Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp (đã bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200230159-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp (đã bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200140406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ADB thuộc chương trình giáo dục trung học giai đoạn 2 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 16:35:00 đến ngày 2020-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,313,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9168 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,0758 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,3315 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5019 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | 100m2 |
| 6 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8273 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2727 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4687 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7822 | 100m2 |
| 11 | bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,11 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1602 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5054 | 100m2 |
| 15 | bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,809 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1731 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8568 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | 100m2 |
| 20 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5204 | m3 |
| 21 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1271 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1845 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0788 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4391 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4391 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 29 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 33 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8627 | m3 |
| 34 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9678 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,941 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,941 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 41 | Láng đáy bể dày 3 cm, VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6375 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,078 | m2 |
| 43 | Chèn vải tẩm nhựa bitum miệng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | 100m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7978 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6924 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1752 | 100m2 |
| 51 | bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2058 | m3 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6903 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4678 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9938 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2117 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7794 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8332 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0077 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4221 | 100m2 |
| 61 | bê tông xà dầm, giằng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6659 | m3 |
| 62 | bê tông sàn mái, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4729 | m3 |
| 63 | bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2972 | m3 |
| 64 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3069 | m3 |
| 65 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5735 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2214 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=50m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8638 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,664 | m3 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7041 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3554 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | 100m2 |
| 72 | bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7859 | m3 |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5644 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5644 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5375 | m2 |
| 76 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1763 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc, máng thu nước dày 0,45mm; khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,228 | m |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,374 | m2 |
| 79 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,152 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9226 | m3 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,089 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, mặt bóng dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9645 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.382,6275 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,9806 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,7795 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6592 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,6001 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,96 | m |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,0271 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,38 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,22 | m2 |
| 92 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4431 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,8485 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0518 | m2 |
| 95 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9687 | m2 |
| 96 | bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3335 | m3 |
| 97 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3794 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,461 | m2 |
| 99 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7745 | tấn |
| 100 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 101 | Cửa thang mái khung thép bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | m2 |
| 102 | Trụ gỗ cầu thang bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 103 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7793 | m3 |
| 104 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4743 | m3 |
| 105 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1624 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,404 | m2 |
| 107 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5674 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.209,8547 | m2 |
| 109 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,7895 | m2 |
| 110 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,923 | m2 |
| 111 | Cửa sổ mở trượt 3 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 112 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 113 | Vách kính cố định khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,177 | m2 |
| 114 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 115 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 116 | Phụ kiện cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 117 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,283 | m2 |
| 119 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,177 | m2 |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | m2 |
| 121 | Sen hoa cửa sổ bằng thép vuông 14x14 (gia công hoàn chỉnh kể cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.972,4 | kg |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | 100m2 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED Mica (1,2m 2x18W, nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D255mm, 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-220V lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1hạt 10A\250V (mặt+hạt+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\250V (mặt+hạt+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc hai chiểu 10A\250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa KT: 100x100 - 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | m |
| 13 | Dây điện Cu/XLPE/PVC/ 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | m |
| 16 | Cáp điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 17 | Cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715 | m |
| 18 | Dây điện Cu/XLPE/PVC/ 4x10mm2 (cấp cho điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 (Cấp cho điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (Cấp cho điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 21 | Dây điện lõi đồng Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 22 | Dây điện lõi đồng Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 23 | Cáp điện Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 800x600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Aptomat MCB 3P 60A, ICU=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 3P 50A, ICU=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Đồng hồ Ampe 0-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Đồng hồ Vôn kế 0-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Máy biến dòng 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Cầu chì 220V/ 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 800x600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Cầu chì 220V/ 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 800x600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 47 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 380x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 48 | Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 1P 10A, ICU=4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 51 | Cọc đồng tiếp địa D16, l=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 55 | Lấp đất rãnh tiếp đia, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 56 | Hóa chất giảm điện trở (bao 11,34kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét chuốt nhọn mạ kẽm D16, H=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Kéo rải dây dẫn sét theo tường, mái loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 59 | Cọc đồng tiếp địa thép L63x63x6, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 60 | Kéo rải dây tiếp địa thép D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 61 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 62 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 63 | Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Hóa chất giảm điện trở (bao 11,34kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| C | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 31 | Nút bịt thông tắc D=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Nút bịt thông tắc D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Nút bịt thông tắc D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cút ren trong PPR- D20x1/2" nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 35 | Măng sông ren trong PPR- D40x5/4'' nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Măng sông ren trong PPR- D32x1'' nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Măng sông ren trong PPR- D25x1/2" nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Măng sông ren ngoài PPR- D40x2'' nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Cút PPR- D40mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Cút PPR- D32mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Cút PPR- D25mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Cút PPR- D20mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 43 | Côn thu PPR- D40x32 nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Côn thu PPR- D32x25 nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Côn thu PPR- D25x20 nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Tê PPR- D40x40mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Tê PPR- D40x32mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Tê PPR- D32x25mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Tê PPR- D25x25mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Tê PPR- D25x20mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 51 | Tê PPR- D20x20mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Ống nhựa PPR: D40 PN10 nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PPR: D32 PN10 nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PRR: D25 PN10 nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PPR: D20 PN10 nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 56 | Rắc co PPR- D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Rắc co PPR- D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Tê kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Cút kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Kép INOX D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 66 | Cút 90 độ uPVC- D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 67 | Côn thu uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác INOX D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Đai INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 70 | Bồn nước INOX 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Van phao két nước mái D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Xí bệt + Xịt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Gương soi KT 500x700x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 77 | Vòi đồng rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 78 | Ga thu sàn INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 79 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Tiểu nam treo tường + van nhấn xả tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 82 | Máy bơm nước (công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| D | HM: HÀNH LANG CẦU SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3545 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9385 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2312 | 100m |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 6 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6022 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4724 | tấn |
| 9 | bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1942 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 13 | bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3143 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3828 | 100m2 |
| 21 | bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1054 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2294 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | tấn |
| 28 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1986 | m3 |
| 29 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9404 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3222 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 33 | bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6268 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4451 | m3 |
| 35 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm Xây các kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8002 | m3 |
| 36 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4588 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4588 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,0726 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,45 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m |
| 42 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,1226 | m2 |
| 45 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 47 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 48 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 49 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | m3 |
| 50 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1588 | m2 |
| 51 | Đèn Led ốp trần (10W Daylight D255mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Công tắc đảo chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 54 | Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 55 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu uPVC nối bằng p/p dán keo, D100x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác INOX D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Đai INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0708 | 100m2 |
| E | HM: HÀNH LANG CẦU SỐ 02 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7911 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp bê tông phá dỡ cự ly <=4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5552 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6844 | 100m |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 9 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2295 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3145 | tấn |
| 12 | bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3675 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 16 | bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2446 | 100m2 |
| 24 | bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3455 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3637 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4925 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4128 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7242 | tấn |
| 31 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0533 | m3 |
| 32 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7897 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | tấn |
| 36 | bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6764 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8772 | m3 |
| 38 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm Xây các kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1907 | m3 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3508 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3508 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,0734 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,37 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,25 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | m |
| 45 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | m |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,786 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,0888 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 50 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm Xây các kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5886 | m3 |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0604 | m2 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2885 | 100m2 |
| 54 | bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3278 | m3 |
| 55 | Đèn Led ốp trần (10W Daylight D255mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Công tắc đảo chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 58 | Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 59 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu uPVC nối bằng p/p dán keo, D100x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác INOX D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Đai INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6261 | 100m2 |
| F | HM: HÀNH LANG CẦU SỐ 03 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <=4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5285 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8721 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1625 | 100m |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 9 | bêtông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5937 | tấn |
| 12 | bêtông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,945 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 16 | bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4713 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4025 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5104 | 100m2 |
| 24 | bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8072 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5704 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8621 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7712 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0322 | tấn |
| 31 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6438 | m3 |
| 32 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0848 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3474 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | tấn |
| 36 | bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0822 | m3 |
| 37 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6808 | m3 |
| 38 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm Xây các kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4565 | m3 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6828 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6828 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,1806 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,665 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,754 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m |
| 45 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1762 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,5996 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m2 |
| 50 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm Xây các kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2753 | m3 |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1096 | m2 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 54 | bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 55 | Đèn Led ốp trần (10W Daylight D255mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Công tắc đảo chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 58 | Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 59 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu uPVC nối bằng p/p dán keo, D100x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác INOX D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Đai INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3099 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | 100m2 |
| G | HM: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,87 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,616 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <=4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 6 | Đầm nén nền đã phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4987 | 100m2 |
| 7 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,87 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,5 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,7206 | m2 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7516 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <=4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (02 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,7206 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa mác 100 (03 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,7206 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Đai INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 22 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày <=11, TD lỗ <=0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | lỗ |
| 23 | Xử lý chống thấm lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | lỗ |
| H | HM: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0314 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | 100m2 |
| 5 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3038 | tấn |
| 8 | bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5977 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 12 | bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7045 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | tấn |
| 17 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 22 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3231 | m3 |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 25 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1323 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 29 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2281 | m3 |
| 30 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0445 | m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 34 | bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5711 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | tấn |
| 40 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 41 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2278 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2608 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6454 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9889 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 48 | bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 52 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | m3 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,618 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc, máng thu nước dày 0,45mm; khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | md |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8796 | m2 |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8796 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8515 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,83 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0096 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,28 | m |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8515 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9396 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 70 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Hoa sắt cửa sổ cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9 | kg |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Ổ cắm đôi hai chấu 16A-250V lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt trần 1,4m (cánh sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Hộp nối dây 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 82 | Hộp điện phòng âm tường, vỏ kim loại sơn tĩnh điện 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 86 | Aptomat MCB 2P 250V/25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Côn thu uPVC D100x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác INOX D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Đai INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9348 | 100m2 |
| I | HM: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,956 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4823 | 100m2 |
| 4 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2595 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | tấn |
| 8 | bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5554 | m3 |
| 9 | Bulong M24x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4481 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3053 | 100m3 |
| 14 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8844 | m3 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3331 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3331 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,0501 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8227 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, máng thu nước dày 0,45mm; khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,56 | md |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | HM: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4417 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9082 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 5 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9743 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2676 | tấn |
| 8 | bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8424 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 12 | bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9663 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5274 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4496 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | 100m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6334 | m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 22 | bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7647 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 29 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1583 | m3 |
| 30 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6316 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2677 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2787 | tấn |
| 33 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6772 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao >50m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8305 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9145 | m3 |
| 36 | Thép V63x63x6 trụ bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,094 | kg |
| 37 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,292 | m2 |
| 38 | Ngói bò úp nóc (Tạm tính 3 viên/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,88 | viên |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1632 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,012 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0cm, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,426 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4378 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên (mặt bóng) dày 20mm vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,334 | m2 |
| 44 | Ốp gạch 6x20cm - ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,08 | m |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6641 | m2 |
| 47 | Sản xuất cổng sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3319 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,446 | m2 |
| 49 | Tôn làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,78 | kg |
| 50 | Bánh xe cổng bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,59 | m2 |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Bộ chữ : "UBND TỈNH HÀ NAM"; "SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO"; " ĐỊA CHỈ: XÃ TÂN SƠN - HUYỆN KIM BẢNG - TỈNH HÀ NAM"; ĐT:.................... (Cao chữ 70mm, chiều dày thân chữ 7mm) chất liệu Mika gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Bộ chữ: "TRƯỜNG THPT B KIM BẢNG" (Cao chữ 200mm, chiều dày thân chữ 20mm) chất liệu Mika gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Bộ chữ: "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" (Cao chữ 200mm, chiều dày thân chữ 20mm) chất liệu Mika gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Bộ chữ: "HỌC - HỌC NỮA - HỌC MÃI" (Cao chữ 200mm, chiều dày thân chữ 20mm) chất liệu Mika gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6156 | 100m2 |
| 64 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3853 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3947 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 67 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7784 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3874 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7027 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 73 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9305 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3006 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 77 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | tấn |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6463 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3664 | m3 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,302 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1048 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4068 | m2 |
| 84 | Hàng rào hoa sắt 14x14 cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,88 | kg |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,804 | m2 |
| K | HM: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ Nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,306 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6575 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5002 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | 100m2 |
| 6 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5002 | m3 |
| 7 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4361 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3912 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8968 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3793 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,916 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 1 đoạn ống |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3329 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3543 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3543 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng (gạch vỉa hè cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0027 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1408 | m3 |
| 23 | Đắp cát đen tạo phẳng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3714 | 100m3 |
| 24 | Rải Nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4272 | 100m2 |
| 25 | bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,408 | m3 |
| 26 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng p/p xẻ khô, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 10m |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2602 | m3 |
| 28 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2602 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8033 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,068 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,4288 | m2 |
| 32 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2281 | m3 |
| L | HM: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt quang 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Vỏ hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu báo cháy 8x2x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Gen bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông Đoạn ống dài 8m, ĐK ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông Đoạn ống dài 8m, ĐK ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông Đoạn ống dài 8m, ĐK ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông Đoạn ống dài 8m, ĐK ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm, 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Hộp đựng cuộn vòi D65 dài 20m ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 19 | Hộp đựng cuộn vòi chữa cháy trong nhà 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 20 | Cuộn vòi D65/13 bar/20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 21 | Cuộn vòi D50/13 bar/20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 22 | Lăng phun D65/13 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Lăng phun D50/13 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt van chặn chữa cháy, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn két nước mồi, đường kính van d= <25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Rọ hút van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 27 | Két nước mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | két |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Kép kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Bích thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15-20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa D15 lắp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PV (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Máy bơm nước động cơ điện Q=54m3/h; H=42,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Máy bơm nước động cơ Diesel Q=54m3/h; H=42,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy tự động (1 bơm điện kw, 01 bơm điện dự phòng, vỏ tủ, thiết bị...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bình bột chữa cháy(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 43 | Bình khí chữa cháy CO2 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 44 | Nội quy tiêu lệnh PCCC - tiếng Việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Giá treo bình chữa cháy (1 giá chứa 2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Đèn EXIT có 2 mặt chỉ hướng và không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Đèn chiếu sáng sự cố áp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 50 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 51 | bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| M | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi