Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200230448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191212181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 15:26:00 đến ngày 2020-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,853,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo hành công trình | 24 | Tháng | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,296 | m3 |
| 2 | Boulon làm bằng 8 thanh thép phi 24x1350mm, CT3, mạ kẽm đầu ren, gồm 5 đai thép phi 10mm hàn thành khung vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Boulon làm bằng 6 thanh thép phi 24x1150mm, CT3, mạ kẽm đầu ren, gồm 4 đai thép phi 10mm hàn thành khung vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Boulon làm bằng 4 thanh thép phi 20x750mm, CT3, mạ kẽm đầu ren, gồm 3 đai thép phi 6mm hàn thành khung vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8 | m2 |
| C | MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 3 | Cáp CXV/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 100mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100m |
| D | VẬT TƯ CÁP TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 100m |
| 2 | Đầu cốt đồng 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu cáp |
| E | TIẾP ĐỊA HỆ THỐNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống cọc tiếp địa 16x2,4m+kẹp (mạ đồng) cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt, kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| F | CÔNG TÁC CỘT ĐÈN VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cần đèn |
| 3 | Cung cấp đèn chữ thập D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Cung cấp đèn 3xD300 (Đỏ -Vàng -Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Cung cấp đèn THGT đếm lùi 3 màu 520x620 (đỏ - vàng - xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Cung cấp đèn đếm ngược 3 màu D300 (đỏ - vàng - xanh) + Đèn 3xD300 (Đỏ -Vàng -Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Cung cấp bộ đèn 2 hình người đi bộ D300 (xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao <= 12m (không bao gồm chóa đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | choá |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầu cáp |
| 10 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 cột |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 12 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cửa |
| G | TỦ ĐIỀU KHIỂN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| H | TÁI LẬP VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi