Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã Mường Sang, huyện Mộc Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200209375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã Mường Sang, huyện Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200153981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 08:15:00 đến ngày 2020-03-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,114,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP PHẦN MÓNG NHÀ 3T | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6071 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,301 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9342 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,85 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3158 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6322 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5909 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,8654 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7736 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4872 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0918 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8126 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6263 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5475 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2217 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0764 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5282 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4351 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5933 | tấn |
| 21 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8196 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0634 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3056 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9111 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,927 | 100m3 |
| 26 | Đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5767 | m3 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9786 | m3 |
| 28 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,174 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,1923 | m2 |
| 30 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3241 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4566 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3935 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | cái |
| C | XÂY LẮP BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2661 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,322 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1696 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1286 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7545 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6291 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,185 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,185 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2758 | m2 |
| 11 | Đánh màu tường bể bằng XM nguyên chất ( 5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,185 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7258 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào + máy ủi, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5747 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5747 | 100m3 |
| D | XÂY LẮP PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0398 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0796 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,221 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6638 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8068 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4142 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8627 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0947 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6389 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6344 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1067 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4587 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0134 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0135 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4276 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0025 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8917 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,1367 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8761 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5792 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1476 | m3 |
| 23 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3326 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9362 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1302 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1239 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1317 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8114 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5723 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8099 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1608 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1503 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4794 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4156 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,4632 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,9436 | m3 |
| 40 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4316 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7228 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, h <=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1088 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,776 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3483 | m3 |
| 45 | Bê tông xỉ tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0821 | m3 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,493 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,493 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,36 | m2 |
| 49 | Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, d=0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3538 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,57 | m |
| 51 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm đk25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,72 | m |
| 53 | Thép lan can cầu thang Inox (tính trọn bộ theo m dài đã bao gồm công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,92 | m |
| 54 | Trụ cái thép inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,39 | m2 |
| 56 | Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,28 | m2 |
| 57 | Vách kính (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,52 | m2 |
| 58 | Sản xuất hoa sắt cửa (Cả sơn theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.091,5486 | kg |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,96 | m2 |
| 60 | Khoá cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 61 | Khoá cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 62 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,158 | m2 |
| 63 | Ngâm nước xi măng ( 5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,158 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,444 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,8245 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7625 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2976 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,968 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 791,9371 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,1272 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.025,5943 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.035,293 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,2828 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000,38 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,02 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,76 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,9 | m |
| 78 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,3 | m |
| 79 | Vét chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,25 | m |
| 80 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,989 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.413,9758 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 821,7808 | m2 |
| 83 | Vách ngăn khu WC ( WC ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 84 | Phụ kiện vách ngăn Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Giá treo chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Chi tiết mặt hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 87 | Chi tiết mặt hoa văn sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1088 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2222 | 100m2 |
| 90 | SX các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3138 | tấn |
| 91 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3138 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,416 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN; ĐIỆN CHIẾU SÁNG; THU SÉT; CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 2 vòi, 1hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách<=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 19 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 23 | LĐ cút nhựa 135o đk 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=48/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Măng sông ren ngoài d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 44 | Măng sông nhiệt ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Rắc co nhựa HPDE đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Rắc co HDPE d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Cút ren trong HDPE đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Kép thép tráng kẽm đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 69 | Ống lồng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 73 | Rọ chắn rác thép fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | m |
| 80 | Đào rãnh tiếp địa đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m3 |
| 81 | Lấp đất rãnh tiếp địa công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m3 |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 83 | Gia công và đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 84 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | quả |
| 85 | Bu lông đk 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 86 | Thép ĐK12; L= 300; 190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 87 | Thép bản dày 5m, KT 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6752 | kg |
| 88 | Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 89 | Bật thép ĐK 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 3x70+1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 91 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 92 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x6,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 93 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.850 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355 | m |
| 103 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 106 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 110 | Mặt áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 111 | Đế âm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 112 | Đế âm áp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 114 | Mặt 1 ổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 115 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 116 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Mặt 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 120 | Tủ điện tổng tầng 1 kt 600x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 121 | Tủ điện tổng tầng 2, 3 kt 400x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 122 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Puli sứ kẹp lên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 125 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 126 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 127 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 128 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 129 | Cầu nối tủ bằng thép 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 130 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 131 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 133 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 134 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4+1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6,0+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 100m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 137 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m3 |
| 138 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 139 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m3 |
| 140 | Gạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 909,0909 | viên |
| 141 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| F | PHẦN MẠNG; ĐIỆN THOẠI NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 2 | Dây cáp mạng 8 sợi có đầu chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.960 | m |
| 3 | Dây cáp mạng 4 sợi có đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 100m |
| 5 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 6 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 7 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 9 | Hạt điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 10 | Modem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ giải mã swith 36 lan port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Tủ tổng rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Máy phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Đầu RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 15 | Đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 16 | Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| G | THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1744 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2506 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0861 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1597 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8335 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1667 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2354 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1227 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,944 | m3 |
| 16 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,142 | tấn |
| 17 | Lắp thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,142 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,7211 | m2 |
| H | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY + SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8762 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1652 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,628 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4315 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1299 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1235 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4144 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3785 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4067 | tấn |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m2 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,12 | m2 |
| 14 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,58 | m2 |
| 15 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 16 | Lắp sàn thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 17 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5542 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,076 | m2 |
| 20 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung thép lưới B40 bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| I | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2427 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 7 | ống thép đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 8 | ống thép đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m |
| 9 | Bu lông đk 20 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Bánh xe PULI đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Dây cáp lụa đk4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 12 | Đai ốc M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,332 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,664 | m3 |
| K | PHẦN NƯỚC CỨU HỎA NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1875 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8125 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Tê thép tráng kẽm đường kính 100/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê thép tráng kẽm đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê thép tráng kẽm đường kính 80/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê thép tráng kẽm đường kính 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bích |
| 15 | Cút thép tráng kẽm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cút thép tráng kẽm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Cút thép tráng kẽm đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Van 1 chiều tráng kẽm dD65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Van 1 chiều tráng kẽm d 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Rắc co thép tráng kẽm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Rắc co thép tráng kẽm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Rắc co thép tráng kẽm đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y kiểm tra D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp chống rung D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp chống rung D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rọ chắn rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng họng cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 32 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Cuộn vòi 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| L | CỘT ĐIỆN CHỮ H | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0942 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột BT đúc sẵn <=2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| M | CỘT ĐÈN CAO ÁP (3 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | m3 |
| 3 | Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 8 | Lắp bóng đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | choá |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 10 | Dây tiếp địa CU M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 11 | Khung móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m3 |
| 14 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m2 |
| N | CỔNG CHÍNH + BIỂN TÊN CƠ QUAN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9067 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0589 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4308 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0783 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0685 | tấn |
| 13 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6214 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,484 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,484 | m2 |
| 17 | Mạch đắp nổi cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Sản xuất thép làm cổng (đã bao gồm sơn - chưa lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,3256 | kg |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 20 | Bánh xe sắt có vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Khoá + chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Thép làm biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,239 | kg |
| 24 | Lắp dựng thép làm biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3912 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0848 | m2 |
| 26 | Tấm tôn bọc xung quanh biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,48 | m2 |
| 27 | Bộ chữ tên biển trụ sở làm việc (chữ nổi mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| O | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3475 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5048 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3362 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4942 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,728 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,728 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3136 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6568 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,673 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1889 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0913 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3247 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1889 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0913 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3247 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4387 | m2 |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5832 | 100m2 |
| P | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4288 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0921 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0987 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0902 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2754 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3517 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2083 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0736 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7589 | m3 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3792 | m2 |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2467 | 100m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2584 | m2 |
| 31 | Bả bằng xi măng vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2584 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,222 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,852 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,57 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1568 | m2 |
| 36 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m |
| 38 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,785 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4864 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0592 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,387 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,57 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,535 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,422 | m2 |
| 45 | Mạch vữa lồi trang trí rộng 40mm cao 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m |
| 46 | Mạch vữa lõm trang trí rộng 30mm sâu 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2 | m |
| 47 | Cửa đi nhôm (đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện - chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm (đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện - chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 49 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Gia công hoa sắt cửa, cả sơn theo yêu cấu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,532 | kg |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Chiết áp quạt (mặt + đế + chiết áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Hộp chứa át 2-4 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 66 | LĐ ống SP20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 67 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | ống lồng PVC ĐK76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 70 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 76mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| Q | TƯỜNG RÀO HOA SẮT (L=55.36m) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5904 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6608 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,608 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3216 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4219 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5538 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,986 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,3348 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,472 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,472 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,3208 | m2 |
| 12 | Thép tường rào, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 948,9065 | kg |
| 13 | Thép gia cố trụ L 75x75x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,8 | kg |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,435 | m2 |
| 15 | Đinh mũi tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | cái |
| 16 | Đắp phào trang trí cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| R | TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH (L=164.35m) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2415 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0868 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8205 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,305 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,525 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,271 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5342 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,1848 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,61 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5594 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,3425 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,79 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,79 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786,5273 | m2 |
| 15 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7 | m2 |
| 16 | Mũi mác chôn vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.176 | cái |
| 17 | Thép gia cố trụ L 75x75x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747,04 | kg |
| 18 | Đắp phào trang trí cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi