Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 719 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200222502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự án AMD, vốn Chính phủ, vốn ngân sách huyện và nhân dân đối dứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 10:52:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 958,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm (Lán trại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Thi công xây dựng công trình Đường đal ấp Định Bình – Trinh Phụ, xã Long Thới. | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc |
| 4 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bụi |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ côn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm L=2,8m , đường kính ngọn >=3,9cm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9664 | 100m |
| 7 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3202 | 100m3 |
| 10 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7985 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 12 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5329 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0304 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,9421 | m3 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên dự án (Cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 18 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | m3 |
| 23 | Sơn phản quang cọc tiêu, 1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi