Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200248158-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhân Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200248153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 01:19:00 đến ngày 2020-03-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,933,364,644 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Tuyến 1
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5979 100m³
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5979 100m³
3 Đào nền và khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2245 100m³
4 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6736 100m³
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4062 100m³
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2076 100m³
7 Lớp nilon lót nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.472,14 m2
8 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,508
9 Bê tông mở rộng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92
10 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1562 100m²
11 Đánh bóng mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.472,14 m2
12 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1354 100m³
13 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9154 100m³
14 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9994 100m²
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,6506
16 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,2341
17 Bê tông giằng tường đỉnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4811
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.092,6224 m2
19 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,504
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,712
21 Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8879
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3511 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4472 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6621 100m²
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,1267 cái
26 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5317 100m³
27 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4052 100m³
28 Đệm cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 100m³
29 Mua cống D600 HL93 Đất Việt Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
30 Mua đế cống D600 Đất Việt Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
31 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 đoạn
33 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 mối nối
34 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 100m³
35 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2454 100m³
36 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m³
37 Mua cống D400 HL93 Đất Việt Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
38 Mua đế cống D400 Đất Việt Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
39 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 đoạn
41 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 mối nối
42 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9666 100m³
43 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1679 100m³
44 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 100m³
45 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 100m²
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,648
47 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9198
48 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9142 m2
49 Ván khuôn gỗ cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3584 100m²
50 Bê tông mũ mố nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66
51 Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3688
52 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4283 tấn
53 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D6,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1766 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 100m²
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thang xuống ĐK D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 tấn
57 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7024 100m³
58 Nắp ga chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
59 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m³
60 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 100m²
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6264
62 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499
63 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6008
64 Mua đất cấp 3 đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,573 m3
C Tuyến 2,3,4,5,6
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1424 100m³
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1424 100m³
3 Đào nền và khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2375 100m³
4 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6005 100m³
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5934 100m³
6 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3776 100m³
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới(CPĐD loại I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1079 100m³
8 Lớp nilon lót nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.432,81 m2
9 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,7124
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8448
11 Bê tông mở rộng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8956
12 Bê tông mở rộng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3088
13 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8047 100m²
14 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06
15 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7272 100m²
16 Đánh bóng mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.432,81 m2
17 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m³
18 Đệm cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 100m³
19 Mua cống D400 HL93 Đất Việt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
20 Mua đế cống D400 Đất Việt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đoạn
23 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
24 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2655 100m³
25 Ván khuôn gỗ sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m²
26 Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12
27 Xây tường đầu, tường cánh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65
28 Trát tường tường đầu, tường cánh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,78 m2
29 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0349 100m³
30 Đệm cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 100m³
31 Mua cống D600 HL93 Đất Việt Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
32 Mua đế cống D600 Đất Việt Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 cái
33 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 cái
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 đoạn
35 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 mối nối
36 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1607 100m³
37 Ván khuôn gỗ sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 100m²
38 Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04
39 Xây tường đầu, tường cánh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54
40 Trát tường tường đầu, tường cánh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,71 m2
41 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8033 100m³
42 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2444 100m³
43 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4584 100m²
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7937
45 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5026
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,96 m2
47 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,6
48 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9168 100m²
49 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0424
50 Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3172
51 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6655 tấn
52 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0608 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3339 100m²
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,2 cái
55 Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2799 100m²
56 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8628 100m³
57 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3913 100m³
58 Đệm cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 100m³
59 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7094 100m²
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,6922
61 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,1752
62 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.145,98 m2
63 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,88
64 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m²
65 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,596
66 Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3305
67 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5889 tấn
68 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9079 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6422 100m²
70 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,98 cái
71 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
72 Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7707 100m²
73 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7555 100m³
74 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9058 100m³
75 Đệm cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2324 100m³
76 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1559 100m²
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4285
78 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,8553
79 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,034 m2
80 Làm tầng lọc dá cấp phối dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0731 100m³
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0731 100m
82 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5493
83 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m³
84 Đệm cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m³
85 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0589 100m²
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4205
87 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3056
88 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2933 m2
89 Ván khuôn gỗ cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1535 100m²
90 Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7535
91 Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1088
92 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D6,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0809 tấn
93 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1868 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 100m²
95 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thang xuống ĐK D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
97 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3031 100m³
98 Nắp ga chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
100 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,41 m2
101 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 tấn
102 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
103 Mua đất cấp 3 đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5161 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->