Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200244149-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200211963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-23 15:32:00 đến ngày 2020-03-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 772,198,007 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LÁT GẠCH TERRAZZO SÂN TRƯỜNG
1 Đục nhám mặt sân bê tông, vệ sinh sạch bụi bẩn (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 1.673,54 m2
2 Tưới hồ dầu bám dính Mục 2, chương V, phần 2 1.673,54 m2
3 Bê tông nền sân bù chênh sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 82,78 m3
4 Lát nền sân gạch terrazzo kích thước gạch 40x40x3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục 2, chương V, phần 2 1.710,22 m2
5 Phá lớp vữa trát mặt thành bồn hoa, mặt thành mương (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 82,98 m2
6 Tháo dỡ lắp dựng lại đan mương (lắp dựng lại sau khi đã hoàn thành vét mương, nâng mương) bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục 2, chương V, phần 2 193 cái
7 Nạo vét bùn đất trong mương Mục 2, chương V, phần 2 8,8 m3
8 Bê tông thành mương, thành bồn hoa vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 6,23 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn Thành mương, thành bồn hoa Mục 2, chương V, phần 2 0,45 100 m2
10 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bồn hoa vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục 2, chương V, phần 2 18,84 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục 2, chương V, phần 2 4,71 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V, phần 2 4,71 m2
B HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TOÀN KHU
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 1,54 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II Mục 2, chương V, phần 2 10,81 m3
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng fi 70mm Mục 2, chương V, phần 2 16 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng fi 70mm Mục 2, chương V, phần 2 20 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm Mục 2, chương V, phần 2 4 m
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Mục 2, chương V, phần 2 0,11 100 m3
7 Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa đồng D20 Mục 2, chương V, phần 2 6 cọc
8 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo INGESCO PCD 3.1, bán kính bảo vệ 69 m Mục 2, chương V, phần 2 1 Bộ
9 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Mục 2, chương V, phần 2 0,05 100 m
10 Kẹp nối Mục 2, chương V, phần 2 1 Cái
11 Lắp đặt sứ hạ thế, các loại sứ Mục 2, chương V, phần 2 15 bộ
12 Lắp đặt hộp kiểm tra Mục 2, chương V, phần 2 1 hộp
13 Lắp đặt bộ đếm sét Mục 2, chương V, phần 2 1 Bộ
14 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 1,54 m3
C THÁP NƯỚC
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) Mục 2, chương V, phần 2 0,58 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Mục 2, chương V, phần 2 6,91 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mục 2, chương V, phần 2 0,58 m3
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 1,17 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mục 2, chương V, phần 2 0,03 100 m2
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 0,13 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mục 2, chương V, phần 2 0,03 100 m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng + cổ móng đường kính <=10 mm Mục 2, chương V, phần 2 0,04 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng + cổ mong đường kính <=18 mm Mục 2, chương V, phần 2 0,04 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục 2, chương V, phần 2 0,05 100 m3
11 Sản xuất hệ khung bồn nước Mục 2, chương V, phần 2 0,89 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bồn nước Mục 2, chương V, phần 2 0,89 tấn
13 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục 2, chương V, phần 2 41,59 m2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Mục 2, chương V, phần 2 0,5 100 m
15 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm Mục 2, chương V, phần 2 4 cái
16 Lắp đặt van khoá bằng nhựa PVC D34mm Mục 2, chương V, phần 2 2 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (bồn đứng) Mục 2, chương V, phần 2 1 bể
18 Máy bơm nước 2HP Đài loan Mục 2, chương V, phần 2 1 cái
19 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V, phần 2 0,58 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->