Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-23 08:47:00 đến ngày 2020-03-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,508,837,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 113,1992 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <=4m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,8792 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 27,5616 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 86,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 86,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,6796 | m3 |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 54,6424 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 54,6424 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 70,56 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,0607 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,6499 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4455 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3363 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,5259 | tấn |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14,7471 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 (gạch XMCL) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,5146 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,7125 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1668 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,1651 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,7015 | m3 |
| 22 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,8894 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,7944 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,163 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,2326 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cao <=16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,1151 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,7933 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,4205 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2868 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,7468 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2473 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14,3776 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,8313 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,1594 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25,4088 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0414 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0075 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm chiếu nghỉ đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4356 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1569 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2356 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,6436 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,629 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ,đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1885 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1816 | tấn |
| 46 | Bê tông, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,3912 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, VXM mác 50 (gạch XMCL) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,0042 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, VXM mác 50 (gạch XMCL) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 32,9267 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, VXM mác 50 (gạch XMCL) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,6367 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, VXM mác 50 (gạch XMCL) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25,6148 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, VXM mác 50 (gạch XMCL) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,8912 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, VXM mác 50 (gạch XMCL) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,3486 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 382,4173 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 72,7278 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 40,1696 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 561,1753 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 232,0494 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 23,1722 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 57,4254 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 26,82 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Sport, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 539,3905 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Sport, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 913,9919 | m2 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,253 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,253 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,287 | 100m2 |
| 66 | tôn úp nóc | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m |
| 67 | tấm ốp sườn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15,6 | m |
| 68 | sản xuất cửa đi nhôm hệ singfa 55 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 28,215 | m2 |
| 69 | sản xuất cửa sổ nhôm hệ singfa 55 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15,3 | m2 |
| 70 | sản xuất vách kính nhôm hệ singfa 55 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,07 | m2 |
| 71 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 54,585 | m2 |
| 72 | sản xuất lắp dựng cửa vách vệ sinh bằng tấm alu hàng trong nhà (gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,073 | m2 |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 23,5298 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 174,295 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14,1526 | m2 |
| 76 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 50,5881 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, VXM mác 50 (gạch XMCL) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,5783 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19,4084 | m2 |
| 79 | trụ cầu thang | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 80 | gia công lắp dựng tay vịn cầu thang | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 81 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,3469 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,3584 | m3 |
| 83 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 (gạch không nung XMCL) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,5731 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20,8328 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, VXM mác 50 (gạch XMCL) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,364 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,4 | m2 |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, VXM mác 50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0967 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,638 | m2 |
| 90 | Sản xuất lan can | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0568 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,1946 | m2 |
| 92 | sơn sắt thép lan can | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,1946 | m2 |
| 93 | Sản xuất cấu kiện thép bằng thép hình | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0301 | tấn |
| 94 | Lắp dựng thang thép hình | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0421 | tấn |
| 95 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao < 2m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 96 | lắp đặt tủ nhựa trong phòng 4 model | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | tủ |
| 97 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (Led hộp âm trần) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại 45W | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 290 | m |
| 107 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=40x50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15 | hộp |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,465 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 114 | Làm tiếp địa + cọc tiếp địa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 33,5 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính 10mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m |
| 118 | Bình chữa cháy bột BC MFZ8 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 119 | tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 121 | tê D32 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 124 | tê PPR D25 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 127 | van khóa PPR D32 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 128 | van khóa PPR D25 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 129 | téc nước sơn hà 1,2m3 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 132 | lắp chậu rửa âm bàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 340mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 139 | thu PVC 48-60 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút 60mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 142 | tê PVC D60 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 145 | thu PVC D90-100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 146 | chếch PVC D110 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 147 | tê PVC D110 chếch 45 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,704 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1573 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,4109 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,426 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0258 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4948 | m3 |
| 10 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0132 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0057 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1188 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi