Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Trạm Quan trắc Khí tượng nông nghiệp và Lắng đọng axit đồng bằng Bắc Bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200244859-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm ứng dụng công nghệ khí tượng thủy văn |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo Trạm Quan trắc Khí tượng nông nghiệp và Lắng đọng axit đồng bằng Bắc Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200229931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-22 12:55:00 đến ngày 2020-03-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | nt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | nt | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | nt | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | nt | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | nt | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| C | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi. cửa sổ | nt | 176,7832 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 349,44 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | nt | 149,76 | m |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công. dàn giáo trong nhà | nt | 3,8685 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt. tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài | nt | 5,6722 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên tường. trụ. cột. yếm hành lang. lan can | nt | 1.609,0472 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên xà dầm. trần | nt | 425,28 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi.sơn cũ trên khuôn cửa gỗ | nt | 27,4852 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cánh cửa gỗ | nt | 77,1544 | m2 |
| 10 | Cạo sơn cũ song sắt cửa. tay vịn cầu thang | nt | 125,92 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường khu vực cầu thang | nt | 88,416 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trần khu vực cầu thang | nt | 27,888 | m2 |
| 13 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | nt | 22 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | nt | 5 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị điện Tầng 1. Tầng 2 | nt | 500 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ máI tôn | nt | 2,5719 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép vì kèo. xà gỗ | nt | 1,1991 | tấn |
| 20 | Đục tẩy bề mặt sàn mái để chống thấm | nt | 100,1 | m2 |
| 21 | Vận chuyển 10m khởi điểm - gạch vỡ. phế thải.thiết bị WC | nt | 5,3 | m3 |
| 22 | Vận chuyển 10m tiếp theo - gạch vỡ. phế thải | nt | 5,673 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | nt | 5,673 | đ/m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | nt | 5,673 | đ/m3 |
| D | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu. dày 2.0 cm. vữa XM mác 75 nhà WC | nt | 22 | m2 |
| 2 | Quét flinkote chống thấm nhà WC | nt | 22 | m2 |
| 3 | Lát nền. sàn bằng gạch 300x300mm | nt | 22 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường. cầu thang | nt | 88,416 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng vào trần cầu thang | nt | 27,888 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào dầm.trần | nt | 425,28 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 827,0536 | m2 |
| 8 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà sơn 1 nước lót. 2 nước phủ tầng 1. tầng 2 | nt | 1.252,3336 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót. 2 nước phủ | nt | 356,7064 | m2 |
| 10 | Sửa chữa khuôn cửa kép | nt | 7,02 | m |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa kép | nt | 7,02 | m |
| 12 | Sửa chữa khuôn cửa đơn | nt | 18,417 | m |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 18,417 | m |
| 14 | Sửa chữa cửa sổ. cửa đi | nt | 12,498 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 12,498 | m2 |
| 16 | Khóa chìm minh khai | nt | 13 | bộ |
| 17 | Sơn cửa sổ và ô thoáng kính 3 nước | nt | 29,6116 | m2 |
| 18 | Sơn cửa đi pa nô 3 bước | nt | 34,3268 | m2 |
| 19 | Sơn cửa sổ chớp 3 nước | nt | 13,216 | m2 |
| 20 | Sơn khuôn gỗ 3 nước | nt | 27,4852 | m2 |
| 21 | Sơn song sắt cửa. lan can sắt và cửa sắt loại 3 nước | nt | 125,92 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi 1 cánh quay khung nhôm việt pháp. kính 2 lớp an toàn 6.38mm (Nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) | nt | 32,2056 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ 2 cánh quay khung nhôm việt pháp. kính 2 lớp an toàn 6.38mm (Nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) | nt | 29,6208 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp đặt vách kính khung việt pháp. Kính 2 lớp an toàn 6.38mm khu cầu thang (Nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) | nt | 1,28 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp đặt cửa SỔ 1 cánh hất khung nhôm việt pháp. kính 2 lớp an toàn 6.38mm (Nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) | nt | 0,96 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt cửa ô thoáng cánh trượt khung nhôm việt pháp. kính 2 lớp an toàn 6.38mm (Nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) | nt | 15,952 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | nt | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 2 | bộ |
| 31 | Láng sê nô. mái hắt. máng nước. dày 1 cm. Vữa XM mác 100 | nt | 100,1 | m2 |
| 32 | Quét Filinkote chống thấm mái. sênô. ô văng | nt | 100,1 | m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 1,1991 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép vì kèo - 3 nước | nt | 125,6112 | m2 |
| 35 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | nt | 257 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN. NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng | nt | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần | nt | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | nt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Máy sấy tay Miken MST-A1001W (hoặc tương đương) | nt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. Lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 20 | cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo đường. cột và mái nhà. dây thép loại d=10mm | nt | 60 | m |
| 9 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | nt | 4 | cái |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 1 | cọc |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha. cường độ dòng điện 20A | nt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính <=27mm | nt | 100 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 100 | m |
| 14 | Hộp nối | nt | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | nt | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha. cường độ dòng điện <=100A | nt | 1 | cái |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt tủ tổng phòng KTĐ | nt | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt ống thoát nước Upvc D110 | nt | 0,56 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút 110 | nt | 20 | cái |
| F | HẠNG MỤC 3: CỔNG VÀ HÀNG RÀO. HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| G | PHẦN PHÁ DỠ HÀNG RÀO CŨ ĐOẠN A-B. G'-H. H-I. CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | nt | 16,632 | m3 |
| 2 | Phá dỡ trụ xây gạch. Cổng | nt | 5,008 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng xây gạch | nt | 15,776 | m3 |
| H | PHẦN HÀNG RÀO XÂY MƠI ĐOẠN A-B. G-H. H-I. H-H VÀ CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng hàng rào | nt | 66,816 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2.5 m vào bùn | nt | 21,9 | 100m |
| 3 | bêtông lót móng. đá 4x6. mác 100 | nt | 11,184 | m3 |
| 4 | ván khuôn móng | nt | 1,398 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng | nt | 41,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | nt | 0,0677 | 100m2 |
| 7 | cốt thép giằng móng | nt | 0,5248 | tấn |
| 8 | bê tông giằng móng. đá 1x2. mác 150 | nt | 5,2425 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ nắp tấm đan rãnh nước hư hỏng | nt | 400 | cấu kiện |
| 10 | Vét rãnh thoát nước | nt | 213,52 | m |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan | nt | 10,404 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,3203 | tấn |
| 13 | Đào móng hố ga | nt | 1,44 | m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước | nt | 6,65 | m3 |
| 15 | Bê tông lót hố ga | nt | 0,144 | m3 |
| 16 | Cốt thép hố ga | nt | 0,0517 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ hố ga | nt | 0,08 | 100m2 |
| 18 | Bê tông hố ga. đá 1x2. mác 250 | nt | 0,6 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước | nt | 400 | cái |
| 20 | Lắp dựng tấm đan hố ga | nt | 1 | cái |
| 21 | Xây gạch chỉ 6x10.5x22. xây rãnh thoát nước. vữa TH mác 50 | nt | 0,9975 | m3 |
| 22 | Trát rãnh. dày 1.0 cm. vữa XM mác 50 | nt | 9,5 | m2 |
| 23 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | nt | 122,726 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5.0 tấn | nt | 122,726 | đ/m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5.0 tấn | nt | 122,726 | đ/m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6x10.5x22. xây cột. trụ chiều cao <=4 m. vữa XM mác 75 | nt | 5,2677 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6x10.5x22. xây tường thẳng. vữa XM mác 75 | nt | 17,9752 | m3 |
| 28 | Cốt thép cột | nt | 0,8567 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột | nt | 1,1167 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột mác 150 | nt | 5,6808 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài. dày 1.5 cm. vữa XM mác 75 | nt | 427,132 | m2 |
| 32 | Trát phào đơn. vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 315,42 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ. vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 515,88 | m |
| 34 | Trát trụ cột. dày 1.5 cm. vữa XM mác 75 | nt | 160,958 | m2 |
| 35 | Vảy mối xi măng vào tường | nt | 66,72 | m2 |
| 36 | Sơn cột trụ. tường ràng rào không bả 1 nước lót. 2 nước phủ | nt | 603,861 | m2 |
| 37 | Đắp đất vào bồn hoa | nt | 4,4975 | m3 |
| I | PHẦN CỔNG SẮT | |||
| 1 | Sản xuất cổng sắt. khung xương bằng sắt ống. nan bằng sắt hộp 12x12 mm | nt | 0,53 | tấn |
| 2 | Mũi mác đúc bằng gang | nt | 30 | cái |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót. 2 nước phủ | nt | 26 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi