Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 12:47:00 đến ngày 2020-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,774,706,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| B | THI CÔNG CÁC HẠNG MỤC | |||
| C | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 63,5076 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5075 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đà kiềng, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3384 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9874 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy, dài >2,5m, thủ công, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20,64 | 100m |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M250 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 120,84 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,7245 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,0322 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15,0572 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép tấm 230x150x6mm đặt sẵn trong bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,56 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép V63x63x5mm nối cọc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6647 | tấn |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19,44 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 120 | mối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,875 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,44 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,313 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26,1775 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,084 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1893 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,8758 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,488 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,77 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1071 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,3267 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng móng, đà kiềng, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,861 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0861 | 100m2 |
| 27 | Lót tâm nylon | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3836 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2398 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,5375 | tấn |
| D | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Ván khuôn đà dốc, dầm sàn trệt | 0,9204 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,9632 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đà dốc, đà sàn trệt, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1938 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đà dốc, đà sàn trệt, ĐK <=18mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,55 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đà sàn lầu, ĐK <=10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5653 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đà sàn lầu, ĐK <=18mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,1497 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đà sàn lầu, ĐK >18mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0513 | tấn |
| 8 | Bê tông đà dốc, dầm sàn, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 33,1888 | m3 |
| 9 | Trát dầm sàn, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 218,072 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1808 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường, cột, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,3832 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột trệt, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,488 | m3 |
| 13 | Bê tông cột lầu, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14,772 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 170,43 | m2 |
| 15 | Ván khuôn đà khung | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4032 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm khung, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,4106 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm khung, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK <=10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7646 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK <=18mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,5177 | tấn |
| 20 | Trát dầm khung, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 106,805 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn trệt, sàn lầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,1877 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn tam cấp, dốc xe sàn lầu, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,4599 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0076 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn tam cấp, sàn trệt M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 27,9299 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 53,947 | m3 |
| 26 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 539,47 | m2 |
| 27 | Bê tông sê nô, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15,2553 | m3 |
| 28 | Trát sênô, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 173,555 | m2 |
| 29 | Trát mặt trong sênô, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 71,12 | m2 |
| 30 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 100,765 | m2 |
| 31 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 171,885 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 234,6 | m |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5336 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1461 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,2202 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,076 | m3 |
| 37 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 48,36 | m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, đà hộp gen, lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9866 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đà hộp gen, lan can, ĐK <=10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1656 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đà hộp gen, lan can, ĐK >10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5938 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, đà hộp gen, lan can, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,2915 | m3 |
| 42 | Trát lanh tô, lan can, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 96,165 | m2 |
| 43 | Đào bồn hoac, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,588 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,048 | m3 |
| 45 | Xây tường bồn hoa gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8467 | m3 |
| 46 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,4078 | m2 |
| 47 | Ốp gạch bồn hoa KT gạch 60x240mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,816 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng ram dốc, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0224 | m3 |
| 49 | Xây tường thành ram dốc gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,6008 | m3 |
| 50 | Trát tường thành ram dốc, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 32,968 | m2 |
| 51 | Xây tường bó nền gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12,1383 | m3 |
| 52 | Trát chân tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 69,6 | m2 |
| 53 | Xây tam cấp, bậc cấp cầu thang gạch thẻ 4x8x18cm, h <=16m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,4226 | m3 |
| 54 | Trát tường bậc sân khấu, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,8 | m2 |
| 55 | Xây tường thành tam cấp gạch ống 8x8x18cm, câu gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M50 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,0628 | m3 |
| 56 | Lát gạch đá granit tam cấp, cầu thang (VT+NC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 75,5353 | m2 |
| 57 | Trát tường thành tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,04 | m2 |
| 58 | Xây tường tầng trệt gạch ống 8x8x18cm, câu gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M50 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30,1518 | m3 |
| 59 | Xây tường tầng lầu gạch ống 8x8x18cm, câu gạch thẻ 4x8x18cm, h <=16m M50 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 74,6248 | m3 |
| 60 | Xây tường tấng trệt gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M50 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13,5832 | m3 |
| 61 | Xây tường tầng lầu gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M50 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26,3244 | m3 |
| 62 | Xây hộp gen tầng trệt gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,6392 | m3 |
| 63 | Xây hộp gen tầng lầu gạch thẻ 4x8x18cm, h <=16m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,7968 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 697,535 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.639,7654 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 155,88 | m |
| 67 | Đắp quốc huy (VT+NC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| 68 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 57,2 | m |
| 69 | Quét Flinkote chống thấm sàn lầu, sàn mái | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 194,94 | m2 |
| 70 | Láng sàn lầu, sàn mái, dày 3cm, vữa XM M100 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 194,94 | m2 |
| 71 | Ốp tường nhà vệ sinh trụ, cột KT gạch 250x400mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 144,96 | m2 |
| 72 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,356 | m3 |
| 73 | Xây nền nhà vệ sinh gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M50 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,832 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch ceramic KT 250x250mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 45,6 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 532,2896 | m2 |
| 76 | Láng granitô ram dốc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 42,9 | m2 |
| 77 | Làm trần bằng tấm nhựa xốp khung xương (VT+NC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30,4 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa kéo sắt không lá khung sắt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21,42 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 70 (cánh không nẹp ô) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 99,19 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 70 (cánh không nẹp ô) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 102,52 | m2 |
| 81 | Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa sổ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 68,4 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25,35 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lam trang trí bằng tấm Aluminium khung kim loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,04 | m2 |
| 84 | Cung cấp bảng tên phòng 0,1mx0,3m (VT+NC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25 | cái |
| 85 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 91,14 | m |
| 86 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn sân khấu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1 | m3 |
| 87 | Làm mặt sàn sân khầu gỗ ván dày 2cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14 | m2 |
| 88 | Cung cấp trải thảm sàn sân khấu (VT+NC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18,48 | m2 |
| 89 | Sơn tạo gai tường bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 51,403 | m2 |
| 90 | Bả matít vào tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2.271,5454 | m2 |
| 91 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.322,457 | m2 |
| 92 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.046,46 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2.547,5424 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 68,4 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,02 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16 | cái |
| 98 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1223 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,12 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,56 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0211 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0416 | tấn |
| 103 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9536 | m3 |
| 104 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M100 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,144 | m3 |
| 105 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M100 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,0304 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12,4863 | m2 |
| 107 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,04 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14,18 | m2 |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250 kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 51 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | hộp |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 47 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt trần đảo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 29 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 630 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 340 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 235 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 138 | m |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 23 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt CB1 pha - 20A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 22 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 1 pha - 100A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 1 pha - 80A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 1 pha - 63A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 1 pha - 32A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 970 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 334 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,86 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,08 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,96 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,75 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8 | 100m |
| 138 | Lắp đặt xí bệt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt kệ kính | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11 | cái |
| 150 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 39 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 32 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bể |
| 158 | Cung cấp bơm điện 2.0 HP | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt van khóa D27 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt van phao | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| 161 | Cung cấp vách ngăn men xứ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 162 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | bình |
| 163 | Cung cấp bình chữa cháy bột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | bình |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét h=5m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | trụ |
| 166 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 167 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cọc |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 45 | m |
| 169 | Kéo rải cáp dẫn sét bằng đồng trần 50mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 45 | m |
| 170 | Lắp đặt bộ đếm sét (101x109x42mm) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| E | NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2038 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1359 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,12 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0513 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,748 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0642 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,08 | m3 |
| 11 | Đào móng đà kiềng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,4074 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0247 | 100m3 |
| 13 | Lót tấm nylon | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0518 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng đà kiềng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1295 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0249 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1416 | tấn |
| 17 | Bê tông đà kiềng, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,295 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19,448 | m3 |
| 19 | Lót tấm nylon nền | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0296 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền nhà xe, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,868 | m3 |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12,56 | 10m |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép ống D76x2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2071 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2071 | tấn |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép ống D60x1,8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0805 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép ống D60x1,8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0805 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép ống D42x1,5mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3455 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép ống D42x1,5mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3455 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 50,559 | m2 |
| 29 | Lắp đặt bulong neo D14 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 48 | cái |
| 30 | Sản xuất cấu kiện thép tấm chân cột đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0577 | tấn |
| 31 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1154 | 100m2 |
| F | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,5742 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0495 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy, dài >2,5m, thủ công, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 49,32 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,682 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,682 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3669 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4672 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,9692 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1639 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,2471 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,5703 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,2912 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 54,6 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1319 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1239 | tấn |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, lam, đá 1x2, M200 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9952 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 94 | cái |
| 18 | Lót tấm nylon đà kiềng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4565 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng đà kiềng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1409 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà giằng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6544 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đà kiềng, đà giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12,8893 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5869 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8808 | tấn |
| 24 | Trát giằng tường, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30,0352 | m2 |
| 25 | Trát giằng tường, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 79,7188 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 36,1521 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 72,678 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 837,0474 | m2 |
| 29 | Lắp chông sắt đầu rào cao 0,15m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 237,837 | m |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 35,6756 | m2 |
| 31 | Xây ốp cột, trụ gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,8677 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 36,16 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 36 | m |
| 34 | Bả matít vào tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 72,678 | m2 |
| 35 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 107,894 | m2 |
| 36 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 180,572 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 971,3662 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa cổng rào khung sắt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12,5 | m2 |
| 40 | Sản xuất cột bằng thép V50x50x5mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0243 | tấn |
| 41 | Sản xuất hệ khung bảng tên trụ sở bằng thép V40x40x4mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0395 | tấn |
| 42 | Sản xuất tole bảng tên | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0989 | tấn |
| 43 | Sơn bảng tên + Viết chữ trụ sở(VT+NC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| G | SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,3929 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4643 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,2299 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5422 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4066 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,122 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 246 | cái |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9 | cái |
| 9 | Xây tường rãnh thoát nước gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 23,1966 | m3 |
| 10 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 287,0955 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 324,595 | m |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu bồn hoa | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 277,2555 | m2 |
| 13 | Xây tường hố ga gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,3328 | m3 |
| 14 | Trát tường hố ga, RTN, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 176,52 | m2 |
| 15 | Láng RTN, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 77,4 | m2 |
| 16 | Lót tấm nylon | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26,2 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sân đường, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 209,6 | m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 196,5 | 10m |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,54 | m3 |
| 20 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 285,4 | m2 |
| 21 | Lát sân, nền đường, gạch tự chèn 30x30x5cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 285,4 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 400mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,34 | 100m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1664 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,288 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,388 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0216 | 100m2 |
| 27 | Xây bậc cấp cột cờ gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,71 | m3 |
| 28 | Láng bậc cấp, dày 3cm, vữa XM M100 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,16 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0177 | tấn |
| 30 | Lắp cột cờ L=7,45m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp bờ bao, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0315 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bờ bao, bạt mái taluy, máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,65T/m3 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0315 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26,9939 | 100m3 |
| I | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch dày <=11cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,6423 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,685 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi lamri khung nhôm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,2 | m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,876 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,938 | m3 |
| 7 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19,38 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19,38 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3275 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1572 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9216 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 23,04 | m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, giằng tường, M200, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1435 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0165 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, giằng tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0313 | 100m2 |
| 16 | Trát lanh tô, giằng tường, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,13 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt beton | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 32,64 | m2 |
| 18 | Ốp tường nhà vệ sinh trụ, cột KT gạch 250x400mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 43,32 | m2 |
| 19 | Lắp vách ngăn men sứ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 20 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 56,996 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 54,18 | m2 |
| 22 | Bả matít vào tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20,53 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20,53 | m2 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,048 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2664 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,16 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn led đơn dài 0,6m, 1x10W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 35 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa 10x20 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 55 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 25mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,22 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,16 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 125mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 65mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi