Gói thầu: Cải tạo sửa chữa Đội thuế Thu Thủy - Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200244889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa Đội thuế Thu Thủy - Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-22 16:23:00 đến ngày 2020-03-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,943,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 56,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép | Chương V | 165 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ cũ | Chương V | 19,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh | Chương V | 69,072 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lát | Chương V | 244,3024 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa phòng vệ sinh | Chương V | 16,4478 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Chương V | 3 | máy |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Chương V | 182,1744 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Chương V | 476,9456 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Chương V | 223,6298 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 169,384 | m2 |
| 14 | Phá dỡ Nền gạch lát trên mái | Chương V | 282,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,2838 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,2838 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,6358 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Chương V | 2,822 | 100m2 |
| 19 | Bạt phủ chống bụi trong quá trình thi công | Chương V | 282,204 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, hèm má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,3 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,824 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít vào tường Nero hoặc tương đương | Chương V | 263,2984 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Chương V | 576,5442 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Chương V | 387,3296 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75, gạch ốp tường Thạch Bàn Miền Trung hoặc tương đương | Chương V | 124,56 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, gạch ốp tường Thạch Bàn Miền Trung hoặc tương đương | Chương V | 69,072 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granit tự nhiên đen Huế hoặc tương đương. | Chương V | 21,6844 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, gạch ceramic Đồng Tâm hoặc tương đương. | Chương V | 17,5038 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, gạch granit Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 205,1142 | m2 |
| 30 | Xử lý chống bằng tấm Bitum dày 4mm gia công bằng phương pháp khò nhiệt | Chương V | 291,404 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75, Gạch đất nung 400x400 Hạ Long hoặc tương đương | Chương V | 282,8 | m2 |
| 32 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường | Chương V | 31,0944 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa thành nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 - 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm), cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương | Chương V | 34,6704 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa thành nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 - 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm), cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Chương V | 15,2208 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa thành nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 - 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm), cửa sổ 1 cánh mở hất hoặc tương đương | Chương V | 3,4656 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt xuyên hoa cửa sổ bằng hộp 20x20x1.2mm inox 304 | Chương V | 143,3985 | kg |
| 37 | Lắp đặt ống cấp nước Tiền Phong, ống lạnh PPR, D25, hoặc tương đương | Chương V | 0,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn cút nhựa tiền phong , D25, hoặc tương đương | Chương V | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt đầu nối ren trong, D25, nối ren tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt, V38 Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa, V50 Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi chậu rửa, VG 111 Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Xiphont thoát chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Dây cấp chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, VG501 Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi, G2 Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt bình nóng lạnh, TÂN Á hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp hãng Sino hoặc tương đương. | Chương V | 33 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng hãng Sino hoặc tương đương. | Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt hãng Sino hoặc tương đương. | Chương V | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V | 3 | máy |
| 53 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm hãng Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 0,09 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm hãng Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 0,09 | 100m |
| 55 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=15mm hãng Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 0,09 | 100m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 hãng cadivi hoặc tương đương | Chương V | 9 | m |
| B | NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 325,11 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa | Chương V | 820,9 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ cũ | Chương V | 37,145 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Chương V | 1.342,4485 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Chương V | 3.132,3799 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công | Chương V | 16,0992 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 447,846 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 507,92 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch lát | Chương V | 476,5295 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa phòng vệ sinh | Chương V | 122,9527 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 26 | cái |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 26 | cái |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | Chương V | 100,0076 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Chương V | 15 | máy |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,692 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 14,7682 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Chương V | 11,3386 | 100m2 |
| 18 | Bạt phủ trong quá trình thi công | Chương V | 1.133,856 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, hèm má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 180,598 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào tường Nero hoặc tương đương | Chương V | 1.523,0465 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux , 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương, | Chương V | 2.847,5748 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương, | Chương V | 1.625,3816 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75,gạch ốp tường Thạch Bàn Miền Trung hoặc tương đương | Chương V | 458,224 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75, gạch ốp tường Thạch Bàn Miền Trung hoặc tương đương | Chương V | 447,846 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ Bazan hoặc tương đương | Chương V | 49,696 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, gạch ceramic Đồng Tâm hoặc tương đương. | Chương V | 122,9527 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, gạch granit Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 353,5768 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 16,0992 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch Sika - Latex chống thấm sê nô mái | Chương V | 100,0076 | m2 |
| 30 | Xử lý chống thấm thấm bằng tấm Bitum dày 4mm gia công bằng phương pháp khò nhiệt | Chương V | 156,2628 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 100,0076 | m2 |
| 32 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 122,9527 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa thành nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 - 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm), cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Chương V | 69,201 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa thành nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 - 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm), cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương | Chương V | 147,8152 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa thành nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 - 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm), cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Chương V | 84,107 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa thành nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 - 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm), cửa sổ 1 cánh mở hất hoặc tương đương | Chương V | 8,1536 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt xuyên hoa cửa sổ bằng hộp 20x20x1.2mm inox 304 | Chương V | 283,9594 | kg |
| 38 | Lắp đặt ống cấp nước Tiền Phong, ống lạnh PPR, D25 hoặc tương đương | Chương V | 3,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn cút nhựa tiền phong, D25,Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 180 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu nối ren trong, D25, nối ren tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 96 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt, V38 Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 26 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa, V50 Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 26 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi chậu rửa, VG 111 Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 26 | bộ |
| 44 | Xiphont thoát chậu rửa | Chương V | 26 | bộ |
| 45 | Dây cấp chậu rửa | Chương V | 26 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, VG501 Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 26 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bình nóng lạnh, TÂN Á hoặc tương đương | Chương V | 26 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi, G2 Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 26 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 26 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp hãng Sino hoặc tương đương. | Chương V | 93 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng hãng Sino hoặc tương đương. | Chương V | 24 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt hãng Sino hoặc tương đương. | Chương V | 48 | bộ |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V | 15 | máy |
| 54 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm hãng Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 0,45 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm hãng Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 0,45 | 100m |
| 56 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=15mm hãng Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 0,45 | 100m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 hãng cadivi hoặc tương đương | Chương V | 45 | m |
| C | CẢI TẠO HÀNG RÀO, SÂN VÀ CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Chương V | 309,668 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hàng rào | Chương V | 257,3024 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 257,3024 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Chương V | 309,668 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Chương V | 257,3024 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V | 961,58 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Chương V | 48,079 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Chương V | 48,079 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5 tấn | Chương V | 48,079 | m3 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Chương V | 45 | m |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 28,85 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 961,58 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp bồn cây | Chương V | 60,48 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granit tự nhiên đen Huế hoặc tương đương. | Chương V | 60,48 | m2 |
| D | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic treo tường 2 cục 1 chiều Inverter công suất 9.000 BTU hoặc tương đương | Chương V | 18 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi