Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã Mường Sang, huyện Mộc Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200209375-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã Mường Sang, huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20200153981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 08:15:00 đến ngày 2020-03-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,114,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 1 khoản
B XÂY LẮP PHẦN MÓNG NHÀ 3T
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6071 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,301 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9342 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,85 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3158 m3
6 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6322 m3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5909 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,8654 m3
9 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7736 m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4872 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0918 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8126 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6263 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5475 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2217 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0764 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5282 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4351 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5933 tấn
21 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8196 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0634 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3056 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9111 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,927 100m3
26 Đất màu trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5767 m3
27 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9786 m3
28 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,174 m2
29 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,1923 m2
30 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3241 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4566 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3935 tấn
33 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222 cái
C XÂY LẮP BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2661 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,322 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1696 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1286 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 100m2
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7545 m3
7 Xây bể chứa gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6291 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,185 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,185 m2
10 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2758 m2
11 Đánh màu tường bể bằng XM nguyên chất ( 5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,185 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0315 100m2
14 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7258 m3
15 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào + máy ủi, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5747 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5747 100m3
D XÂY LẮP PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN NHÀ 3 TẦNG
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0398 m3
2 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0796 m3
3 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,221 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6638 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8068 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4142 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8627 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0947 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6389 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6344 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1067 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4587 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0134 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0135 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4276 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0025 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8917 tấn
18 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,1367 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8761 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5792 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,431 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1476 m3
23 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3326 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9362 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1302 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0174 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0565 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1239 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1317 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8114 tấn
32 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5723 m3
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8099 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1608 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1503 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4794 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4156 tấn
38 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,4632 m3
39 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,9436 m3
40 Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4316 m3
41 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7228 m3
42 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, h <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1088 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,776 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3483 m3
45 Bê tông xỉ tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0821 m3
46 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,493 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,493 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,36 m2
49 Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, d=0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3538 100m2
50 Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,57 m
51 Nắp tôn đậy cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
52 Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm đk25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,72 m
53 Thép lan can cầu thang Inox (tính trọn bộ theo m dài đã bao gồm công LĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,92 m
54 Trụ cái thép inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,39 m2
56 Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,28 m2
57 Vách kính (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,52 m2
58 Sản xuất hoa sắt cửa (Cả sơn theo yêu cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.091,5486 kg
59 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,96 m2
60 Khoá cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
61 Khoá cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
62 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,158 m2
63 Ngâm nước xi măng ( 5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,158 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,444 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,8245 m2
66 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7625 m2
67 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2976 m2
68 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,968 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 791,9371 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,1272 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.025,5943 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.035,293 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,2828 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000,38 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,02 m2
76 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,76 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,9 m
78 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,3 m
79 Vét chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,25 m
80 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,989 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.413,9758 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 821,7808 m2
83 Vách ngăn khu WC ( WC ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
84 Phụ kiện vách ngăn Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
85 Giá treo chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
86 Chi tiết mặt hoa văn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
87 Chi tiết mặt hoa văn sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1088 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2222 100m2
90 SX các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3138 tấn
91 Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3138 tấn
92 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,416 m2
E PHẦN ĐIỆN; ĐIỆN CHIẾU SÁNG; THU SÉT; CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ 3 TẦNG
1 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi tắm hương sen, 2 vòi, 1hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt phểu thu, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu Nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Lắp đặt vòi tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu Nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Lắp đặt vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
17 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách<=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
19 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m
23 LĐ cút nhựa 135o đk 110 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
26 Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=48/48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
28 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
29 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
30 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48/48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Măng sông ren ngoài d27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m
44 Măng sông nhiệt ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt côn nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt côn PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
48 Lắp đặt van khóa đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
50 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
53 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
54 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
56 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
58 Lắp đặt măng sông PPR ren trong đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
59 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Rắc co nhựa HPDE đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Rắc co HDPE d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Cút ren trong HDPE đk 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
65 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
67 Kép thép tráng kẽm đk 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
68 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
69 Ống lồng PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
73 Rọ chắn rác thép fi 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
78 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
79 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268 m
80 Đào rãnh tiếp địa đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6 m3
81 Lấp đất rãnh tiếp địa công trình K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6 m3
82 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
83 Gia công và đóng cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
84 Quả hồ lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 quả
85 Bu lông đk 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 cái
86 Thép ĐK12; L= 300; 190 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
87 Thép bản dày 5m, KT 80x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6752 kg
88 Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 cái
89 Bật thép ĐK 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
90 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 3x70+1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
91 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
92 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x6,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
93 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
97 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
98 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
99 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
100 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
101 Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.850 m
102 Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy d32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355 m
103 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
104 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
106 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
108 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
109 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
110 Mặt áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 cái
111 Đế âm áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 cái
112 Đế âm áp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 cái
114 Mặt 1 ổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
115 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
116 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
117 Mặt 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
119 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
120 Tủ điện tổng tầng 1 kt 600x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
121 Tủ điện tổng tầng 2, 3 kt 400x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
122 Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Lắp đặt Puli sứ kẹp lên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
125 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
126 Bình cứu hoả MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bình
127 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
128 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
129 Cầu nối tủ bằng thép 25x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
130 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
131 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
132 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hộp
133 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
134 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4+1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
135 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6,0+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
136 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 100m, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m
137 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5 m3
138 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
139 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m3
140 Gạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 909,0909 viên
141 Lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m2
F PHẦN MẠNG; ĐIỆN THOẠI NHÀ 3 TẦNG
1 Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
2 Dây cáp mạng 8 sợi có đầu chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.960 m
3 Dây cáp mạng 4 sợi có đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 100m
5 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
6 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
7 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
9 Hạt điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
10 Modem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Bộ giải mã swith 36 lan port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Tủ tổng rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Máy phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Đầu RJ11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
15 Đầu RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
16 Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
18 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
G THANG SẮT THOÁT HIỂM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0811 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1744 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2506 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0861 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0372 100m2
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1597 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0039 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8335 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1667 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0401 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2354 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1227 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,944 m3
16 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,142 tấn
17 Lắp thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,142 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,7211 m2
H BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY + SINH HOẠT
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8762 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1652 100m3
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,628 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4315 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1299 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1235 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4144 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3785 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4067 tấn
10 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,48 m2
11 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,48 m2
12 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1 m2
13 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,12 m2
14 Bả bằng xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,58 m2
15 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 tấn
16 Lắp sàn thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 tấn
17 Nắp tôn đậy cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5542 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,076 m2
20 Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung thép lưới B40 bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
21 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
I CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,728 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0296 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2427 m3
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
7 ống thép đk 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
8 ống thép đk 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3 m
9 Bu lông đk 20 L=350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Bánh xe PULI đk 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Dây cáp lụa đk4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
12 Đai ốc M24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
13 Thép bản dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
J SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,332 m3
2 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,664 m3
K PHẦN NƯỚC CỨU HỎA NGOÀI NHÀ
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1875 m3
3 Đắp nền đường, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8125 m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
8 Tê thép tráng kẽm đường kính 100/100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Tê thép tráng kẽm đường kính 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Tê thép tráng kẽm đường kính 80/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Tê thép tráng kẽm đường kính 25/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
13 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt bích thép đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bích
15 Cút thép tráng kẽm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Cút thép tráng kẽm đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Cút thép tráng kẽm đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Van 1 chiều tráng kẽm dD65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Van 1 chiều tráng kẽm d 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Rắc co thép tráng kẽm đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Rắc co thép tráng kẽm đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Rắc co thép tráng kẽm đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt Y kiểm tra D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt khớp chống rung D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt khớp chống rung D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt rọ chắn rác D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt hộp đựng họng cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
32 Trụ chữa cháy ngoài nhà D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lăng phun Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Cuộn vòi 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
L CỘT ĐIỆN CHỮ H
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
5 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0942 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m2
9 Lắp dựng cột BT đúc sẵn <=2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
M CỘT ĐÈN CAO ÁP (3 cái)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,574 m3
3 Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
6 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
7 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
8 Lắp bóng đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 choá
9 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
10 Dây tiếp địa CU M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
11 Khung móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
12 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,25 m3
14 Lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 m2
N CỔNG CHÍNH + BIỂN TÊN CƠ QUAN
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9067 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
5 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0589 tấn
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4308 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0783 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0685 tấn
13 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6214 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,484 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,484 m2
17 Mạch đắp nổi cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Sản xuất thép làm cổng (đã bao gồm sơn - chưa lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,3256 kg
19 Lắp dựng cổng sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 m2
20 Bánh xe sắt có vòng bi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Bản lề thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Khoá + chốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Thép làm biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,239 kg
24 Lắp dựng thép làm biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3912 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0848 m2
26 Tấm tôn bọc xung quanh biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,48 m2
27 Bộ chữ tên biển trụ sở làm việc (chữ nổi mạ đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
O NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3475 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5048 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3362 m3
4 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4942 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,728 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,728 m2
7 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3136 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6568 m3
9 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
10 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,673 m3
12 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1889 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0913 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3247 tấn
15 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1889 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0913 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3247 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4387 m2
19 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5832 100m2
P NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
3 Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
4 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0825 tấn
9 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4288 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0921 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0987 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0858 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0902 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0017 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0254 100m2
20 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2754 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3517 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2083 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0678 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0736 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7589 m3
26 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0825 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0825 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3792 m2
29 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2467 100m2
30 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2584 m2
31 Bả bằng xi măng vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2584 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,222 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,852 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,57 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1568 m2
36 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2 m
37 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2 m
38 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,785 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4864 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0592 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,387 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,57 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,535 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,422 m2
45 Mạch vữa lồi trang trí rộng 40mm cao 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m
46 Mạch vữa lõm trang trí rộng 30mm sâu 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2 m
47 Cửa đi nhôm (đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện - chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m2
48 Cửa sổ nhôm (đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện - chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
49 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Gia công hoa sắt cửa, cả sơn theo yêu cấu kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,532 kg
51 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,557 100m2
53 Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,64 m
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
55 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Chiết áp quạt (mặt + đế + chiết áp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
58 Lắp đặt hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=10 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Hộp chứa át 2-4 MODUL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
65 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
66 LĐ ống SP20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
67 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 ống lồng PVC ĐK76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
70 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
71 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m
72 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 76mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
Q TƯỜNG RÀO HOA SẮT (L=55.36m)
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5904 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6608 m3
3 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,608 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3216 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4219 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5538 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,986 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,3348 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,472 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,472 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,3208 m2
12 Thép tường rào, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 948,9065 kg
13 Thép gia cố trụ L 75x75x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,8 kg
14 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,435 m2
15 Đinh mũi tán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660 cái
16 Đắp phào trang trí cột trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
R TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH (L=164.35m)
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2415 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0868 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8205 m3
4 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,305 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,525 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,271 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5342 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,1848 m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,61 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5594 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,3425 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,79 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,79 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 786,5273 m2
15 Miết mạch tường đá loại lồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,7 m2
16 Mũi mác chôn vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.176 cái
17 Thép gia cố trụ L 75x75x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 747,04 kg
18 Đắp phào trang trí cột trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->