Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200226073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 14:35:00 đến ngày 2020-03-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,491,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.444,43 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.380,41 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,77 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,47 | m3 |
| 5 | Xáo xới lu lèn K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 634,23 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.874,45 | m3 |
| B | Cạp rộng mặt đường QL.6 | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cm (cạp rộng + đáy bó vỉa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 747,1 | m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm ((cạp rộng + đáy bó vỉa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 384,22 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tc nhựa 1.0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.111,16 | m2 |
| 4 | BTN C19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.111,16 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tc nhựa 0,3kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.111,16 | m2 |
| 6 | BTN C12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.111,16 | m2 |
| C | Tăng cường tuyến chính, vuốt nối đường nhánh, gia cố lề | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám, tc nhựa 0,5kg/m2 bù vênh BTN C19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 384,94 | m2 |
| 2 | Khối lượng bù vênh BTN C19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,51 | m3 |
| 3 | BTN C19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,79 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám, tc nhựa 0,5kg/m2 bù vênh BTN C12,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | m2 |
| 5 | Khối lượng bù vênh BTN C12,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám, tc nhựa 0,3kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 364,03 | m2 |
| 7 | BTN C12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374,88 | m2 |
| 8 | Gia cố lề bằng cấp phối đá dăm, dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,25 | m3 |
| 9 | Bê tông xi măng vuốt lề, đá 1x2 mác M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| D | Sơn vạch kẻ đường, gắn đinh PQ, di chuyển, lắp đặt biển báo, hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Tẩy bỏ vạch sơn cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,39 | m2 |
| 2 | Sơn màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,28 | m2 |
| 3 | Sơn màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 539,68 | m2 |
| 4 | Sơn màu vàng dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,49 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ, di chuyển đinh phản quang tim đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 6 | Gắn bổ sung đinh phản quang tim đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 7 | Di chuyển Biển báo tròn P.127+biển phụ, KT:0.875, Lc=3,85m (1cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Di chuyển Biển báo chữ nhật I,414a, KT:2.4x1.5, Lc=3,8m (2 cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Đào móng đất C3 (di chuyển + chôn lại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột Di chuyển biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 11 | Bê tông móng cột, đá 2x4 , mác 150# Di chuyển biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 12 | Bổ sung Biển báo tam giác W.225, KT: 0,875, Lc = 3,10m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Bổ sung Biển báo tròn P.127, KT: 0,875, Lc=3,10m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Bổ sung Biển báo tròn + phụ (P.127+S.505), KT: 0,875 + 0,75*0,8, Lc=3,85m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Bổ sung Biển báo chữ nhật I.445g, KT: 2,4x0,75, Lc=3,0m (2 cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Đào móng cột biển báo, đất C3 Bổ sung biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột Bổ sung biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 18 | Bê tông móng cột, đá 2x4 , mác 150# Bổ sung biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 19 | Đào móng đất C3 (di chuyển + chôn lại) Cọc H (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cột, đá 2x4 , mác 150# Cọc H (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 21 | Sơn lại cọc H (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, đất C3 - Lắp đặt hộ lan tôn sóng trụ tròn bước 2m (đầu cống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Lắp đặt hộ lan tôn sóng trụ tròn bước 2m (đầu cống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 24 | BTXM móng cột đá 2x4, mác M200# - Lắp đặt hộ lan tôn sóng trụ tròn bước 2m (đầu cống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| E | Lắp đặt bó vỉa đảo tam giác | |||
| 1 | Vữa XM M100 đệm bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,52 | m2 |
| 3 | BTXM viên bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2 , mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa (chiều dài 1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | cái |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa (chiều dài 0,25m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 6 | Gắn tiêu phản quang lên bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 7 | Tôn mạ kẽm dày 3mm gắn trên bó vỉa hai đầu đảo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,63 | kg |
| 8 | Dán màng phản quang (trắng/đỏ) trên tấm tôn mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| F | Rãnh BTXM hình thang lắp ghép | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,66 | m3 |
| 2 | BTXM đáy rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9 | m3 |
| 3 | Tấm BTXM M200 lắp ghép dày 7cm, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.556,8 | tấm |
| 4 | Ván khuôn kim loại tấm BTXM đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 537,08 | m2 |
| 5 | BTXM tấm đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,14 | m3 |
| G | Rãnh BTCT đúc sẵn lắp ghép B=0,6m | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m3 |
| 2 | Đắp bù đất (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng (rãnh chữ nhật BTCT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đốt |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7 | m2 |
| 6 | Cốt thép D<10mm thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8 | kg |
| 7 | Cốt thép D≥10mm thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,3 | kg |
| 8 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tấm |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 11 | Cốt thép D<10mm tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,7 | kg |
| 12 | Cốt thép D≥10mm tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,9 | kg |
| 13 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| H | Nối cống ngang (cống tròn BTCT D=1,25m, L=1.00m) | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,19 | m3 |
| 2 | Đắp bù đất (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,77 | m3 |
| 3 | Phá dỡ khối xây đầu cống cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 5 | Lắp đặt Ống cống D=1,25m, L=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đốt |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,12 | m2 |
| 7 | Cốt thép D≤10mm ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,48 | kg |
| 8 | Bê tông thân cống M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 9 | Sơn phòng nước 2 lớp thân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,08 | m2 |
| 10 | Lắp đặt Đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Ván khuôn đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 12 | Cốt thép D≤10mm đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | kg |
| 13 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống, ốp mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,45 | m2 |
| 15 | BTXM sân cống, ốp mái, đá 2x4 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,81 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,91 | m2 |
| 17 | BTXM tường đầu, tường cánh, đá 2x4 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m3 |
| I | Đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời (9 bộ) | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,42 | m3 |
| 2 | Đắp bù đất (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cột đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 5 | Khung móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Thân cột BG 6m (78/138mm,T=3,5mm, bích 400x400mm) + cần TTP02 dày 3mm cao 2m vươn 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Đèn năng lượng mặt trời TPMT-S60--LED6000 lumens-4000k (All in one) tích hợp liền tấm pin | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| J | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi