Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhân Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 01:19:00 đến ngày 2020-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,933,364,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5979 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5979 | 100m³ |
| 3 | Đào nền và khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2245 | 100m³ |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6736 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4062 | 100m³ |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2076 | 100m³ |
| 7 | Lớp nilon lót nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.472,14 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,508 | m³ |
| 9 | Bê tông mở rộng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m³ |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1562 | 100m² |
| 11 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.472,14 | m2 |
| 12 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1354 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9154 | 100m³ |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9994 | 100m² |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,6506 | m³ |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,2341 | m³ |
| 17 | Bê tông giằng tường đỉnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4811 | m³ |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,6224 | m2 |
| 19 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,504 | m² |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,712 | m² |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8879 | m³ |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3511 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4472 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6621 | 100m² |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,1267 | cái |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5317 | 100m³ |
| 27 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4052 | 100m³ |
| 28 | Đệm cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m³ |
| 29 | Mua cống D600 HL93 Đất Việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 30 | Mua đế cống D600 Đất Việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | đoạn |
| 33 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | mối nối |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m³ |
| 35 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2454 | 100m³ |
| 36 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m³ |
| 37 | Mua cống D400 HL93 Đất Việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 38 | Mua đế cống D400 Đất Việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | đoạn |
| 41 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | mối nối |
| 42 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9666 | 100m³ |
| 43 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1679 | 100m³ |
| 44 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | 100m³ |
| 45 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m² |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,648 | m³ |
| 47 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9198 | m³ |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9142 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | 100m² |
| 50 | Bê tông mũ mố nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m³ |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3688 | m³ |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4283 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m² |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thang xuống ĐK D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 57 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7024 | 100m³ |
| 58 | Nắp ga chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m³ |
| 60 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m² |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6264 | m³ |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m³ |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6008 | m² |
| 64 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,573 | m3 |
| C | Tuyến 2,3,4,5,6 | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1424 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1424 | 100m³ |
| 3 | Đào nền và khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2375 | 100m³ |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6005 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5934 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3776 | 100m³ |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới(CPĐD loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1079 | 100m³ |
| 8 | Lớp nilon lót nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.432,81 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,7124 | m³ |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8448 | m³ |
| 11 | Bê tông mở rộng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8956 | m³ |
| 12 | Bê tông mở rộng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3088 | m³ |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8047 | 100m² |
| 14 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m³ |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7272 | 100m² |
| 16 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.432,81 | m2 |
| 17 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m³ |
| 18 | Đệm cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m³ |
| 19 | Mua cống D400 HL93 Đất Việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 20 | Mua đế cống D400 Đất Việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn |
| 23 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2655 | 100m³ |
| 25 | Ván khuôn gỗ sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m² |
| 26 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m³ |
| 27 | Xây tường đầu, tường cánh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m³ |
| 28 | Trát tường tường đầu, tường cánh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | m2 |
| 29 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0349 | 100m³ |
| 30 | Đệm cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m³ |
| 31 | Mua cống D600 HL93 Đất Việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 32 | Mua đế cống D600 Đất Việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | đoạn |
| 35 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mối nối |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | 100m³ |
| 37 | Ván khuôn gỗ sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m² |
| 38 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m³ |
| 39 | Xây tường đầu, tường cánh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m³ |
| 40 | Trát tường tường đầu, tường cánh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,71 | m2 |
| 41 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8033 | 100m³ |
| 42 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | 100m³ |
| 43 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4584 | 100m² |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7937 | m³ |
| 45 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5026 | m³ |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,96 | m2 |
| 47 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,6 | m² |
| 48 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9168 | 100m² |
| 49 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0424 | m³ |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3172 | m³ |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6655 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0608 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3339 | 100m² |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,2 | cái |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2799 | 100m² |
| 56 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8628 | 100m³ |
| 57 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3913 | 100m³ |
| 58 | Đệm cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m³ |
| 59 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7094 | 100m² |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6922 | m³ |
| 61 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,1752 | m³ |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.145,98 | m2 |
| 63 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,88 | m² |
| 64 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m² |
| 65 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,596 | m³ |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3305 | m³ |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5889 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9079 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6422 | 100m² |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,98 | cái |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 72 | Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7707 | 100m² |
| 73 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7555 | 100m³ |
| 74 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9058 | 100m³ |
| 75 | Đệm cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2324 | 100m³ |
| 76 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1559 | 100m² |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4285 | m³ |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8553 | m³ |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,034 | m2 |
| 80 | Làm tầng lọc dá cấp phối dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | 100m³ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | 100m |
| 82 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5493 | m² |
| 83 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m³ |
| 84 | Đệm cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m³ |
| 85 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | 100m² |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4205 | m³ |
| 87 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3056 | m³ |
| 88 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2933 | m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | 100m² |
| 90 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7535 | m³ |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1088 | m³ |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m² |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thang xuống ĐK D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 97 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3031 | 100m³ |
| 98 | Nắp ga chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | m2 |
| 101 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 102 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5161 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi