m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mục 2, chương V, phần 2 0,3 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mục 2, chương V, phần 2 0,02 100 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mục 2, chương V, phần 2 2 cái
7 Lắp đặt van khóa PVC phi 27 Mục 2, chương V, phần 2 1 bộ
8 Lắp đặt van khóa PVC phi 42 Mục 2, chương V, phần 2 1 bộ
9 Đổ cát vàng vào bể chứa cát Mục 2, chương V, phần 2 2,02 m3
10 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 0,18 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mục 2, chương V, phần 2 1,14 m3
12 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mục 2, chương V, phần 2 0,09 m3
13 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 0,67 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mục 2, chương V, phần 2 0,07 100 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục 2, chương V, phần 2 0,01 100 m3
16 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 0,12 m3
17 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm Mục 2, chương V, phần 2 0,09 tấn
18 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ < 18 m Mục 2, chương V, phần 2 0,1 tấn
19 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mục 2, chương V, phần 2 0,12 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại Mục 2, chương V, phần 2 0,09 tấn
21 Lắp dựng giằng thép bu lông Mục 2, chương V, phần 2 0,1 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, chương V, phần 2 0,12 tấn
23 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục 2, chương V, phần 2 20,25 m2
24 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm dập cong Mục 2, chương V, phần 2 0,48 100 m2
D NÂNG CẤP NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 0,68 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Mục 2, chương V, phần 2 7,52 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mục 2, chương V, phần 2 0,68 m3
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 1,55 m3
5 Bê tông cổ móng tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 0,29 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mục 2, chương V, phần 2 0,03 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cổ móng Mục 2, chương V, phần 2 0,06 100 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=10 mm Mục 2, chương V, phần 2 0,06 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=18 mm Mục 2, chương V, phần 2 0,06 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục 2, chương V, phần 2 0,05 100 m3
11 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 0,68 m3
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mục 2, chương V, phần 2 0,41 tấn
13 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mục 2, chương V, phần 2 0,29 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mục 2, chương V, phần 2 0,41 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, chương V, phần 2 0,29 tấn
16 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm dập cong Mục 2, chương V, phần 2 0,57 100 m2
17 Lắp bu long neo 8,8, đường kính d14, chiều dài 400 Mục 2, chương V, phần 2 24 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->