Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200236846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200224836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 08:48:00 đến ngày 2020-03-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,178,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Vét hữu cơ | Vét hữu cơ | 1,67 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu >30 cm, đất cấp II (10% KL) | Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu >30 cm, đất cấp II (10% KL) | 73,57 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (90% KL) | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (90% KL) | 6,621 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy đầm 16 tấn độ chặt K = 0,98 | Đắp đất núi nền đường bằng máy đầm 16 tấn độ chặt K = 0,98 | 12,575 | 100m3 |
| 5 | Đất cấp II (HS 1,16) | Đất cấp II (HS 1,16) | 1.458,746 | m3 |
| B | ||||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | 5,055 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | 4,55 | 100m3 |
| C | ||||
| 1 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | 1,399 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 2,565 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường BTXM M250, đá 1x2, dày 25cm | Mặt đường BTXM M250, đá 1x2, dày 25cm | 1.154,138 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Đánh bóng mặt đường bê tông | 4.616,55 | m2 |
| 5 | Làm khe co mặt đường bê tông | Làm khe co mặt đường bê tông | 1.282,375 | m |
| D | ||||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II khối lượng 90% bằng máy | Đào rãnh thoát nước, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II khối lượng 90% bằng máy | 12,1 | 100m³ |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công 10% khối lượng, đất cấp II | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công 10% khối lượng, đất cấp II | 134,45 | m³ |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 448,16 | m³ |
| 4 | Đóng cọc tre L=2.8m, 16 cọc/m2 | Đóng cọc tre L=2.8m, 16 cọc/m2 | 344,74 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | 86,18 | m³ |
| 6 | Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm | Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm | 86,18 | m³ |
| 7 | Đá 4x6 tổng hợp lót móng rãnh | Đá 4x6 tổng hợp lót móng rãnh | 129,28 | m³ |
| 8 | Bê tông móng rãnh đá 2x4 mác 150 dày trung bình 10cm | Bê tông móng rãnh đá 2x4 mác 150 dày trung bình 10cm | 121,58 | m³ |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, tường dày 220, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, tường dày 220, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 248,29 | m³ |
| 10 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2 mác 200 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2 mác 200 | 64,64 | m³ |
| 11 | Gia công sản xuất, lắp dựng ván khuôn bê tông cổ rãnh, ván khuôn gỗ | Gia công sản xuất, lắp dựng ván khuôn bê tông cổ rãnh, ván khuôn gỗ | 6,16 | 100m² |
| 12 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1.128,6 | m² |
| 13 | Láng, đánh mầu đáy rãnh VXM M100 | Láng, đánh mầu đáy rãnh VXM M100 | 513 | m² |
| E | ||||
| 1 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | 2,78 | m³ |
| 2 | Gia công sản xuất, lắp dựng ván khuôn thanh chống, ván khuôn gỗ | Gia công sản xuất, lắp dựng ván khuôn thanh chống, ván khuôn gỗ | 0,37 | 100m² |
| 3 | Gia công sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chống | Gia công sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chống | 0,55 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thanh chống, trọng lượng <= 100 kg | Lắp dựng thanh chống, trọng lượng <= 100 kg | 103 | cái |
| F | ||||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 92,34 | m³ |
| 2 | Gia công sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Gia công sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | 5,23 | 100m² |
| 3 | Gia công sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Gia công sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | 8,54 | tấn |
| 4 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | 1.026 | cái |
| G | ||||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Đào móng ga, đất cấp II | 7,728 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre 16 cọc/m2 chiều dài cọc L=2,5 m vào đất cấp II | Đóng cọc tre 16 cọc/m2 chiều dài cọc L=2,5 m vào đất cấp II | 1,321 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | 0,33 | m3 |
| 4 | Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm | Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm | 0,33 | m3 |
| 5 | Làm lớp móng đá 4x6 | Làm lớp móng đá 4x6 | 0,33 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng ga, đá 4x6, mác 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng ga, đá 4x6, mác 150 | 0,523 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | 0,08 | m3 |
| 8 | Xây ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Xây ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 1,149 | m3 |
| 9 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 12,648 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tường mũ, ván khuôn gỗ | Ván khuôn bê tông tường mũ, ván khuôn gỗ | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường mũ, đá 1x2, mác 250 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường mũ, đá 1x2, mác 250 | 0,241 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,015 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,173 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Lắp đặt tấm đan | 2 | cái |
| 16 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,573 | m3 |
| H | ||||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 18,907 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | 18,907 | 100m3 |
| I | ||||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi