Gói thầu: Xây lắp nền, mặt đường BTCT và 01 cống thoát nước qua đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200249203-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Xây lắp nền, mặt đường BTCT và 01 cống thoát nước qua đường
Số hiệu KHLCNT 20200249107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 (vốn đầu tư phát triển)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 15:38:00 đến ngày 2020-03-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,023,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Phần xây lắp
B Mặt Đường BTCT
1 Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0541 100m2
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào gia cố các vị trí sạt lở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,782 100m
3 Cừ tràm(dài 4,7m/cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.418,585 m
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 tấn
5 Đào đất dưới lòng kênh bằng máy đào 0,8m3 để lắp mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,669 100m3
6 Đắp đất lắp mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6082 100m3
7 Đào san phẳng đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6945 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5973 100m3
9 Đào khai thác đất tại chổ để đắp lề và taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,006 100m3
10 Phao thép chở máy đào vừa di chuyển vừa thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1023 ca
11 Đất đắp nền đường tính đất mua(hoặc cát đen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 670,3386 m3
12 Trãi tấm nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,792 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6559 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0825 tấn
15 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 705,504 m3
16 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <=7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,47 100 m
17 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Biển báo chữ nhật phản quang(biển tên đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
21 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
C Cống Thoát Nước
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,685 m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào gia cố đê quay(đóng ngập đất trung bình 3,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,31 100m
3 Cừ tràm(dài 4,7m/cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.392,51 m
4 Thép buộc cừ đê quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0958 tấn
5 Tấm bạc sọc nilon trãi quanh phía trong hàng cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,22 m2
6 Đào đất để đắp đê quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1596 100m3
7 Đào phá đê quay sau khi đã thi công xong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m3
8 Đào đất thi công cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0731 100m3
9 Đóng cừ tràm bằng máy đào gia cố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,357 100m
10 Cừ tràm(dài 3,7m/cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.402,485 m
11 Vệ sinh bùn đầu cừ trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,44 m3
12 Đệm cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
13 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
14 Lắp dựng gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Gối cống D=800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
16 Joăng cao su D=800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Ván khuôn gỗ cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 100m2
18 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 m3
19 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,51 m3
20 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 tấn
23 Đóng cừ tràm bằng máy đào gia cố cửa cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1228 100m
24 Cừ tràm(dài 4,7m/cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 974,736 m
25 Đắp đất lưng cống K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9139 100m3
26 Đất mua(hoặc cát đen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,2707 m3
27 Làm cọc tiêu BTCT dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
28 Đào móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
29 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->