Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200241639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 14:38:00 đến ngày 2020-03-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,464,297,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt 12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo chương V | 64,73 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất và cung cấp bê tông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn (Gồm cả vận chuyển đến nơi đổ) | Theo chương V | 10,758 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V | 64,73 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Theo chương V | 9,082 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V | 10,294 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường K98 | Theo chương V | 64,73 | 100m2 |
| 7 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo chương V | 28,665 | 100m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 116,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V | 7,9 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V | 1.392 | cái |
| 11 | Bê tông móng bó vỉa, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 68,86 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Theo chương V | 2,506 | 100m2 |
| B | NÚT GIAO | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt 12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo chương V | 17,55 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất và cung cấp bê tông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn (Gồm cả vận chuyển đến nơi đổ) | Theo chương V | 2,917 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V | 17,55 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Theo chương V | 2,457 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V | 2,808 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường K98 | Theo chương V | 17,55 | 100m2 |
| 7 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo chương V | 6,494 | 100m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 35,11 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V | 2,374 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V | 418 | cái |
| 11 | Bê tông móng bó vỉa, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 20,69 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Theo chương V | 0,752 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo chương V | 193,7 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Theo chương V | 40,2 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật KT 40x75cm | Theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác D70cm | Theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D76 cm | Theo chương V | 28 | trụ |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4 mác 150 | Theo chương V | 1,66 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép chống xoay, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo chương V | 0,34 | m3 |
| 10 | Đào móng biển báo, đất cấp III | Theo chương V | 12,71 | m3 |
| 11 | Đắp móng biển báo, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 10,99 | m3 |
| D | HẠNG MỤC : LƯỚI CHẮC RÁC, DỐC NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT(350x990x8)cm | Theo chương V | 17 | cái |
| 2 | Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 19,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 4 | Đào đất dốc nước, đất cấp III | Theo chương V | 21,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 16,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi