Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công cải tạo, nâng cấp Đồn Biên phòng Lai Hòa (650)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200248094-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công cải tạo, nâng cấp Đồn Biên phòng Lai Hòa (650)
Số hiệu KHLCNT 20200132222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 07:19:00 đến ngày 2020-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,155,108,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Cải tạo nhà chỉ huy
1 Phá dỡ nền gạch cũ, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,54 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,54 m2
3 Xả nhám, vệ sinh lớp sơn cũ tường trong (tạm tính = 1/3 đơn giá nhân công cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 990,184 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,92 m2
5 Xả nhám, vệ sinh lớp sơn cũ xà, dầm, trần (tạm tính = 1/3 đơn giá nhân công cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,27 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,345 m2
7 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,56 m2
8 Bả matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,345 m2
9 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,92 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.342,455 m2
11 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,265 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,785 m2
13 Sơn cửa đi, cửa sổ gỗ 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,785 m2
14 Lắp ổ khóa cửa đi chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
16 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng gắn trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
17 Lắp đặt MCB-1P-25A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt máy điều hoà 1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
19 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
20 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
21 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
22 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
24 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
25 Lắp đặt dây điện VCm 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
26 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
27 Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt co giảm nhựa, ĐK 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Lắp đặt van xả chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
C Hạng mục 3: Cải tạo nhà ở chiến sĩ số 1
1 Phá dỡ kết cấu trên mái bằng xi măng láng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
2 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
3 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
6 Phá dỡ nền gạch cũ, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,2 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,2 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
10 Xả nhám lớp vôi cũ tường trong (chỉ tính 1/3 nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,24 m2
11 Xả nhám trần BTCT (chỉ tính 1/3 nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,12 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,218 m2
13 Bả matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,28 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 898,36 m2
15 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,28 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,56 m2
17 Sơn cửa gỗ 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,56 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt đèn Led trụ tròn 20W gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
21 Lắp đặt đèn Led trụ tròn 10W gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
22 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Lắp đặt MCB-2P-32A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt hộp nổi + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 hộp
D Hạng mục 4: Cải tạo nhà ở chiến sĩ số 2
1 Phá dỡ kết cấu trên mái bằng xi măng láng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
2 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
3 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
6 Phá dỡ nền gạch cũ, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
8 Trát trần, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
10 Xả nhám lớp vôi cũ tường trong (chỉ tính 1/3 nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,8 m2
11 Xả nhám trần BTCT (chỉ tính 1/3 nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,12 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường ngoài  Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,898 m2
13 Bả matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,898 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 915,92 m2
15 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,898 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,5 m2
17 Sơn cửa gỗ 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,5 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt đèn Led trụ tròn 20W gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
21 Lắp đặt đèn Led trụ tròn 10W gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
22 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt công tắc đơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Lắp đặt MCB-2P-32A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
27 Lắp đặt hộp nổi + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 hộp
E Hạng mục 5: Đài quan sát
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,62 m2
2 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,619 m2
3 Tháo, lắp bu lông cường độ cao D16 M8.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10cái
F Hạng mục 6: Cải tạo Cổng – Hàng rào – Nhà bảo vệ
1 Phá dỡ hàng rào kẽm gai, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,24 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,771 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07 m3
4 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M100, PC40, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,011 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M200, PC40, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,748 m3
9 Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m3
10 Ván khuôn thép cột, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,712 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0, 1 m2, cao ≤ 4m, M200, PC40, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,169 m3
13 Trải tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,184 m2
14 Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,451 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, cao ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,351 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m3
18 Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,558 m3
19 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 990,18 m2
20 Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,82 m2
21 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,62 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.509,15 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường trong  Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,236 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,019 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,236 m2
26 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,488 m2
27 Gia công, lắp dựng chông sắt thép Ø16mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,9 m
28 Lắp dựng hàng rào kẽm gai đường kính sợi 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,89 m
29 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 m2
30 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
31 Lắp dựng cổng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,96 m2
32 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,96 m2
33 Phá dỡ kết cấu trên mái bằng xi măng láng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
35 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
38 Lát đá granite mặt bệ các loại (NC+VT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
39 Ốp bậc cấp KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m2
40 Lắp đặt đèn trang trí đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Quốc huy ĐK 500mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Bảng tên đồn biên phòng KT 800x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Bảng chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m2
G Hạng mục 7: Sân chào cờ
1 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->