Gói thầu: Xây lắp Xây dựng nhà thăm gặp thân nhân người bệnh tại Trung tâm Điều dưỡng Người tâm thần
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200241206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Xây dựng nhà thăm gặp thân nhân người bệnh tại Trung tâm Điều dưỡng Người tâm thần |
| Số hiệu KHLCNT | 20200133950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 11:47:00 đến ngày 2020-03-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,457,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | Khoản |
| B | Nhà thăm gặp – Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 42,958 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,336 | tấn |
| 3 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,404 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,206 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,089 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,206 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,938 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,163 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,381 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,296 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,492 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,688 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,895 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,21 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,334 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông (chữ nhật), h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,259 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,357 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,046 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,339 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép móng, dầm móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,092 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép móng, dầm móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,753 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,029 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,272 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,088 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,495 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,571 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,199 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,053 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,235 | tấn |
| 30 | Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,76 | m3 |
| 31 | Xây bậc cấp, bồn hoa gạch thẻ không nung 5,5x9x19 h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,781 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19 chiều dầy 10cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,469 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19 chiều dầy 20cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 13,979 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 69,895 | m2 |
| 35 | Trát thành bồn hoa, chân móng chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 15,31 | m2 |
| 36 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 101,685 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14,72 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 29,045 | m2 |
| 39 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 32,58 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 70,8 | m |
| 41 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 85,205 | m2 |
| 42 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 101,685 | m2 |
| 43 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 135,25 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 85,205 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 236,935 | m2 |
| 46 | Quét AM PlexSeal chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 107,485 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 105,025 | m2 |
| 48 | Lát gạch chống nóng chữ U 200x200, Vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 66,385 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 58,905 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,45 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 13,96 | m2 |
| 52 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16,48 | m2 |
| 53 | GCLD Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,04 | m2 |
| 54 | GCLD Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,96 | m2 |
| 55 | GCLD Cửa sổ quay khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9,177 | m2 |
| 56 | GCLD Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,77 | m2 |
| 57 | GCLD Vách khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16,502 | m2 |
| 58 | GCLD Vách khung nhựa lõi thép kính an toàn 8,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,88 | m2 |
| 59 | GCLD trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 58,905 | m2 |
| 60 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,45 | m2 |
| C | Nhà thăm gặp – Phần điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp led 1x18W - 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn downlight âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn downlight âm trần 5W | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 1x12W | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố bóng led | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 80W + bộ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút mùi Q=80L/S | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 9 | Hộp âm tường + mặt che 2,3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 60 | m |
| 14 | Kéo rải Dây CU/PVC/PVC 2Cx10mm2 + E=10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngã 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30 | hộp |
| 17 | Lắp chìm ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 300 | m |
| 18 | Lắp chìm ống nhựa HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 Module | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P/50A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P/20A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P/16A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 2 khối | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + van góc | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu Lavabo 1 vòi lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi 1700x500 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cầu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van phao cơ DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt nối trơn PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D25 3/4" | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D25 1/2' + Kép DN15 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110x4,9 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,28 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,03 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Nối giảm PVC D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Lơi PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt Lơi PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 50 | Y PVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 51 | Y PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 52 | Tê PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 53 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| D | Nhà thăm gặp – Bể tự hoại, mương quanh nhà | |||
| 1 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng<=6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M150 lót đáy bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,56 | m3 |
| 3 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,476 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,018 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,016 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Xây tường bể tự hoại gạch thẻ không nung 5,5x9x19 chiều dầy 20cm VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,06 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14,08 | m2 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 15,12 | m2 |
| 12 | Láng bể tự hoại dày 1cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 17,76 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,014 | 100m3 |
| 14 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,21 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,335 | m3 |
| 16 | Ván khuôn hố ga,mương đổ tại chỗ,sử dụng ván khuôn thép,cây chống gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,754 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,052 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,136 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 25 | cái |
| 20 | Xây hố ga gạch thẻ không nung 5,5x9x19 VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,44 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,88 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9,81 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200x9,6 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,063 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,166 | 100m |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,053 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30 | m2 |
| E | Giao thông, vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch Block | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.154,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,005 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,932 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,396 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường bằng máy đầm 16T độ chặt yêu cầu K= 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,484 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát tạo phẳng bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,424 | 100m3 |
| 7 | Rải ni lông cách nước | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,484 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M300 BT thương phẩm đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 152,715 | m3 |
| 9 | Làm khe dọc mặt đường beton | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 162,46 | m |
| 10 | Làm khe co mặt đường beton | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 212,54 | m |
| 11 | Làm khe giãn mặt đường beton | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | m |
| 12 | Công tác sản xuất Thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,722 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất Thanh truyền lực khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,324 | tấn |
| 14 | Đào móng bó vỉa chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,376 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,147 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M250 rộng <=250cm BT thương phẩm đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 22,906 | m3 |
| 17 | SX bêtông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,01 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,833 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,635 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 294 | cái |
| 21 | Lớp vữa tạo nhám dày 1cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 88,101 | m2 |
| 22 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,343 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát đệm vỉa hè bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (tận dụng cát đào vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,659 | 100m3 |
| 24 | Lớp vữa dày 2cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.317,976 | m2 |
| 25 | Lát vỉa hè gạch block mới | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 154,816 | m2 |
| 26 | Lát vỉa hè gạch block tận dụng 90% | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.154,16 | m2 |
| 27 | SX bêtông bó bồn hoa đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,711 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó bồn hoa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,228 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 132 | cái |
| 30 | Trồng cây Bàn Đài loan đường kính gốc 6cm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 33 | cây |
| 31 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,524 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,122 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,105 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 37 | cái |
| 35 | Tấm chắn mùi, thanh treo, khoen inox | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 36 | Rải đá dăm làm lớp đệm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,385 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,626 | 100m3 |
| F | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,176 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,676 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,432 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,512 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,624 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,688 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,336 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,061 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,04 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông (chữ nhật), h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,102 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,062 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,216 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,081 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép móng, dầm móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,017 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép móng, dầm móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,146 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,012 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,085 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,016 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,081 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,085 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,101 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,007 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,03 | tấn |
| 27 | Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,6 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19 chiều dầy 10cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,975 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 21,55 | m2 |
| 30 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 22,02 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,08 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,2 | m2 |
| 33 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 21,56 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 15,6 | m |
| 35 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 21,55 | m2 |
| 36 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 22,02 | m2 |
| 37 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 34,84 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 21,55 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 56,86 | m2 |
| 40 | Quét AM PlexSeal chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 19,88 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 19,88 | m2 |
| 42 | Lát gạch chống nóng chữ U 200x200, Vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,84 | m2 |
| 44 | GCLD Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,16 | m2 |
| 45 | GCLD Cửa sổ trượt khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,8 | m2 |
| 46 | GCLD Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,85 | m2 |
| 47 | GCLD Vách khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,6 | m2 |
| 48 | Lắp đặt Quạt gắn tường D450 - 50W | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đơn + đế + mặt nạ + viền (cho quạt gắn tường) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố bóng led | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 Module | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P/10A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P/20A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 56 | Mặt nạ công tắc 1 nụ (bao gồm cả hộp đế, mặt nạ, viền) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 20 | m |
| 60 | Kéo rải Dây CU/XLPE/PVC (2Cx6mm2)+E=6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 120 | m |
| 61 | Lắp chìm ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt Cầu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| G | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,544 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,481 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,96 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,023 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,086 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,071 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,268 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,033 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,171 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,005 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,022 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,045 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,147 | tấn |
| 16 | Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,147 | m3 |
| 17 | Xây ốp cột, trụ gạch thẻ không nung 5,5x9x19 h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,836 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch thẻ không nung 5,5x9x19 VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,44 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 75,513 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,82 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,32 | m |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 57,4 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 22,934 | m2 |
| 24 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9,24 | m2 |
| 25 | Sản xuất cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,382 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cửa thép. cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,382 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9,24 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 40,83 | m2 |
| 29 | Bánh xe cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 30 | Chữa Inox mạ đồng cao 180 (bao gồm cả dấu) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 29 | chữ |
| 31 | Chữa Inox mạ đồng cao 120 (bao gồm cả dấu) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 40 | chữ |
| 32 | Chữa Inox mạ đồng cao 80 (bao gồm cả dấu) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 40 | chữ |
| 33 | Lắp đặt đèn cầu trang trí D300 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 28 | m |
| 36 | Lắp nổi ống nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi