Gói thầu: Xây lắp Xây dựng nhà thăm gặp thân nhân người bệnh tại Trung tâm Điều dưỡng Người tâm thần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200241206-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội TP Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp Xây dựng nhà thăm gặp thân nhân người bệnh tại Trung tâm Điều dưỡng Người tâm thần
Số hiệu KHLCNT 20200133950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 11:47:00 đến ngày 2020-03-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,457,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 Khoản
B Nhà thăm gặp – Phần xây lắp
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 42,958 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,336 tấn
3 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,404 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,206 100m3
5 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,089 100m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6,206 m3
7 Bê tông nền đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5,938 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5,163 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,381 m3
10 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,296 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,492 m3
12 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8,688 m3
13 Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,895 m3
14 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,21 100m2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng móng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,334 100m2
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông (chữ nhật), h<=16m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,259 100m2
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,357 100m2
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,046 100m2
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,339 100m2
20 SXLD cốt thép móng, dầm móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,092 tấn
21 SXLD cốt thép móng, dầm móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,753 tấn
22 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,029 tấn
23 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,272 tấn
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,088 tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,495 tấn
26 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,571 tấn
27 SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,199 tấn
28 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,053 tấn
29 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,235 tấn
30 Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6,76 m3
31 Xây bậc cấp, bồn hoa gạch thẻ không nung 5,5x9x19 h<=4m M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,781 m3
32 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19 chiều dầy 10cm h<=4m M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,469 m3
33 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19 chiều dầy 20cm h<=4m M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 13,979 m3
34 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 69,895 m2
35 Trát thành bồn hoa, chân móng chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 15,31 m2
36 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 101,685 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14,72 m2
38 Trát xà dầm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 29,045 m2
39 Trát trần vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 32,58 m2
40 Đắp phào đơn vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 70,8 m
41 Bả matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 85,205 m2
42 Bả matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 101,685 m2
43 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 135,25 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 85,205 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 236,935 m2
46 Quét AM PlexSeal chống thấm mái, sê nô Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 107,485 m2
47 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 105,025 m2
48 Lát gạch chống nóng chữ U 200x200, Vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 66,385 m2
49 Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 58,905 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,45 m2
51 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 13,96 m2
52 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 16,48 m2
53 GCLD Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7,04 m2
54 GCLD Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,96 m2
55 GCLD Cửa sổ quay khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9,177 m2
56 GCLD Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,77 m2
57 GCLD Vách khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 16,502 m2
58 GCLD Vách khung nhựa lõi thép kính an toàn 8,38mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,88 m2
59 GCLD trần thạch cao khung nhôm chìm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 58,905 m2
60 GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 600x600 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,45 m2
C Nhà thăm gặp – Phần điện, nước
1 Lắp đặt Đèn tuýp led 1x18W - 1,2m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
2 Lắp đặt Đèn downlight âm trần 9W Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12 bộ
3 Lắp đặt Đèn downlight âm trần 5W Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7 bộ
4 Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 1x12W Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
5 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố bóng led Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 bộ
6 Lắp đặt quạt trần 80W + bộ điều khiển Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
7 Lắp đặt quạt hút mùi Q=80L/S Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9 cái
9 Hộp âm tường + mặt che 2,3 lỗ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
11 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 400 m
12 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 300 m
13 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 60 m
14 Kéo rải Dây CU/PVC/PVC 2Cx10mm2 + E=10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 30 m
15 Lắp đặt hộp nối dây 150x150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 hộp
16 Lắp đặt hộp chia ngã 100x100 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 30 hộp
17 Lắp chìm ống nhựa SP D20 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 300 m
18 Lắp chìm ống nhựa HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 30 m
19 Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 Module Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
20 Lắp đặt MCB 2P/50A-6KA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
21 Lắp đặt MCB 1P/20A-4,5KA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
22 Lắp đặt MCB 1P/16A-4,5KA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt loại 2 khối Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + van góc Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
25 Lắp đặt chậu Lavabo 1 vòi lạnh Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa Lavabo lạnh Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa chậu inox Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
30 Lắp đặt gương soi 1700x500 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
31 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
32 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
33 Lắp đặt Cầu chắn rác D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bể
35 Lắp đặt Van PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
36 Lắp đặt Van phao cơ DN20 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
37 Lắp đặt ống PPR D25 PN10 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,36 100m
38 Lắp đặt nối trơn PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 cái
39 Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D25 3/4" Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
40 Lắp đặt Cút PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14 cái
41 Lắp đặt Cút ren trong PPR D25 1/2' + Kép DN15 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
42 Lắp đặt Tê PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D110x4,9 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,06 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,28 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,03 100m
46 Lắp đặt Nối giảm PVC D60/34 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
47 Lắp đặt Lơi PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
48 Lắp đặt Lơi PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 20 cái
49 Lắp đặt Lơi PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
50 Y PVC D110/60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
51 Y PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
52 Tê PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
53 Tê PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
D Nhà thăm gặp – Bể tự hoại, mương quanh nhà
1 Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng<=6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,09 100m3
2 Bê tông đá 4x6 M150 lót đáy bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,56 m3
3 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,476 m3
4 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,018 100m2
5 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,016 tấn
6 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
7 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
9 Xây tường bể tự hoại gạch thẻ không nung 5,5x9x19 chiều dầy 20cm VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,06 m3
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14,08 m2
11 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 15,12 m2
12 Láng bể tự hoại dày 1cm M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 17,76 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,014 100m3
14 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,21 100m3
15 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,335 m3
16 Ván khuôn hố ga,mương đổ tại chỗ,sử dụng ván khuôn thép,cây chống gỗ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,754 100m2
17 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,052 100m2
18 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,136 tấn
19 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 25 cái
20 Xây hố ga gạch thẻ không nung 5,5x9x19 VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,44 m3
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,88 m2
22 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9,81 m2
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D200x9,6 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,063 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,166 100m
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,053 100m3
26 Bê tông nền đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 30 m2
E Giao thông, vỉa hè, cây xanh
1 Tháo dỡ nền gạch Block Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1.154,16 m2
2 Phá dỡ bê tông bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,005 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,932 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,396 100m3
5 Lu lèn nền đường bằng máy đầm 16T độ chặt yêu cầu K= 0,98 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8,484 100m2
6 Đắp cát tạo phẳng bằng máy đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,424 100m3
7 Rải ni lông cách nước Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8,484 100m2
8 Bê tông nền đá 1x2 M300 BT thương phẩm đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 152,715 m3
9 Làm khe dọc mặt đường beton Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 162,46 m
10 Làm khe co mặt đường beton Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 212,54 m
11 Làm khe giãn mặt đường beton Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 m
12 Công tác sản xuất Thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,722 tấn
13 Công tác sản xuất Thanh truyền lực khe dọc Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,324 tấn
14 Đào móng bó vỉa chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,376 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,147 100m3
16 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M250 rộng <=250cm BT thương phẩm đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 22,906 m3
17 SX bêtông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,01 m3
18 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,833 100m2
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,635 100m2
20 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 294 cái
21 Lớp vữa tạo nhám dày 1cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 88,101 m2
22 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,343 100m3
23 Đắp cát đệm vỉa hè bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (tận dụng cát đào vỉa hè) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,659 100m3
24 Lớp vữa dày 2cm M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1.317,976 m2
25 Lát vỉa hè gạch block mới Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 154,816 m2
26 Lát vỉa hè gạch block tận dụng 90% Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1.154,16 m2
27 SX bêtông bó bồn hoa đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,711 m3
28 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó bồn hoa đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,228 100m2
29 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 132 cái
30 Trồng cây Bàn Đài loan đường kính gốc 6cm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 33 cây
31 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,524 m3
32 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,122 100m2
33 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,105 tấn
34 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 37 cái
35 Tấm chắn mùi, thanh treo, khoen inox Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7 bộ
36 Rải đá dăm làm lớp đệm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,385 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,626 100m3
F Nhà bảo vệ
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,081 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,039 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,176 m3
4 Bê tông nền đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,676 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,432 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,4 m3
7 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,512 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,624 m3
9 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,688 m3
10 Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,336 m3
11 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,061 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng móng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,04 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông (chữ nhật), h<=16m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,102 100m2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,062 100m2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,216 100m2
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,081 100m2
17 SXLD cốt thép móng, dầm móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,017 tấn
18 SXLD cốt thép móng, dầm móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,146 tấn
19 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,012 tấn
20 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,085 tấn
21 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,016 tấn
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,081 tấn
23 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,085 tấn
24 SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,101 tấn
25 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,007 tấn
26 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,03 tấn
27 Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,6 m3
28 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19 chiều dầy 10cm h<=4m M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,975 m3
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 21,55 m2
30 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 22,02 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8,08 m2
32 Trát xà dầm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5,2 m2
33 Trát trần vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 21,56 m2
34 Đắp phào đơn vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 15,6 m
35 Bả matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 21,55 m2
36 Bả matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 22,02 m2
37 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 34,84 m2
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 21,55 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 56,86 m2
40 Quét AM PlexSeal chống thấm mái, sê nô Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 19,88 m2
41 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 19,88 m2
42 Lát gạch chống nóng chữ U 200x200, Vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9 m2
43 Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7,84 m2
44 GCLD Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,16 m2
45 GCLD Cửa sổ trượt khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,8 m2
46 GCLD Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,85 m2
47 GCLD Vách khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,6 m2
48 Lắp đặt Quạt gắn tường D450 - 50W Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đơn + đế + mặt nạ + viền (cho quạt gắn tường) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
50 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố bóng led Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
51 Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 Module Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
52 Lắp đặt MCB 1P/10A-4,5KA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
53 Lắp đặt MCB 1P/20A-4,5KA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
54 Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
56 Mặt nạ công tắc 1 nụ (bao gồm cả hộp đế, mặt nạ, viền) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
57 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 20 m
58 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 30 m
59 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 20 m
60 Kéo rải Dây CU/XLPE/PVC (2Cx6mm2)+E=6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 120 m
61 Lắp chìm ống nhựa D20 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 30 m
62 Lắp đặt Cầu chắn rác D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
63 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,04 100m
64 Lắp đặt Lơi PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
G Cổng, tường rào
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,096 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,044 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,544 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,481 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,96 m3
6 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,023 m3
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,086 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép xà, dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,071 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,268 100m2
10 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,033 tấn
11 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,171 tấn
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,005 tấn
13 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,022 tấn
14 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,045 tấn
15 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,147 tấn
16 Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,147 m3
17 Xây ốp cột, trụ gạch thẻ không nung 5,5x9x19 h<=4m M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,836 m3
18 Xây tường gạch thẻ không nung 5,5x9x19 VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,44 m3
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 75,513 m2
20 Trát xà dầm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,82 m2
21 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7,32 m
22 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 57,4 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 22,934 m2
24 Sản xuất hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9,24 m2
25 Sản xuất cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,382 tấn
26 Lắp đặt cửa thép. cổng thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,382 tấn
27 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9,24 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 40,83 m2
29 Bánh xe cửa cổng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 bộ
30 Chữa Inox mạ đồng cao 180 (bao gồm cả dấu) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 29 chữ
31 Chữa Inox mạ đồng cao 120 (bao gồm cả dấu) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 40 chữ
32 Chữa Inox mạ đồng cao 80 (bao gồm cả dấu) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 40 chữ
33 Lắp đặt đèn cầu trang trí D300 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 bộ
34 Lắp đặt MCB 1P 10A Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
35 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 28 m
36 Lắp nổi ống nhựa D16 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->