Gói thầu: SCL-2020-XL-069 thi công xây lắp (trồng cột điện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200248424-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu SCL-2020-XL-069 thi công xây lắp (trồng cột điện)
Số hiệu KHLCNT 20200248400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 14:20:00 đến ngày 2020-03-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 405,414,299 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA phường Yên Phụ, Tứ Liên năm 2020 (tại 10 TBA: Nghĩa Dũng 1, Nghĩa Dũng 7, Nghĩa Dũng 11, Nghĩa Dũng 18, Tứ Liên 19, Tứ Liên 4, Tứ Liên 7B, Tứ Liên 8, Tứ Liên 12 và Cục Hậu Cần (Cục Quân Y)
B TBA Nghĩa Dũng 7
C Nhân công áp dụng đơn giá SCL (ĐM 228)
1 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
2 Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
D Nhân công áp dụng đơn giá XDCB (ĐM 1776)
E Vật liệu phụ (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
F Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,144 m3
G Nhân công (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
H Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,144 m3
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,95 m2
I Máy thi công (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
J Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,144 m3
3 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 40km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
K TBA Nghĩa Dũng 11
L Nhân công áp dụng đơn giá SCL (ĐM 228)
1 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
2 Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
M Nhân công áp dụng đơn giá XDCB (ĐM 1776)
N Vật liệu phụ (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
O Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,252 m3
P Nhân công (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
Q Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
3 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,252 m3
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,95 m2
R Máy thi công (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
S Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,252 m3
3 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 40km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
T TBA Nghĩa Dũng 18
U Nhân công áp dụng đơn giá SCL (ĐM 228)
1 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
2 Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
V Nhân công áp dụng đơn giá XDCB (ĐM 1776)
W Vật liệu phụ (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
X Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,216 m3
Y Nhân công (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
Z Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
3 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,216 m3
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,95 m2
AA Máy thi công (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
AB Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,216 m3
3 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 40km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
AC TBA Cục Hậu Cần
AD Nhân công áp dụng đơn giá SCL (ĐM 228)
1 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
2 Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
AE Nhân công áp dụng đơn giá XDCB (ĐM 1776)
AF Vật liệu phụ (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
AG Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
AH Nhân công (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
AI Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
3 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,95 m2
AJ Máy thi công (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
AK Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
3 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 40km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
AL TBA Tứ Liên 4
AM Nhân công áp dụng đơn giá SCL (ĐM 228)
1 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
2 Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
AN Nhân công áp dụng đơn giá XDCB (ĐM 1776)
AO Vật liệu phụ (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
AP Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
AQ Nhân công (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
AR Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
3 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,95 m2
AS Máy thi công (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
AT Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
3 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 40km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
AU TBA Tứ Liên 12
AV Nhân công áp dụng đơn giá SCL (ĐM 228)
1 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
AW Nhân công áp dụng đơn giá XDCB (ĐM 1776)
AX Vật liệu phụ (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
AY Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 m3
AZ Nhân công (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
BA Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
3 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 m3
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,95 m2
BB Máy thi công (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
BC Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 m3
3 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 40km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
BD Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA phường Bưởi, Thụy Khuê năm 2020 (tại TBA CP 13, Hồ Khẩu 5, Võng Thị 3, Hồ Khẩu 2)
BE TBA CP13
BF Nhân công áp dụng đơn giá SCL (ĐM 228)
1 Dựng cột BTLT 7,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
2 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
3 Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
4 Thu hồi cột H8,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
5 Thu hồi cột LT8,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
BG Nhân công áp dụng đơn giá XDCB (ĐM 1776)
BH Vật liệu phụ (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
BI Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4 m
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,191 m3
BJ Nhân công (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
BK Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4 m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
3 Phá bê tông móng cột cũ - Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
4 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,965 m3
5 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,191 m3
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,93 m2
BL Máy thi công (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
BM Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4 m
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,191 m3
3 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 40km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,675 m3
BN TBA Hồ khẩu 5
BO Nhân công áp dụng đơn giá SCL (ĐM 228)
1 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Thu hồi cột H8,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
BP Nhân công áp dụng đơn giá XDCB (ĐM 1776)
BQ Vật liệu phụ (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
BR Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 m3
BS Nhân công (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
BT Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
3 Phá bê tông móng cột cũ - Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
4 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
5 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 m3
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,13 m2
BU Máy thi công (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
BV Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 m3
3 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 40km đất cấp III 1,18 m3
BW TBA Hồ khẩu 2
BX Nhân công áp dụng đơn giá SCL (ĐM 228)
1 Dựng cột BTLT 7,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
3 Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
4 Thu hồi cột H8,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
BY Nhân công áp dụng đơn giá XDCB (ĐM 1776)
BZ Vật liệu phụ (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
CA Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,809 m3
CB Nhân công (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
CC Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 m3
3 Phá bê tông móng cột cũ - Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
4 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6885 m3
5 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,809 m3
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,07 m2
CD Máy thi công (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
CE Công tác móng cột, sơn cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,809 m3
3 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 40km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1495 m3
CF Đại tu lưới điện hạ thế các TBA phường Xuân La năm 2020
(tại 6 TBA: Thôn Đông Xuân Đỉnh, Di Dân Xuân La, Xuân La 10, Phát Tín Xuân Tảo, Phát Tín Xuân Tảo 1 và Nghĩa Đô 8)
CG TBA Phát tín xuân tảo 1
CH Nhân công áp dụng đơn giá SCL (ĐM 228)
1 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
2 Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
3 Thu hồi cột H6,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
CI Nhân công áp dụng đơn giá XDCB (ĐM 1776)
CJ Vật liệu phụ (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
CK Công tác móng cột M1
1 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 m3
CL Công tác móng cột M2
1 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 m3
CM Nhân công (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
CN Công tác móng cột M1
1 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
2 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
3 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 m3
CO Công tác móng cột M2
1 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
2 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
3 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 m3
CP Máy thi công (đơn giá XDCB (ĐM 1776))
CQ Công tác móng cột M1
1 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 m3
2 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 40km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
CR Công tác móng cột M2
1 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 m3
2 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 40km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->